1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
reliable internet connections /rɪˈlaɪəbəl ˈɪntənet kəˈnekʃənz/ | have reliable internet connections, access reliable internet connections
kết nối Internet ổn định | có kết nối Internet ổn định; có quyền tiếp cận kết nối Internet ổn định
concern /kənˈsɜːn/ | raise concerns about, a major concern
mối lo ngại; sự quan tâm | làm dấy lên lo ngại về; một mối lo ngại lớn
westernization /ˌwestənaɪˈzeɪʃən/ | cultural westernization, the effects of westernization
sự Tây phương hóa | sự Tây phương hóa về văn hóa; những ảnh hưởng của sự Tây phương hóa
educational institution /ˌedʒəˈkeɪʃənəl ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ | higher educational institutions, attend an educational institution
cơ sở giáo dục | các cơ sở giáo dục bậc cao; theo học tại một cơ sở giáo dục
strategy /ˈstrætədʒi/ | develop a strategy, an effective strategy
chiến lược | xây dựng một chiến lược; một chiến lược hiệu quả
emphasis on /ˈemfəsɪs ɒn/ | place emphasis on, put emphasis on
sự nhấn mạnh vào | đặt sự chú trọng vào; nhấn mạnh vào
understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ/ | gain a better understanding of, have an understanding of
sự hiểu biết | hiểu rõ hơn về; có sự hiểu biết về
leave somebody behind /liːv ˈsʌmbədi bɪˈhaɪnd/ | leave students behind, be left behind
khiến ai bị tụt lại phía sau | khiến học sinh bị tụt lại; bị bỏ lại phía sau
a school leaver /ə ˈskuːl ˌliːvə(r)/ | a recent school leaver, opportunities for school leavers
người vừa rời trường phổ thông | người mới tốt nghiệp phổ thông; cơ hội dành cho người vừa rời trường
apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ | complete an apprenticeship, start an apprenticeship
chương trình học nghề; quá trình học nghề | hoàn thành chương trình học nghề; bắt đầu học nghề
expert /ˈekspɜːt/ | an expert in, seek expert advice
chuyên gia | chuyên gia trong lĩnh vực; tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia
trade /treɪd/ | learn a trade, a skilled trade
nghề chuyên môn; nghề thủ công | học một nghề; một nghề đòi hỏi kỹ năng
work-based subjects /ˈwɜːk beɪst ˈsʌbdʒɪkts/ | study work-based subjects, focus on work-based subjects
các môn học gắn với công việc thực tế | học các môn thực hành nghề nghiệp; tập trung vào các môn học gắn với công việc
academic /ˌækəˈdemɪk/ | academic subjects, academic qualifications, academic performance
thuộc về học thuật | các môn học thuật; bằng cấp học thuật; thành tích học tập
vocational qualification /vəʊˈkeɪʃənəl ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ | obtain a vocational qualification, gain vocational qualifications
bằng cấp nghề | đạt được bằng cấp nghề; có được các bằng cấp nghề
certificate /səˈtɪfɪkət/ | obtain a certificate, receive a certificate
chứng chỉ; giấy chứng nhận | đạt được chứng chỉ; nhận chứng chỉ
specialized qualification /ˈspeʃəlaɪzd ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ | obtain a specialized qualification, require specialized qualifications
bằng cấp chuyên môn | đạt được bằng cấp chuyên môn; yêu cầu bằng cấp chuyên môn
Master's level /ˈmɑːstəz ˌlevəl/ | study at Master's level, a Master's-level qualification
trình độ bậc thạc sĩ | học ở bậc thạc sĩ; bằng cấp trình độ thạc sĩ
doctorate level /ˈdɒktərət ˌlevəl/ | study at doctorate level, progress to doctorate level
trình độ bậc tiến sĩ | học ở bậc tiến sĩ; học tiếp lên bậc tiến sĩ
tutor /ˈtjuːtə(r)/ | a private tutor, work with a tutor
gia sư; người hướng dẫn học tập | gia sư riêng; học cùng/làm việc với gia sư
mentor /ˈmentɔː(r)/ | act as a mentor, find a mentor
người cố vấn; người hướng dẫn | đóng vai trò người cố vấn; tìm một người cố vấn
field /fiːld/ | work in a particular field, a field of study
lĩnh vực | làm việc trong một lĩnh vực cụ thể; lĩnh vực nghiên cứu/học tập
career /kəˈrɪə(r)/ | pursue a career, build a career, choose a career
sự nghiệp | theo đuổi một sự nghiệp; xây dựng sự nghiệp; lựa chọn nghề nghiệp
lecturer /ˈlektʃərə(r)/ | a university lecturer, work as a lecturer
giảng viên | giảng viên đại học; làm việc với tư cách là giảng viên