30 câu lexico nâng cao (CAT)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:05 PM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

squad

đội hình thi đấu

2
New cards

firing squad

nhóm người được chọn để thi hành án tử hình bằng súng

3
New cards

reshuffle a team/squad

cải tổ, sắp xếp lại đội hình

4
New cards

repudiate

bác bỏ (chuyện, quan điểm…)

5
New cards

fully funded

được tài trợ toàn phần

6
New cards

barring + N

trừ khi có trường hợp nào xảy ra

7
New cards

tabloid

báo lá cải

8
New cards

strike sth down

bác bỏ/hủy bỏ (luật, quyết định…)

9
New cards

strike sb down

khiến ai mắc bệnh/đánh gục ai

10
New cards

bring sth off

thực hiện điều gì và thành công

11
New cards

brush sth aside

gạt bỏ điều gì

12
New cards

lap sth up

đón nhận điều gì một cách thích thú

13
New cards

is/are to have + V3

được cho là đã…

14
New cards

can only + V

chắc chắn phải…

15
New cards

in the event that

trong trường hợp mà

16
New cards

on condition that

với điều kiện là

17
New cards

inasmuch as + S + V

vì rằng, bởi vì

18
New cards

seeing that

xét thấy rằng, bởi vì

19
New cards

mediation

sự hòa giải

20
New cards

break down

hư hỏng; đổ vỡ

21
New cards

gain ground on sth

giành/chiếm ưu thế đối với

22
New cards

make headway

tạo ra tiến bộ

23
New cards

with the premise that…

với giả định/tiền đề rằng…

24
New cards

would sooner / would just as soon

thà… hơn

25
New cards

scribble

viết nguệch ngoạc

26
New cards

tremble

run rẩy

27
New cards

take sth seriously

xem xét/coi điều gì là nghiêm túc

28
New cards

have sb doing sth

đưa ai vào trạng thái nào (cười, nói,..)

29
New cards

uncontrollably

một cách không kiểm soát được

30
New cards

if sb will do sth

thể hiện sự sẵn lòng/đồng ý hợp tác

31
New cards

safety inspection

sự kiểm tra an toàn

32
New cards

was/were to V

đã dự định sẽ làm gì

33
New cards

in consequence

hậu quả là, vì vậy

34
New cards

all the same

dù vậy, mặc dù vậy

35
New cards

come out with

bất ngờ nói ra/phát biểu điều gì

36
New cards

come into

thừa kế (tài sản)

37
New cards

make off with

lấy trộm và bỏ đi

38
New cards

fully appreciate

hoàn toàn nhận thức/đánh giá được

39
New cards

utterly ridiculous

vô cùng nực cười

40
New cards

confound

làm cho ai bị bối rối

41
New cards

compound

làm cho điều gì tồi tệ hơn

42
New cards

be free with sth

tùy tiện/thỏa mái với điều gì

43
New cards

be open to sth

cởi mở với điều gì

44
New cards

out of one's depth

ở trong tình huống vượt quá khả năng của mình

45
New cards

a cold fish

người lạnh lùng

46
New cards

a drop in the ocean

một lượng quá nhỏ, không đáng kể

47
New cards

be in the black

không mắc nợ; có lãi

48
New cards

be in the red

mắc nợ; thua lỗ

49
New cards

meteor shower

mưa sao băng

50
New cards

reach/arrive at/come to a conclusion

đi đến kết luận

51
New cards

jump in

can thiệp

52
New cards

amount to

tương đương với; lên tới

53
New cards

be shrouded in mystery

bị bao phủ/chìm trong bí ẩn

54
New cards

cloud

làm mờ, không rõ

55
New cards

flout

coi thường, khinh thường

56
New cards

flout a rule

coi thường/vi phạm luật lệ

57
New cards

slouch

đứng khom người

58
New cards

soaking wet

ướt sũng

59
New cards

none the worse

không bị ảnh hưởng xấu bởi

60
New cards

Beats me!

Chịu! Tôi không biết!

61
New cards

Not for the world

dù thế nào cũng không

62
New cards

At the end of the day

suy cho cùng, xét cho cùng

63
New cards

Fair enough

được thôi; hợp lý

64
New cards

bond over N

trở nên thân thiết nhờ vào

65
New cards

waste management

quản lý rác thải

66
New cards

indulge in

tận hưởng, say mê việc gì

67
New cards

cherished

đáng quý, được trân trọng

68
New cards

intimate

thân mật

69
New cards

studio-recording session

buổi ghi âm trong studio

70
New cards

live-gig performance

màn trình diễn trực tiếp

71
New cards

be dedicated to doing sth

tận tâm/cống hiến cho việc gì

72
New cards

dedicate oneself to doing sth

tận tâm/cống hiến hết mình cho việc gì