1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
s Bildungswerk
cso gduc
e Einrichtung
cso, thiết bị
Dienstort
nơi làm vc
Einstieg
sự bắt đầu (nghề nghiệp)
e Laufbahn
lộ trình sự nghiệp
e Verpflegung
đồ ăn thức uống
r Zuschuss
khoản trợ cấp
sich auszahlen für
mang lại lợi ích
sich auskennen
am hiểu
entsprechen
tương ứng, phù hợp với
sich nach etwas umsehen
tìm kiếm cgi
verkürzen >< verlängern
rút ngắn >< kéo dài
wahrnehmen
nhận thấy, tận dụng (cơ hội)
gemeinnützig
phi lợi nhuận, vì lợi ích cộng đồng
ehe
trc khi
sobald
ngay khi
solange
chừng nào mà
e Aufenthaltserlaubnis
giấy phép cư trú
e Auszeit
tgian nghỉ trong lúc làm vc (6th)
begrenzen
hạn chế
durchatmen
thở phào, hít thở sâu
berechtigt sein
có quyền
e Bereicherung
sự làm phong phú, giàu thêm (kthuc, trải ngh)
s Mitbringsel
quà lưu niệm
beifügen
đính kèm
eine Erfahrung nicht missen wollen
k muốn bỏ lỡ 1 trải nghiệm tốt
r Leistungsdruck
áp lực thành tích
r Werkstudent
sv vừa học vừa làm
ausnahmsweise
ngoại lệ
erfeulicherweise
thật vui mừng là
erstaunlicherweise
đáng ngạc nhiên là
probeweise
làm thử
stellenweise
1 vài nơi
überrsachenderweise
1 cách đầy bất ngờ
eigene Ideen einbringen
đóng góp yk cá nhân
r Augenoptiker
thợ kính mắt
bearbeiten
xử lí, giải quyết, làm bt
behandeln
điều trị, đối xử
womöglich
vielleicht
zuvorkommend
(adj) ân cần, chu đáo
verbunden
gắn bó, gắn kết, có liên hệ với
r Überblick
cái nhìn tổng quan
r Absolvent
ng đã tốt nghiệp
antreten
nhận chức, bắt đầu cv
sich an jdn wenden
xin ai sự giúp đỡ (mở đầu thư)
e Arbeitserlaubnis
giấy phép lao động
etw gestalten ( ok hơn)
planen
etw ist jdm überlassen
cgi do dc giao cho ai qd
sich anhören adj
klingen
anfallen
phát sinh
zusätzliche
thêm
e Verzahnung
Verbindung
jdm einen Vorteil gegenüber jdm verschaffen
mang lại cho ai một lợi thế so với người khác
bestreiten
trang trải (lebensunterhal)
e Belastung
gánh nặng, áp lực
r Absolvent
ng tốt nghiệp (dhoc, khóa)
starr
cứng nhắc, không linh hoạt
sich weiterbilden
học, bồi dưỡng thêm , nâng cao trình độ
e Höchstleistung
thành tích cao nhất, xs
zeitgemäß
phù hợp với thời đại
vielversprechend
có tiềm năng, đầy triển vọng
bereuen
hối hận
praxisnah >< praxisfern
sát thực tế >< xa thực tế
r Einzelhandel
ngành bán lẻ (siêu thị…)
sich mit etw auskennen
am hiểu, rành về 1 lĩnh vực đó
gehört zu den+ Adj (Superlativ) + Nom (Dat.-Pl)
là một trong những ... nhất
begeistert
(adj) say mê, ythich