PHRASAL VERBS ADVANCED 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/606

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:49 PM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

607 Terms

1
New cards

account for sth

giải thích cho; chiếm (tỉ lệ, lượng)

2
New cards

assign sb to sth

phân công, chỉ định ai vào việc gì

3
New cards

associate with sb

kết giao, giao du với ai

4
New cards

attribute sth to sth

quy cái gì là do cái gì

5
New cards

back off

lùi lại; ngừng can thiệp vào việc gì

6
New cards

back out

rút lui (khỏi một thỏa thuận, lời hứa)

7
New cards

back sb up

ủng hộ, hỗ trợ ai

8
New cards

be crying out for sth

cực kỳ cần cái gì đó (để cải thiện tình hình)

9
New cards

be/get caught up in sth

bị cuốn vào, dính líu vào (thường là rắc rối)

I didn't mean to ignore your call, I was ……. work.

10
New cards

bounce back

hồi phục, vực dậy (sau thất bại, bệnh tật)

11
New cards

burst out

thốt lên, bật cười/khóc nức nở

12
New cards

butt in

ngắt lời, xen vào chuyện người khác

13
New cards

call for sth

yêu cầu, đòi hỏi cái gì

14
New cards

catch on

trở nên phổ biến; bắt đầu hiểu ra điều gì

15
New cards

come about

xảy ra, xảy đến

16
New cards

come across

tình cờ gặp/thấy; tạo ấn tượng là người thế nào

17
New cards

come down to sth/doing sth

chung quy lại là, vấn đề cốt lõi là

In the end, the game ….. which team wants it more.

18
New cards

come in for sth

nhận lấy (thường là sự chỉ trích, phê bình)

19
New cards

crack down

trừng trị thẳng tay, áp dụng biện pháp mạnh

20
New cards

dawn on sb

(ai đó) chợt nhận ra điều gì

21
New cards

dole sth out

phát, phân phát cái gì (thường là tiền, đồ ăn)

22
New cards

fall back on sb/sth

phải nhờ đến, dựa vào (khi không còn cách khác)

23
New cards

fend for yourself

tự lo liệu cho bản thân (không có sự giúp đỡ)

When you go away to college, you have to learn to ….

24
New cards

frown on/upon sth

không tán thành, phản đối cái gì

25
New cards

make of sb/sth

hiểu hoặc có ý kiến về ai/cái gì

26
New cards

narrow sth down

thu hẹp (phạm vi, danh sách lựa chọn)

27
New cards

own up

thú tội, nhận lỗi

28
New cards

patch sth up

hàn gắn (mối quan hệ); vá víu tạm thời

29
New cards

pose as sb

giả danh, đóng giả làm ai đó

30
New cards

press on

kiên trì tiếp tục (dù có khó khăn)

31
New cards

put sth aside

gạt sang một bên; để dành (tiền, thời gian)

32
New cards

reckon on sth

tính đến, mong đợi điều gì sẽ xảy ra

33
New cards

reconcile yourself to sth

đành phải chấp nhận (một thực tế không vui)

34
New cards

reduce sb to sth

khiến ai rơi vào tình trạng (tồi tệ, nhục nhã)

35
New cards

resort to sth

phải dùng đến biện pháp cuối cùng (thường là tiêu cực)

36
New cards

rip sb off

lừa đảo, chặt chém giá cả

37
New cards

rule sb/sth out

loại trừ, bác bỏ khả năng

38
New cards

run up against sth

gặp phải (khó khăn, trở ngại)

39
New cards

set sth off

làm nổ; khởi động một chuỗi sự kiện

40
New cards

slip up

mắc lỗi ngớ ngẩn

41
New cards

splash out

vung tiền, chi tiêu mạnh tay cho cái gì

42
New cards

spring up

mọc lên như nấm, xuất hiện bất ngờ

43
New cards

stick up for sb/sth

bảo vệ, bênh vực ai/cái gì

44
New cards

subject sb/sth to sth

bắt ai/cái gì phải chịu đựng điều gì

45
New cards

take over

tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát

46
New cards

talk sb out of sth

thuyết phục ai đừng làm gì

47
New cards

track down sb/sth

truy tìm bằng được

48
New cards

wipe sth out

xóa sổ, quét sạch hoàn toàn

49
New cards

write sb/sth off

đánh giá thấp, coi như không còn giá trị/thất bại

50
New cards

Back up

Dự phòng (sao chép thông tin để dự phòng mất) + ủng hộ sai đó (đồng ý với họ đế ủng hộ)

51
New cards

Change around

Thay đổi vị trí

52
New cards

Change into

Thay quần áo khác

53
New cards

Change out of

Thay cái mới, thay quần áo khác

54
New cards

Do away with

Vứt bỏ (get rid of)

55
New cards

Do up

Tân trang, làm mới

56
New cards

Fade away

Nhạt dần, biến mất dần dần

57
New cards

Key in

Nhập dữ liệu vào máy tính

58
New cards

Mix up

Trộn lẫn (để không đúng vị trí), nhầm lẫn (người vật #)

59
New cards

Switch on/off

Mở, tắt

60
New cards

Take apart

Tháo rời

61
New cards

Test out

Kiểm tra thử

62
New cards

Use up

Cạn kiệt, sử dụng hết

63
New cards

Wear out

Mòn rách, không sử dụng được

64
New cards

Brush up (on)

Cải thiện, nâng cao kiến thức

65
New cards

Bring up

Đề cập đến, nuôi dạy, nôn mửa

66
New cards

Take up

Chọn một môn thể thao, chọn một sở thích để chơi/ tham gia

67
New cards

Make up

Bịa chuyện hoặc bịa cớ (invent, cook up, think up)

68
New cards

Turn up

Đến (thông thường là không có kế hoạch)

69
New cards

Show up

Đến (thông thường trễ và không có kế hoạch)

70
New cards

Turn out

Đến (một sự kiện để xem)

71
New cards

Puzzle out

Khám phá ra, hiểu ra (suy nghĩ rất lâu)

72
New cards

Come (a)round (to)

Thay đổi ý kiến, quan điểm (bị thuyết phục)

73
New cards

Come up with

Sáng kiến, nghĩ ra (ý tưởng, kê' hoạch)

74
New cards

Hit upon

Đột nhiên nghĩ ra ý tưởng, khám phá điều gì đó tình cờ

75
New cards

Face up to

Đối mặt với, chấp nhận (cố gắng xử lý vấn đề, khó khăn)

76
New cards

Figure out

Hiếu ra được, xử lý được vấn đề (điều gì đó, cách cư xử của ai đó)

77
New cards

Mull over

Suy ngẫm về vấn đề gì đó qua một giai đoạn thời gian dài

78
New cards

Piece together

Xâu chuỗi lại các thông tin

79
New cards

Read up (on/about)

Có nhiều thông tin do chăm chỉ đọc sách

80
New cards

Swot up (on)

Học nhiều, học nhồi nhét vất vả cho một kì thi

81
New cards

Take in

Hấp thụ, tiếp thu, chấp nhận điều gì đó đúng, làm ai tin điều gì đó không đúng

82
New cards

Think over

Cân nhắc, xem xét vấn đề hoặc quyết định một cách cẩn thận

83
New cards

Think through

Nghĩ thông suốt, xem xét cẩn thận

84
New cards

Think up

Bịa ra, tưởng tượng ra, điều gì đó như một cái cớ

85
New cards

Go about

Bắt đầu, đương đầu vơi

86
New cards

Suss out

Nhận ra, hiểu, khám phá ra

87
New cards

Pile out

Túa ra, ùa ra

88
New cards

Drown out

Lấn át (tiếng ồn)

89
New cards

Sound out

Điều tra, khám phá

90
New cards

Worm out of

Moi thông tin (tiếp cận tìm thông tin)

91
New cards

Fathom out

Hiểu ý nghĩa, hiểu thông tin

92
New cards

Pull yourself together

Bình tĩnh

93
New cards

Crop up

Xày ra đột ngột, xuất hiện đột ngột

94
New cards

Dive in

Tập trung vào, Đắm chim vào, mài mê vào, đi sâu vào

95
New cards

Kick off (with)

Bắt đầu với

96
New cards

Knock off

Ngừng hoạt động, ngừng làm việc

97
New cards

Knuckle down

Tích cực làm, kiên quyết làm việc hoặc học tập

98
New cards

Lay off

Sa thài (do không có đủ việc làm, cho nghi việc trong thời gian ngắn)

99
New cards

Lie ahead

Sắp xày ra

100
New cards

Make up (for)

Bù cho, chiếm, trang điểm, bịa đặt