1/606
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for sth
giải thích cho; chiếm (tỉ lệ, lượng)
assign sb to sth
phân công, chỉ định ai vào việc gì
associate with sb
kết giao, giao du với ai
attribute sth to sth
quy cái gì là do cái gì
back off
lùi lại; ngừng can thiệp vào việc gì
back out
rút lui (khỏi một thỏa thuận, lời hứa)
back sb up
ủng hộ, hỗ trợ ai
be crying out for sth
cực kỳ cần cái gì đó (để cải thiện tình hình)
be/get caught up in sth
bị cuốn vào, dính líu vào (thường là rắc rối)
I didn't mean to ignore your call, I was ……. work.
bounce back
hồi phục, vực dậy (sau thất bại, bệnh tật)
burst out
thốt lên, bật cười/khóc nức nở
butt in
ngắt lời, xen vào chuyện người khác
call for sth
yêu cầu, đòi hỏi cái gì
catch on
trở nên phổ biến; bắt đầu hiểu ra điều gì
come about
xảy ra, xảy đến
come across
tình cờ gặp/thấy; tạo ấn tượng là người thế nào
come down to sth/doing sth
chung quy lại là, vấn đề cốt lõi là
In the end, the game ….. which team wants it more.
come in for sth
nhận lấy (thường là sự chỉ trích, phê bình)
crack down
trừng trị thẳng tay, áp dụng biện pháp mạnh
dawn on sb
(ai đó) chợt nhận ra điều gì
dole sth out
phát, phân phát cái gì (thường là tiền, đồ ăn)
fall back on sb/sth
phải nhờ đến, dựa vào (khi không còn cách khác)
fend for yourself
tự lo liệu cho bản thân (không có sự giúp đỡ)
When you go away to college, you have to learn to ….
frown on/upon sth
không tán thành, phản đối cái gì
make of sb/sth
hiểu hoặc có ý kiến về ai/cái gì
narrow sth down
thu hẹp (phạm vi, danh sách lựa chọn)
own up
thú tội, nhận lỗi
patch sth up
hàn gắn (mối quan hệ); vá víu tạm thời
pose as sb
giả danh, đóng giả làm ai đó
press on
kiên trì tiếp tục (dù có khó khăn)
put sth aside
gạt sang một bên; để dành (tiền, thời gian)
reckon on sth
tính đến, mong đợi điều gì sẽ xảy ra
reconcile yourself to sth
đành phải chấp nhận (một thực tế không vui)
reduce sb to sth
khiến ai rơi vào tình trạng (tồi tệ, nhục nhã)
resort to sth
phải dùng đến biện pháp cuối cùng (thường là tiêu cực)
rip sb off
lừa đảo, chặt chém giá cả
rule sb/sth out
loại trừ, bác bỏ khả năng
run up against sth
gặp phải (khó khăn, trở ngại)
set sth off
làm nổ; khởi động một chuỗi sự kiện
slip up
mắc lỗi ngớ ngẩn
splash out
vung tiền, chi tiêu mạnh tay cho cái gì
spring up
mọc lên như nấm, xuất hiện bất ngờ
stick up for sb/sth
bảo vệ, bênh vực ai/cái gì
subject sb/sth to sth
bắt ai/cái gì phải chịu đựng điều gì
take over
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát
talk sb out of sth
thuyết phục ai đừng làm gì
track down sb/sth
truy tìm bằng được
wipe sth out
xóa sổ, quét sạch hoàn toàn
write sb/sth off
đánh giá thấp, coi như không còn giá trị/thất bại
Back up
Dự phòng (sao chép thông tin để dự phòng mất) + ủng hộ sai đó (đồng ý với họ đế ủng hộ)
Change around
Thay đổi vị trí
Change into
Thay quần áo khác
Change out of
Thay cái mới, thay quần áo khác
Do away with
Vứt bỏ (get rid of)
Do up
Tân trang, làm mới
Fade away
Nhạt dần, biến mất dần dần
Key in
Nhập dữ liệu vào máy tính
Mix up
Trộn lẫn (để không đúng vị trí), nhầm lẫn (người vật #)
Switch on/off
Mở, tắt
Take apart
Tháo rời
Test out
Kiểm tra thử
Use up
Cạn kiệt, sử dụng hết
Wear out
Mòn rách, không sử dụng được
Brush up (on)
Cải thiện, nâng cao kiến thức
Bring up
Đề cập đến, nuôi dạy, nôn mửa
Take up
Chọn một môn thể thao, chọn một sở thích để chơi/ tham gia
Make up
Bịa chuyện hoặc bịa cớ (invent, cook up, think up)
Turn up
Đến (thông thường là không có kế hoạch)
Show up
Đến (thông thường trễ và không có kế hoạch)
Turn out
Đến (một sự kiện để xem)
Puzzle out
Khám phá ra, hiểu ra (suy nghĩ rất lâu)
Come (a)round (to)
Thay đổi ý kiến, quan điểm (bị thuyết phục)
Come up with
Sáng kiến, nghĩ ra (ý tưởng, kê' hoạch)
Hit upon
Đột nhiên nghĩ ra ý tưởng, khám phá điều gì đó tình cờ
Face up to
Đối mặt với, chấp nhận (cố gắng xử lý vấn đề, khó khăn)
Figure out
Hiếu ra được, xử lý được vấn đề (điều gì đó, cách cư xử của ai đó)
Mull over
Suy ngẫm về vấn đề gì đó qua một giai đoạn thời gian dài
Piece together
Xâu chuỗi lại các thông tin
Read up (on/about)
Có nhiều thông tin do chăm chỉ đọc sách
Swot up (on)
Học nhiều, học nhồi nhét vất vả cho một kì thi
Take in
Hấp thụ, tiếp thu, chấp nhận điều gì đó đúng, làm ai tin điều gì đó không đúng
Think over
Cân nhắc, xem xét vấn đề hoặc quyết định một cách cẩn thận
Think through
Nghĩ thông suốt, xem xét cẩn thận
Think up
Bịa ra, tưởng tượng ra, điều gì đó như một cái cớ
Go about
Bắt đầu, đương đầu vơi
Suss out
Nhận ra, hiểu, khám phá ra
Pile out
Túa ra, ùa ra
Drown out
Lấn át (tiếng ồn)
Sound out
Điều tra, khám phá
Worm out of
Moi thông tin (tiếp cận tìm thông tin)
Fathom out
Hiểu ý nghĩa, hiểu thông tin
Pull yourself together
Bình tĩnh
Crop up
Xày ra đột ngột, xuất hiện đột ngột
Dive in
Tập trung vào, Đắm chim vào, mài mê vào, đi sâu vào
Kick off (with)
Bắt đầu với
Knock off
Ngừng hoạt động, ngừng làm việc
Knuckle down
Tích cực làm, kiên quyết làm việc hoặc học tập
Lay off
Sa thài (do không có đủ việc làm, cho nghi việc trong thời gian ngắn)
Lie ahead
Sắp xày ra
Make up (for)
Bù cho, chiếm, trang điểm, bịa đặt