1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aim to do sth/aim at doing sth
nhằm mục đích
inspire sb to do sth
truyền cảm hứng
encourage doing sth/encourage sb to do sth
khuyến khích
admit doing sth
thừa nhận
let sb do sth = allow/permit sb to do sth
cho phép ai làm gì
recommend doing sth
đề xuất
postpone doing sth
trì hoãn làm gì
invite sb to do sth
mời ai làm gì
can’t help doing sth
không thể không làm gì
try to do sth/try doing sth
cố gắng làm gì/thử làm gì
can’t wait to do sth
nóng lòng
dream of doing sth
mơ ước
advise doing sth/advise sb to do sth
khuyên
mean doing sth/mean to do sth
có nghĩa là/có ý định làm gì
refuse to do sth
từ chối
empower sb to do sth
tạo điều kiện cho ai làm gì
push sb to do sth
thúc đẩy
afraid to do sth/afraid of doing sth
sợ làm gì
plan to do sth
lên kế hoạch
risk doing sth
rủi ro
appreciate doing sth
trân trọng, đề cao
keep doing sth
tiếp tục
regret doing sth/regret to do sth
hối hận vì đã làm gì/tiếc khi phải làm gì (chưa làm)
volunteer to do sth
tình nguyện
object to doing sth
phản đối
mind doing sth
phiền, ngại
insist on doing sth
khăng khăng
urge sb to do sth
thúc giục ai làm gì
warn sb against doing sth
cảnh báo
deter sb from doing sth
ngăn cản ai làm gì
demand to do sth
đòi làm gì
propose to do sth
đề xuất
would rather V than V
muốn làm cái này hơn cái kia
There is no point in doing sth = there is no good/use doing sth
không đáng để làm gì
prefer Ving to Ving
thích hơn
stop doing sth/stop to do sth
dừng làm việc gì/dừng lại để làm việc gì
worth doing sth
xứng đáng
busy doing sth
bận rộn
be about to do sth
sắp làm gì
be supposed to do sth
được cho rằng nên làm gì
be banned from doing sth
bị cấm làm gì
be eligible to do sth
được trao quyền, có đủ điều kiện, tư cách để làm gì