1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
biến đổi khí hậu
industrial times /ɪnˈdʌstriəl taɪmz/
thời kỳ công nghiệp; giai đoạn kể từ khi công nghiệp hóa bắt đầu
forecasting that /ˈfɔːrˌkæstɪŋ ðæt/
dự báo rằng
ice caps /ˈaɪs ˌkæps/
các chỏm băng ở vùng cực
melt /melt/
tan chảy
extreme /ɪkˈstriːm/
cực đoan; đặc biệt nghiêm trọng hoặc khắc nghiệt
thriving /ˈθraɪvɪŋ/
đang phát triển mạnh mẽ; đang đạt được nhiều tiến triển
seawater /ˈsiːˌwɔːtər/
nước biển
breaching /ˈbriːtʃɪŋ/
tràn qua hoặc phá vỡ một hàng rào bảo vệ
seeping /ˈsiːpɪŋ/
thấm hoặc rò rỉ từ từ qua các khe nhỏ
vulnerable /ˈvʌlnərəbəl/
dễ bị tổn thương hoặc chịu thiệt hại
elevation work /ˌeləˈveɪʃən wɜːrk/
công việc nâng cao độ cao của đường hoặc công trình
ambitious /æmˈbɪʃəs/
đầy tham vọng; có quy mô hoặc mục tiêu lớn
much-needed storm-water-management programme /ˌmʌtʃ ˈniːdɪd ˈstɔːrm ˌwɔːtər ˌmænɪdʒmənt ˈproʊɡræm/
chương trình quản lý nước mưa rất cần thiết
adaptations /ˌædæpˈteɪʃənz/
các biện pháp hoặc thay đổi nhằm thích ứng với điều kiện mới
mitigation /ˌmɪtəˈɡeɪʃən/
sự giảm nhẹ; các biện pháp làm giảm mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu
overlooked /ˌoʊvərˈlʊkt/
bị bỏ qua; không được chú ý hoặc xem xét đầy đủ
sustainability coordinator /səˌsteɪnəˈbɪləti koʊˈɔːrdəˌneɪtər/
điều phối viên phụ trách phát triển bền vững
staple /ˈsteɪpəl/
chủ yếu; cơ bản và được sử dụng phổ biến
coastal communities /ˈkoʊstəl kəˈmjuːnətiz/
các cộng đồng sinh sống ở vùng ven biển
soft, muddy northern shores /sɔːft ˈmʌdi ˈnɔːrðərn ʃɔːrz/
những bờ biển phía bắc có nền đất mềm và lầy lội
collapse /kəˈlæps/
sụp đổ; mất khả năng đứng vững
exacerbating coastal erosion /ɪɡˈzæsərˌbeɪtɪŋ ˈkoʊstəl ɪˈroʊʒən/
làm trầm trọng thêm tình trạng xói mòn bờ biển
mangroves /ˈmæŋɡroʊvz/
cây hoặc rừng ngập mặn
shrubs /ʃrʌbz/
cây bụi
trapping sediment /ˈtræpɪŋ ˈsedəmənt/
giữ lại trầm tích
elevating /ˈeləˌveɪtɪŋ/
nâng cao; làm tăng độ cao
dampening /ˈdæmpənɪŋ/
làm giảm hoặc làm suy yếu
tidal currents /ˈtaɪdəl ˈkɜːrənts/
các dòng chảy do thủy triều tạo ra
not-for-profit organisation /ˌnɑːt fər ˈprɑːfɪt ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/
tổ chức phi lợi nhuận
majority of mangrove-planting projects /məˈdʒɔːrəti əv ˈmæŋɡroʊv ˌplæntɪŋ ˈprɑːdʒekts/
phần lớn các dự án trồng rừng ngập mặn
approach /əˈproʊtʃ/
cách tiếp cận; phương pháp giải quyết một vấn đề
semi-permeable dams /ˌsemi ˈpɜːrmiəbəl dæmz/
các đập bán thấm, cho phép một phần nước hoặc vật chất đi qua
bamboo poles /bæmˈbuː poʊlz/
các cọc hoặc thân tre
brushwood /ˈbrʌʃˌwʊd/
cành cây và bụi cây nhỏ dùng làm vật liệu
mimic /ˈmɪmɪk/
mô phỏng; bắt chước chức năng hoặc đặc điểm của
mangrove roots /ˈmæŋɡroʊv ruːts/
rễ cây ngập mặn
moderate /ˈmɑːdərət/
vừa phải; ở mức trung bình, không quá lớn
subsidence /səbˈsaɪdəns/
sự sụt lún của mặt đất
infrastructure /ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
cơ sở hạ tầng
multifunctional approaches /ˌmʌltiˈfʌŋkʃənəl əˈproʊtʃɪz/
các cách tiếp cận đa chức năng, giải quyết đồng thời nhiều mục tiêu
embed /ɪmˈbed/
lồng ghép hoặc tích hợp chặt chẽ vào
decision-makers /dɪˈsɪʒən ˌmeɪkərz/
những người có quyền đưa ra quyết định
floodwaters /ˈflʌdˌwɔːtərz/
nước lũ
fields /fiːldz/
các cánh đồng
stilts /stɪlts/
các cột hoặc cọc dùng để nâng đỡ công trình khỏi mặt đất
float /floʊt/
nổi trên mặt nước
a not-for-profit organisation /ə ˌnɑːt fər ˈprɑːfɪt ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/
một tổ chức phi lợi nhuận
retrofitting /ˈretroʊˌfɪtɪŋ/
cải tạo hoặc lắp đặt thêm thiết bị cho công trình hiện có
amphibious /æmˈfɪbiəs/
lưỡng cư; có thể ở trên mặt đất và nổi lên khi nước dâng
on the tip of everybody's tongue /ɑːn ðə tɪp əv ˈevriˌbɑːdiz tʌŋ/
được mọi người nhắc đến hoặc bàn luận rộng rãi
building's foundations /ˈbɪldɪŋz faʊnˈdeɪʃənz/
phần nền móng của một tòa nhà
amphibious /æmˈfɪbiəs/
lưỡng cư; có khả năng nổi khi nước dâng và trở lại vị trí cũ khi nước rút
sensitively adapted /ˈsensətɪvli əˈdæptɪd/
được điều chỉnh một cách tinh tế và phù hợp với nhu cầu văn hóa
vulnerable /ˈvʌlnərəbəl/
dễ bị tổn thương hoặc chịu tác động tiêu cực
floodplains /ˈflʌdˌpleɪnz/
các đồng bằng ngập lũ
coastal belt /ˈkoʊstəl belt/
dải hoặc khu vực ven biển
salinity /səˈlɪnəti/
độ mặn; hàm lượng muối trong đất hoặc nước
cultivating /ˈkʌltəˌveɪtɪŋ/
canh tác; trồng và chăm sóc cây
crops /krɑːps/
cây trồng; nông sản được gieo trồng
cabbage /ˈkæbɪdʒ/
bắp cải
beetroot /ˈbiːtˌruːt/
củ dền
salty soil /ˈsɔːlti sɔɪl/
đất có độ mặn cao; đất nhiễm mặn
visible /ˈvɪzəbəl/
rõ ràng, dễ nhận thấy
barren plot of land /ˈberən plɑːt əv lænd/
mảnh đất cằn cỗi, không có hoặc hầu như không có cây cối
saline /ˈseɪˌlaɪn/
có tính mặn; liên quan đến đất hoặc nước chứa nhiều muối
harvests /ˈhɑːrvɪsts/
các vụ thu hoạch
chief sustainability officer /tʃiːf səˌsteɪnəˈbɪləti ˈɔːfɪsər/
giám đốc hoặc người phụ trách cao nhất về phát triển bền vững
canopy /ˈkænəpi/
tán cây; lớp cành và lá phía trên của cây
light-grey, light-reflecting coating /ˌlaɪt ˈɡreɪ ˌlaɪt rɪˈflektɪŋ ˈkoʊtɪŋ/
lớp phủ màu xám nhạt có khả năng phản xạ ánh sáng
pale crescent /peɪl ˈkresənt/
hình lưỡi liềm có màu nhạt
thermal /ˈθɜːrməl/
thuộc nhiệt; dùng để thể hiện hoặc đo nhiệt độ
prediction = scientists forecasting
dự báo