1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
短い
みじかい
Ngắn
ĐOẢN
短気
たんき _ ĐOẢN KHÍ
Nóng tính; nóng nảy
短所
たんしょ
_ Điểm yếu; nhược điểm
_ ĐỎAN SỞ
毛
け「MAO」
◆ Lông; tóc (kami no ke)
眉毛
まゆげ
「MI MAO」
◆ Lông mày
まつ毛
まつげ
「-- MAO」
◆ Lông mi
毛布
もうふ
chăn, mền
MAO BỐ
毛糸
けいと
len, sợi len
MAO MỊCH
糸
いと
chỉ, sợi chỉ
MỊCH
水玉
みずたま
- (Áo )có chấm tròn đều, chấm bi -
THỦY NGỌC
玉ネギ
Củ hành tây
たまねぎ
NGỌC
十円玉
じゅうえんだま
đồng tiền xu có trị giá 10 yên
THẬP VIÊN NGỌC
光る
ひかる
- 1. Sáng; tỏa sáng; phát sáng; chiếu sáng
2. Soi sáng - QUANG
光
ひかり「QUANG」
◆ Ánh sáng
日光
にっこう
_ Ánh mặt trời; nắng
_ NHẬT QUANG
観光
かんこう
Đi tham quan,đi du lịch
QUAN QUANG
駅員
えきいん「DỊCH VIÊN」
◆ Nhân viên nhà ga; người soát vé ở ga tàu
駅長
えきちょう
_trưởng nhà ga
_(DỊCH TRƯỜNG/TRƯỞNG)
鉄
てつ
Sắt thép
THIẾT
地下鉄
ちかてつ
Tàu điện ngầm
ĐỊA HẠ THIẾT
鉄道
てつどう
「THIẾT ĐẠO」
◆ Đường sắt
◆ Đường ray