1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Thì Hiện tại đơn
Diễn tả sự thật hiển nhiên, thói quen, năng lực hoặc kế hoạch trong tương lai.
Thì Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm hiện tại hoặc sắp xảy ra trong tương lai gần.
Thì hiện tại hoàn thành
Diễn tả hành động đã xảy ra ở quá khứ, vẫn ảnh hưởng đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh sự liên tục của hành động từ quá khứ đến hiện tại.
Thì quá khứ đơn
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, thói quen hoặc câu điều kiện loại 2.
Thì quá khứ tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ hoặc hành động xen vào.
Thì quá khứ hoàn thành
Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm ở quá khứ hoặc trước hành động khác.
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh khoảng thời gian của hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước hành động khác.