1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Triết học có nguồn gốc
A. Tự nhiên và Xã hội
B. Nhận thức và Xã hội
C. Con người và tự nhiên
D. Tự nhiên, Xã hội và Tư duy
B. Nhận thức và Xã hội
Câu 2: Chức năng của triết học
A. Thế giới quan và phương pháp luận
B. Thế giới quan và nhận thức luận
C. Tư duy lý luận
D. Lý luận thực tiễn
A. Thế giới quan và phương pháp luận
Câu 3: Hai phạm trù rộng lớn nhất của triết học
A. Duy vật, duy tâm
B. Tự nhiên và xã hội
C. Vật chất và ý thức
D. Trời và đất
C. Vật chất và ý thức
Vấn đề cơ bản của triết học
A. Duy vật và ý thức
B. Duy vật và duy tâm
C. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D. Mối quan hệ con người và xã hội
Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
: Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, thế giới thống nhất ở tính nào ?
A. Tính hiện thực
B. Tính vật chất
C. Tính tồn tại
D. Tính khách quan
B. Tính vật chất
Câu 6: Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:
A. Tôn giáo - thần thoại - triết học
C. Triết học - tôn giáo - thần thoại
D. Thần thoại - triết học - tôn giáo
Thần thoại-tôn giáo-ết học
Đối tượng nghiên cứu của triết học bao gồm
A. Toàn bộ thế giới vật chất
B. Toàn bộ thế giới tự nhiên
C. Tự nhiên và con người
D. Tự nhiên, xã hội và tư duy
D. Tự nhiên, xã hội và tư duy
Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của triết học Mác
A. Điều kiện KT - XH, nguồn gốc lý luận, tiền đề KHTN, nguyên tố chủ quan
B. Điều kiện KT - XH, điều kiện xã hội, tiền đề lý luận
C. Điều kiện KT - XH, nhân tố chủ quan, tiền đề KHTN
D. Tiền đề KHTN, điều kiện xã hội, nhân tố chủ quan
A. Điều kiện KT - XH, nguồn gốc lý luận, tiền đề KHTN, nguyên tố chủ quan
Câu 9: C.Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen
A. Chủ nghĩa duy vật
B. Chủ nghĩa duy tâm
C. Phép biện chứng
Tưtưởngvềvậnđộng
C. Phép biện chứng
Câu 10: Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào
A. Duy tâm khách quan
B. Duy tâm chủ quan
C. Duy vật biện chứng
D. Duy vật siêu hình
D. Duy vật siêu hình
Câu 11: Hêghen là nhà triết học theo trường phái nào
A. Duy tâm chủ quan
B. Duy tâm khách quan
C. Duy vật siêu hình
Duyvậtbiệnchứng
B. Duy tâm khách quan
Câu 12: Triết học Mác ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XIX
A. 20
B. 30
C. 40
D. 50
C. 40
Câu 13: Triết học Mác _ Lênin do ai sáng lập và phát triển
A. C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
B. C.Mác, Ph.Ăngghen, Hêghen
C. Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Phoiơbắc
Ph.Ăngghen,V.I.Lênin,Hêghen
A. C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
Câu 14: Ba phát minh lớn làm tiền đề KH -TN cho sự ra đời của triết học
A. Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecnich, định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, học thuyết tế bào
B. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa của đác - uyn
C. Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
D. Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, học thuyết tế bào
B. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa của đác - uyn
Câu 15: Phát minh nào trong KHTN nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo
A. Học thuyết tế bào
B. Học thuyết tiến hoá của Đacuyn
C. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
D. Thuyết duy nghiệm
B. Học thuyết tiến hoá của Đacuyn
Vai trò của ý thức đối với vật chất
A. Ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực
B. Ý thức có tính độc lập tuyệt đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực
C. Ý thức có tính độc lập và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hướng tích cực
D. Tất cả đều sai
Ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực
Biện chứng là:
A. Quan điểm, phương pháp xem xét: " những sự vật và những phản ánh của chúng trong tư tưởng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng."
B. Quan điểm: " xem xét sự vật và phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng."
C. Phương pháp xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng và phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng
D. Tất cả a,b,c đều đúng
Quan điểm, phương pháp xem xét: " những sự vật và những phản ánh của chúng trong tư tưởng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng."
Câu 18: Xem xét sự vật, sự việc theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải như thế nào ?
A. Không cần xem xét mối liên hệ
B. Chỉ hoặc vài mối liên hệ
C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật
D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ
D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ
Câu 19: Biện chứng bao gồm:
A. Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan
B. Biện chứng duy vật và biện chứng duy tâm
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai
A. Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan
Câu 20: Mối liên hệ là:
A. Một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau
A. Một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng
B. Cả a,b đều đúng
C. Cả a,b đều sai
A. Một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau
Câu 21: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối liên hệ ?
A. Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật với nhau còn trong bản thân sự vật không có sự liên hệ
B. Mối liên hệ của sự vật chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật không có sự liên hệ
C. Mối liên hệ không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay bên trong mỗi sự vật
D. Tất a,b,c đều sai
C. Mối liên hệ không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay bên trong mỗi sự vật
Câu 22: Tính chất của mối liên hệ phổ biến gồm:
A. Tính khách quan, tính phổ quát, tính đa dạng - phong phú
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng - phong phú
C. Tính khách quan, tính phổ rộng, tính đa dạng - phong phú
D. Cả a,b,c đều sai
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng - phong phú
Câu 23: Phát triển là
Câu 23: Phát triển là
A. Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao
B. Quá trình tiến hoá từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai
B. Quá trình tiến hoá từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai
A. Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao
Câu 24: Các tính chất của nguyên lý về sự phát triển
A. Tính khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng - phong phú.
B. Tính khách quan, phổ biến, đa dạng - phong phú
B. Tính khách quan, phổ biến, kế thừa
C. Cả a,b,c đều sai
B. Tính khách quan, phổ biến, đa dạng - phong phú
B. Tính khách quan, phổ biến, kế thừa
C. Cả a,b,c đều sai
A. Tính khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng - phong phú
Câu 25: Khả năng là phạm trù phản ánh:
A. Tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này chưa có
B. Tổng thể các tiền đề của sự phát triển, sự hiện thành của hiện thực mới, là cái sẽ có, những chưa biết lúc nào
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai
A. Tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này chưa có
Câu 26: Hiện thực là phạm trù phản ánh
A. Kết quả sinh thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới
B. Kết quả sinh sôi, là sự thực hiện khả năng tiềm ẩn, nhưng khó xảy ra
C. Cả a,b đều đúng
D.Cảa,bđềusai
A. Kết quả sinh thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới
Câu 27: Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan nóng vội, đốt cháy giai đoạn là do không tôn trọng quy luật nào ?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật lượng - chất
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến thức thượng tầng
B. Quy luật lượng - chất
Câu 28: Xác định quan niệm chưa đúng về phủ định biện chứng
A. Phủ định có tính thừa kế
B. Phủ định là chấm dứt sự phát triển
C. Phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định
D. Phủ định có tính khách quan, phổ biến
B. Phủ định là chấm dứt sự phát triển
Câu 29: Theo cách phân chia các hình thức vận động của triết học Mác - Lênin, hình thức vận động nào là thấp nhất?
A. Vận động cơ học
B. Vận động vật lý
C. Vận động hoá học
D. Vận động xã hội
A. Vận động cơ học
(vận động cơ học-vận động vật lý-vận động hóa học-vận động sinh học- và vận động xã hội)
Câu 30: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc của ý thức bao gồm:
A. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
B. Nguồn gốc lý luận và nguồn gốc thực tiễn
C. Nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc chính trị
D. Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc hiện tại
A. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
Câu 31: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào
A. Bộ óc con người và các giác quan của con người
B. Bộ óc con người và thế giới khách quan
C. Lao động và ngôn ngữ
D. Cả a,b,c đều sai
B. Bộ óc con người và thế giới khách quan
Câu 32: Để phản ánh hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì
A. Công cụ lao động
B. Cơ quan cảm giác
C. Ngôn ngữ
D.Tưliệusản xuất
B. Cơ quan cảm giác
Câu 33: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là
A. Sự tác động của tự nhiên và bộ óc con người
B. Lao động
C. Bộ não người và hoạt động của nó
D. Công cụ lao động
B. Lao động
(lao động và hoạt động thực tiễn của loài người)
Câu 34: Triết học là:
A. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội, và tư duy
B. triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới quan và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên và xã hội
C. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của xã hội, và tư duy
D. Cả 3 ý trên đều đúng
A. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội, và tư duy
Câu 35: Phát minh nào trong KHTN nửa đầu thế kỷ XIX vách ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật
A. Học thuyết tế bào
B. Học thuyết tiến hoá
C. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.
D. Thuyết duy lý
A. Học thuyết tế bào
Câu 36: Năm sinh và năm mất của C. Mác
A. 1818-1883
B. 1816-1883
C. 1819-1883
D. 1815-1883
A. 1818-1883
Câu 37: Năm sinh và năm mất của Ph. Ăngghen
A. 1820-1892
B. 1820-1893
C. 1820-1894
D. 1820-1895
D. 1820-1895
Câu 38: Năm sinh năm mất của V.I. Lênin
A. 1870-1923
B. 1871-1924
C. 1872-1924
D. 1870-1924
D. 1870-1924
Câu 39: C. Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm
A. 21
B. 22
C. 24
D. 26
C. 24
Câu 41: C. Mác là người nước nào?
A. Đức
B. Pháp
C. Nga
D. Anh
A. Đức
Câu 40: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế xã hội nào cao nhất trong 5 hình thái kinh tế ?
A. Cộng sản chủ nghĩa
B. Cộng sản nguyên thuỷ
C. Tư bản chủ nghĩa
D. chiếm hữu nô lệ
A. Cộng sản chủ nghĩa
(- Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyêA. Cộng sản chủ nghĩan thủy (công xã nguyên thủy)
- Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ (giai cấp chủ nô mang sứ mệnh lịch sử chuyển từ hình thái kinh tế xã hội cộng sản nguyên thuỷ lên hình thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ) gồm chủ nô và nông nô
- Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến (giai cấp phong kiến) gồm địa chủvà nông dân
- Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa (giai cấp tư sản) gồm tri thức,tiểu tư sản
- Hình thái kinh tế cộng sản chủ nghĩa (giai cấp công nhân)
Câu 42: Ph. Ăngghen là người nước nào
A. PháP
B. Anh
C. Đức
D. Nga
C. Đức
Câu 43: V.I. Lênin là người nước nào
A. Nga
B. Đức
C. Anh
D. Pháp
A. Nga
Câu 44: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, lịch sử loài người có mấy hình thái KT - XH ?
A. Ba hình thái
B. Bốn hình thái
C. Năm hình thái
D.Haihìnhthái
C. Năm hình thái
(từ công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến và chủ nghĩa tư bản)
#Cấu trúc cơ bản của hình thái kinh tế xã hội bao gồm:
Lực lượng sản xuất,Quan hệ sản xuất
Câu 45: Hình thái giai cấp xã hội nào có hai giai cấp cơ bản là: tư sản và vô sản
?
A. Phong kiến
B. Cộng sản chủ nghĩa
C. Tư bản chủ nghĩa
D.Xãhộichủ nghĩa
C. Tư bản chủ nghĩa
Câu 46: Hình thái ktxh nào sẽ không còn giai cấp
A. Cộng sản chủ nghĩa
B. Chủ nghĩa xã hội
C. Cộng sản nguyên thuỷ
D. Phong kiến
A. Cộng sản chủ nghĩa
Câu 47: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
C. cả c, b đều đúng
D. cả c, b đều sai
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.
Câu 48: Triết học Mác - Lênin hình thức vận động nào phức tạp nhất ?
A. Vận động sinh học
B. Vận động vật lý
C. Vận động xã hội
D.Tất cả đều chưa đúng
C. Vận động xã hội
Câu 49: Nguồn gốc Xã hội của ý thức là yếu tố nào
A. Bộ óc con người
B. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
C. Lao động và ngôn ngữ của con người
D. Lao động và phản ánh
C. Lao động và ngôn ngữ của con người
Câu 50: Kết cấu theo chiều dọc của ý thức gồm những yếu tố nào
A. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
B. Tri thức, niềm tin, ý chí
C. Cảm giác, khái niệm, phán đoán
D. Cả 3 ý trên
A. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
Câu 51: Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
B. 2
Câu 52: Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là những nguyên lý nào
?
A. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất
B. Nguyễn lý về sự vận động và đứng im của sự vật
C. Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
D. Nguyên lý tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất
C. Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
Câu 53: Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản
A. 2
B. 3
C. 4
D. Vô số
B. 3
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có những tính chất gì
A. Tính khách quan - phổ biến - đa dạng, phong phú
B. Tính khách quan - đặc thù - đa dạng, phong phú
C. Đều đúng
D. Đều sai
A. Tính khách quan - phổ biến - đa dạng, phong phú
Câu 55: Muốn làm thay đổi chất của sự việc cần phải
A. Kiên trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết
B. Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổỉ
C.Đều đúng
B. Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổỉ
Câu 56: Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào
A. Sự xuất hiện các hợp chất mới
B. Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường
C. Sự thay thế chế độ xã hội khác tiến bộ hơn
D. Sự thay thế cấu trúc xã hội
C. Sự thay thế chế độ xã hội khác tiến bộ hơn
Câu 57: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển ?
A. Tính khách quan
B. Tính phổ biến
C. Tính đa dạng, phong phú
D. Cả 3 ý trên
D. Cả 3 ý trên
Câu 58: Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào ?
A. Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến
B. Nguyên lý về sự phát triển
C. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới
D. Nguyên lý mâu thuẫn
B. Nguyên lý về sự phát triển
Câu 59: Các phạm trù: " vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn,bản chất, hiện tượng" là những phạm trù của khoa học nào
A. Triết học
B. Sinh học
C. Hoá học
D.Vật lý
A. Triết học
Câu 60: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ
A. Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định
B. Sự tách biệt các bộ phận của một sự vật
C. Một sự vật hoàn toàn riêng lẻ so với sự vật khác
D.Cảa,b,cđềusai
A. Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định
Câu 61: Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ
A. Gộp lại tất cả những cái riêng để dành cái chung to lớn, hay nhiều hơn
B. Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, mà còn lặp lại trong nhiều cái riêng
C. Những sự vật rộng lớn khổng lồ khó di chuyển được
D. Cả a, b, c đều đúng
B. Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, mà còn lặp lại trong nhiều cái riêng
Câu 62: Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ
B. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, gây ra một biến đổi nhất định nào đó
C. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó
D.Cả3ýtrênđềusai
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra biến đổi nhất định nào đó.
Câu 63: Tính quy định nói lên sự vật là gì trong một mối quan hệ nhất định
A. Chất
B. Lượng
C. Độ
D. Bước nhảy
A. Chất
Câu 64: Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi
là
A. Chất
B. Lượng
C. Độ
D. Điểm nút
B. Lượng
Câu 65: Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào
A. Đường thẳng đi lên
B. Đường tròn khép kín
C. Đường xoáy ốc đi lên
D. Đường mòn
C. Đường xoáy ốc đi lên
Câu 66: Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật
A. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
B. Chỉ ra cách thức của sự phát triển
C. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
D. Cả a, ,b , c
C. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
Câu 67: Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là
A. Nhận thức thông thường
B. Nhận thức lý tính
C. Nhận thức cảm tính
DNhận thức gián tiếp
C. Nhận thức cảm tính
Câu 68: Chân lý là
A. Những ý kiến thuộc về số đông
B. Những lý luận có lợi cho con người
C. Sự phù hợp giữa tri thức với hiện tượng khách quan và thực tiễn kiểm nghiệm
D. Ý kiến của người uy tín
C. Sự phù hợp giữa tri thức với hiện tượng khách quan và thực tiễn kiểm nghiệm
Câu 69: Khẳng định nào sau đây là đúng về chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy vật biện chứng
A. Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người
B. Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người một cách đúng đắn
C. Mọi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức thế giới và coi nhận thức là sự phản ánh hiện thức khách quan vào bộ óc con người
D. Cả a, b, c đều đúng
Cả a, b, c đều đúng
Câu 70: Chân lý có những tính chất gì
A. Tính khách quan, tương đối, hoàn chỉnh
B. Tính khách quan, tuyệt đối, tương đối, cụ thể
C. Tính khách quan, tuyệt đối, phổ biến
D. Cả a,b,c đều đúng
B. Tính khách quan, tuyệt đối, tương đối, cụ thể
Câu 71: Quá trình nhận thức: cảm giác - tri thức - biểu cảm thược giai đoạn nhận thức nào ?
A. Trực quan sinh động
B. Tư duy trừu tượng
C. Kinh nghiệm
D. lý tính
A. Trực quan sinh động
Câu 72: Quá trình nhận thức: Khái niệm - phán đoán - suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào
A. Tư duy trừu tượng
B. Cảm tính
C. Trực quan sinh động
D. Kinh nghiệm
A. Tư duy trừu tượng
Câu 73: Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của sự vật vào tất cả cơ ân cảm giác của con người ?
A. Suy luận
B. Khái niệm
C. Tri thức
D. Phán đoán
C. Tri thức
Câu 74: Hình thức nhận thức nào không cần sự tác động trực tiếp của sự vật tên cơ quan cảm giác của con người ?
A. Tri giác
B. Cảm giác
C. Suy luận
D. Biểu tượng
C. Suy luận
Câu 75: Trường phái triết học nào coi nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai trình độ phát triển của nhận thức và có mối quan hệ biện chứng với nhau ?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy lý
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 76: Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù hợp hay chưa phù hợp thì căn cứ vào đâu
A. Ý chí chủ quan của con người
B. Theo số đông cho là đúng
C. Kết quả sau khi thực tiễn kiểm nghiệm
D. Tất cả đều sai
C. Kết quả sau khi thực tiễn kiểm nghiệm
Câu 77: Nhận thức cảm tính trực tiếp đem lại cho con người
A. Tri thức kinh nghiệm
B. Tri thức lí luận
C. Tri thức khoa học
D.Tấtcảđều sai
A. Tri thức kinh nghiệm
Câu 78: Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người
A. Tri thức kinh nghiệm
B. Tri thức lý luận
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai
B. Tri thức lý luận
Câu 79: Kết cấu của ý thức xã hội bao gồm
A. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
B. Tình cảm xã hội và ý thức xã hội
C. Nhận thức xã hội
D. Phản ánh xã hội
A. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
Câu 80: Giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất yếu tố nào đóng vai trò quyết định
A. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
B. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất
D.Tấtcảđềuđúng
A. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
Câu 81: Trong lực lượng sản xuất, nhân tố nào giữ vai trò quyết định
A. con người
B. Tư liệu sản xuất
C. Phương tiện lao động
D.Cảa,b,cđềuđúng
A. con người
Câu 82: hình thức quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất
A. Quan hệ sở hữu và tư liệu sản xuất
B. Quan hệ tổ chức quản lý
C. Quan hệ phân phối sản phẩm
D. Cả a,b,c đều sai
A. Quan hệ sở hữu và tư liệu sản xuất
Câu 83: Tư liệu lao động bao gồm
A. Công cụ lao động và phương tiện lao động
B. Đối tượng lao động đã qua chế biến và công cụ lao động
C. Phương tiện lao động và đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên
D. Cả a,b,c. đều sai
A. Công cụ lao động và phương tiện lao động
Câu 84: Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định sự vận động phát triển của xã hội
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
B. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
D. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 85: Phương thức sản xuất
A. Cách thức con người tác động với tự nhiên
B. Quá trình tái sản xuất ra bản thân con người
C. Mối quan hệ giữa con người trong quá trình sản xuất
D. Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định
D. Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định
Câu 86: Cơ sở hạ tầng là
A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
B. Bộ phận những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
C. Toàn bộ những lực lượng sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
D.Tấtcảđều sai
A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
Câu 87: Kết cấu của cơ sở hạ tầng gồm:
A. Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất mầm mống
B. Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị
C. Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất mầm mống
D.Tấtcảđềuđúng
A. Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất mầm mống
Câu 88: Kết cấu của kiến trúc thượng tầm bao gồm
A. Hệ tư tưởng và các thiết chế tương ứng
B. Hệ tư tưởng và quan điểm
C. Kiến thức và các toà nhà cao tầng
D. Cả a,b,c đều sai
A. Hệ tư tưởng và các thiết chế tương ứng
Câu 89: Kiến trúc thượng tầng là:
A. Các quan hệ sản xuất hiệu có trong xã hội
B. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
C. Cơ sở kinh tế và xã hội
D. Những quan điểm, tư tưởng gắn với các thiết chế tương ứng trong xã hội được
D. Những quan điểm, tư tưởng gắn với các thiết chế tương ứng trong xã hội được
Câu 90: Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội
A. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng
C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 91: Theo quan điểm triết học Mác, quần chúng nhân dân là:
A. Một nhóm người nắm quyền thống trị
B. Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
C. Những người nghèo khổ
D. Là bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử
B. Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
Câu 92: Tồn tại xã hội là
A. Là xã hội tự nhận thức về mình, về sự tồn tại xã hội của mình
B. Là những tri thức những quan niệm của con người trong đời sống xã hội
C. Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định
D. Là toàn bộ sinh hoạt tinh thần và những điều kiện sinh hoạt tinh thần của xã hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định
C. Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định
Câu 93: Chọn đáp án đúng về khái niệm triết học Mác - Lênin
A. Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới
B. Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy
C. Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động
D. Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới
A. Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới.
Câu 94: Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào
A. Như một đối tượng vật chất cụ thể
B. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định
C. Như một chỉnh thể thống nhất
D. Các phương án trên đều đúng
C. Như một chỉnh thể thống nhất
A. Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn, là cơ sở để phân tích xu hướng phát triển của xã hội trong điều kiện cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ, là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam
Câu 96: Nhà khoa học nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác
A. Đềcáctơ - Platon
B. Hêghen - cantơ
C. Cantơ - Phoiơbắc
D. Hêghen - Phoiơbắc
D. Hêghen - Phoiơbắc
Câu 97: Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của triết học Mác
A. Điều kiện KT - XH, KTCT Mác - Lênin, tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại
B. Triết học Mác - Lênin, KTCT Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học, nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
C. Tiền đề lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên, điều kiện KT - XH
D. Điều kiện KT-XH, nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên, nhân tố chủ quan
D. Điều kiện KT-XH, nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên, nhân tố chủ quan
Câu 98: Khi nói về triết học Mác, khẳng định nào sau đây là sai
A. Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật không triệt để của Phoiơbắc
B. Triết học Mác có sự thống nhất giữa phép biện chứng và thế giới quan duy vật
C. Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật
D. Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại
A. Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật không triệt để của Phoiơbắc
Câu 99: Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp nào
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Giai cấp trí thức
D. Giai cấp tư sản
D. Giai cấp tư sản
Câu 100: V.I. Lênin vận dụng, bổ sung và phát triển triết học trong hoàn cảnh nào
A. Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và trở thành chủ nghĩa đế quốc
C. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do canh tranh
D. Chủ nghĩa tư bản lụi tàn
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và trở thành chủ nghĩa đế quốc