1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
literacy (n)
Khả năng biết đọc viết
tentative (adj)
tạm thời, do dự
textual evidence
bằng chứng văn bản
advocate (v)
ủng hộ, bảo vệ
moderation (n)
sự điều độ, vừa phải
streaming ~ tracking
phân lớp (theo năng lực)
diagnose
(v) chuẩn đoán
attainment (n)
thành tựu, mức độ đạt được
intuitively (adv)
một cách trực giác, theo bản năng
stakeholder (n)
bên liên quan, người có quyền lợi liên quan
attack (v)
tấn công, chỉ trích mạnh mẽ
analogy (n)
phép so sánh tương đồng
hike (n) | (v)
đi bộ đg dài | tăng mạnh
set a brisk pace
duy trì đi ở tốc độ nhanh
frustrate (v)
làm ai đó thất vọng, nản lòng
wane (v)
suy giảm, yếu dần
straggler (n)
ngụ tụt lại phía sau
enjoy the lovely stroll (collo)
thưởng thức cuộc đi dạo, dễ chịu
mediocrity (n)
sự tầm thường
pedagogical paradigm
phg pháp giảng dạy
arguably (adv)
có thể lập luận rằng, có lẽ
constructivism (n)
Thuyết kiến tạo
emerge out of
xuất hiện, nảy sinh từ
proximal (adj)
ở gần, cận kệ
scaffolding (n)
giàn giáo, sự hỗ trợ từng bước
aptitude (n)
năng khiếu, khả năng bẩm sinh
madness (n)
sự điên rồ, thiếu sáng suốt
empirical (adj)
dựa trên thực nghiệm, quan sát thực tế
assign (v)
phân công, giao, chỉ định
high representation of
chiếm tỷ lệ cao
entrench the social divide
làm chia xh trở lên sâu sắc
constructivist theory
lý thuyết kiến tạo
go unrecognised
ko đc công nhận
get over an idea
vượt qua, từ bỏ 1 ý nghĩ/quan điểm
pride and zeal
niềm tự hào và nhiệt huyết
suffer at the expense of (cái giá phải trả)
chịu thiệt vì lợi ích của ng/1 điều gì
bunch (n)
một bó, nhóm
reluctant (adj)
miễn cưỡng
look out (v)
coi chừng, cẩn thận
flourish (v)
pt hưng thịnh
prevail (v)
chiếm ưu thế