1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Phân chia trung thất theo Barety bao gồm:
A. Trung thất trước, trung thất giữa, trung thất sau
B. Trung thất trước, trung thất trên, trung thất sau
C. Trung thất trước, trung thất giữa, trung thất sau, trung thất trên
D. Trung thất trước, trung thất giữa, trung thất dưới
E. Tất cả đều sai
A
Mặt phẳng phân chia giữa tầng trên và tầng giữa trung thất đi qua:
A. Đốt sống ngực 3 phía sau-hõm ức phía trước
B. Đi qua bờ trên cung động mạch chủ
C. Đi qua chỗ chia đôi khí - phế quản
D. Đi qua góc giữa cán và thân xương ức
E. Tất cả đều sai
B
Mặt phẳng phân chia giữa tầng giữa của trung thất đi qua:
A. Đốt sống ngực 4 phía sau-cán xương ức ở trước
B. Bờ dưới cung động mạch chủ
C. Chỗ chia đôi khí-phế quản
D. Đi qua buồng nhĩ phải và trái
E. Tất cả đều sai
C
Dấu hiệu thần kinh trong bệnh lý u trung thất bao gồm:
A. Hội chứng Pancoast-Tobias
B. Hội chứng Claude-Bernard-Horner
C. Hội chứng Pierre-Marie
D. Câu A, B đúng
E. Câu A, B, C đúng
D
Hội chứng Claude-Bernard-Horner trong bệnh lý u trung thất là do u trung thất:
A. Chèn ép thần kinh quặt ngược
B. Chèn ép thần kinh hoành
C. Chèn ép thần kinh cánh tay
D. Chèn ép chuỗi hạch giao cảm thắt lưng
E. Tất cả đều sai
E.Chèn ép hoặc làm tổn thương chuỗi hạch thần kinh giao cảm cổ
Khi chụp cắt lớp vi tính, mặt cắt đi qua cung động mạch chủ ở ngang mức đốt sống:
A. Ngực 3
B. Ngực 4
C. Ngực 5
D. Ngực 6
E. Ngực 7
B
Trên mặt cắt đi qua đốt sống ngực 4 khi chụp cắt lớp vi tính, ta có thể thấy các cấu trúc sau, ngoại trừ:
A. Tĩnh mạch chủ trên, cung động mạch chủ
B. Tĩnh mạch đơn (Azygos), thực quản
C. Ống ngực, tĩnh mạch chủ dưới
D. Câu A, B, C đúng
E. Câu A, B, C sai.
C
Trên mặt cắt đi qua đốt sống ngực 3 khi chụp cắt lớp vi tính, ta có thể thấy các cấu trúc sau, ngoại trừ:
A. Tĩnh mạch chủ trên, thân động mạch tay đầu
B. Phế quản gốc trái và phải
C. Tuyến ức, động mạch cảnh chung trái
D. các chuỗi hạch Borety, ống ngực
E. Tuyến ức, động mạch dưới đòn trái
B
Để khảo sát tầng dưới của trung thất, ta phải chụp cắt lớp vi tính qua mặt cắt:
A. Bên dưới cung động mạch chủ
B. Bên dưới chạc 3 khí - phế quản
C. Đi qua góc giữa cán và thân xương ức
D. Đi qua đốt sống ngực 2-3
E. Tất cả đều sai
B
Vị trí xuyên thủng của khối u trong ung thư phế quản phổi từ:
A. Vùng trung tâm: phế quản gốc, phế quản thuỳ, khí quản
B. Vùng trung gian: phế quản bậc 2,3,4,5
C. Vùng ngoại vi: các phế quản bậc 6 đến các tiểu phế quản
D. A, B, C đúng
E. A, B đúng.
C
Về vi thể của ung thư phổi, phân loại theo tổ chức y tế thế giới như sau (chọn câu đúng nhất):
A. Loại I: ung thư giảm biệt hoá tế bào nhỏ
B. Loại II: ung thư tuyến phế quản-phế nang
C. Loại III: ung thư biểu mô dạng biểu bì
D. A, B, C đúng
E. A, B, C sai
E
Ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma)
Ung thư biểu mô tế bào vảy (Squamous cell carcinoma)
Ung thư biểu mô tế bào nhỏ (Small cell carcinoma)
Ung thư biểu mô thần kinh nội tiết tế bào lớn (Large cell neuroendocrine carcinoma)
Ung thư biểu mô tế bào lớn (Large cell carcinoma)
Ung thư biểu mô tuyến vảy (Adenosquamous carcinoma)
Ung thư biểu mô dạng Sarcoma (Sarcomatoid carcinoma)
Phân loại vi thể trong ung thư phổi theo tổ chức y tế thế giới, ung thư tuyến phế quản-phế nang được xếp vào loại:
A. I B. II
C. III D. IV E. V
C
Trong ung thư phế quản - phổi, loại tổn thương giải phẫu bệnh vi thể nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất:
A. Ung thư giảm biệt hoá tế bào nhỏ
B. Ung thư tuyến
C. Ung thư biểu mô dạng biểu bì
D. Ung thư biểu mô tế bào lớn
E. Ung thư biểu mô hổn hợp
C
Giai đoạn I của ung thư phổi bao gồm các nhóm sau, ngoại trừ:
A. U ở giai đoạn: T1N0M0
B. U ở giai đoạn: T2N1M0
C. U ở giai đoạn: T2N0M0
D. Câu A, B đúng
E. Câu A, C đúng
B
Nhóm nào sau đây của ung thư phổi không thuộc giai đoạn II của ung thư:
A. T2N0M0
B. T3N1M0
C. T2N1M0
D. Câu A, B đúng
E. Câu A, B, C đúng
D
Lan toả trực tiếp của di căn trong ung thư phổi bao gồm các đường sau, ngoại trừ:
A. Lan toả qua các lớp phế quản đến tổ chức xung quanh
B. Lan toả theo lòng phế quản bằng quá trình sùi thành u nhỏ
C. Lan toả theo lớp dưới niêm mạc qua đường bạch huyết của phế quản
D. Lan toả theo đường bạch huyết
E. Lan toả theo niêm mạc
D
Sau đây là các triệu chứng lồng ngực ngoài phổi của ung thư phổi, ngoại trừ:
A. Khàn tiếng
B. Phù áo khoát do chèn ép tĩnh mạch chủ trên
C. Hội chứng Pancoast-Tobias
D. Ho ra máu
E. Nuốt nghẹn do hạch chèn ép
D
Sau đây là các triệu chứng ngoài lồng ngực của ung thư phổi mà không do di căn, ngoại trừ:
A. Hội chứng chuyển hoá
B. Viêm đa cơ, nhược cơ
C. Tràn dịch màng phổi
D. Hội chứng Pierre Marie
E. Hội chứng thiếu máu
C
Các dấu hiệu nào sau đây được gọi là dấu hiệu muộn của ung thư phổi (mà không còn chỉ định phẫu thuật nữa):
A. Khàn tiếng
B. Di căn hạch thượng đòn
C. Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
E
Dấu hiệu nào sau đây trên phim X quang ngực (thẳng-nghiêng) giúp ta nghi ngờ ung thư phổi:
A. Rốn phổi rộng hơn bình thường, có hình ảnh mặt trước mọc khi u ở vùng trung tâm
B. Giảm sáng, tăng sáng, xẹp phổi khi u ở trung tâm
C. Hoại tử ở thành hay trong lòng khối u ở ngoại vi
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
E
Trong ung thư phổi thể trung tâm, chụp phế quản cản quang có thể thấy những hình ảnh nào sau đây:
A. Hình ảnh phế quản bị hẹp, cắt cụt, dò phế quản vào trung thất
B. Hình ảnh nham nhở, hình ảnh thuốc nhuộm đều vào tổ chức u
C. Hình ảnh nham nhở, cắt cụt, hẹp
D. Hình ảnh hoại tử khối u
E. Hình ảnh khối u bờ đều, giới hạn rõ.
C
Hội chứng Pancoast-Tobias gồm các nhóm triệu chứng sau, ngoại trừ:
A. Triệu chứng đau rễ thần kinh
B. Triệu chứng giao cảm
C. Dấu hiệu X quang có bóng mờ ở đỉnh phổi
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
E
Hội chứng Pancoast-Tobias là do
A. Khối u ở rốn phổi gây xẹp phổi
B. Khối u phổi xâm lấn ống ngực, thần kinh giao cảm
C. Khối u ở đỉnh phổi gây chèn ép đám rối thần kinh cánh tay, thần kinh giao cảm
D. Khối u lớn ở phổi gây chèn ép tĩnh mạch chủ trên, chèn ép ống ngực và đám rối thần kinh cánh tay
E. Tất cả đều sai
C
Hội chứng Claud-Bernard-Horner gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:
A. Sa mi mắt bên tổn thương
B. Co đồng tử bên tổn thương
C. Giãn đồng tử bên tổn thương
D. Đau ở vùng xương đòn, lan ra mặt trước ngực và mặt trong cánh tay cùng bên
E. Rối loạn vận mạch của nửa mặt cùng bên.
C
Trên phim chụp cắt lớp qua lồng ngực ở ngang mức độ đốt sống ngực T3 ta có thể thấy:
A. Cung động mạch chủ
B. Buồng nhĩ trái và phải
C. Tĩnh mạch chủ dưới
D. Tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch vô danh
E. Tất cả đều đúng.
D
Trên phim chụp cắt lớp vi tính lồng ngực đi qua đốt sống ngực T4, ta có thể thấy:
A. Cung động mạch chủ
B. Thân động mạch cánh tay đầu C. Phế quản trái và phải
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
D
Trên phim chụp cắt lớp vi tính lồng ngực đi qua đốt sống ngực T5 ta có thể thấy:
A. Cung động mạch chủ
B. Động mạch chủ lên và xuống
C. Thân động mạch cánh tay đầu
D. Khí quản
E. Tất cả đều đúng
B
Khi chụp cắt lớp vi tính đi qua lồng ngực, lát cắt nào sau đây đi qua chỗ chia đôi khí - phế quản:
A. Lát cắt đi qua đốt sống cổ C7
B. Lát cắt đi qua đốt sống ngực T3
C. Lát cắt đi qua đốt sống ngực T4
D. Lát cắt đi qua đốt sống ngực T5
E. Lát cắt đi qua đốt sống ngực T8
D