Thẻ ghi nhớ: UNIT 8 DESTINATION C1&C2 Phrases, patterns and collocations | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:45 PM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

back into sth

vào khu vực đỗ xe bằng số lùi

miệt mài làm gì

2
New cards

back onto sth

quay lưng về

<p>quay lưng về</p>
3
New cards

back sb (to do)

ủng hộ, hỗ trợ ai, cái gì (bằng vật chất hoặc lời nói

<p>ủng hộ, hỗ trợ ai, cái gì (bằng vật chất hoặc lời nói</p>
4
New cards

come to a conclusion/decision etc

đi tới một kết luận/quyết định

<p>đi tới một kết luận/quyết định</p>
5
New cards

come to power

lên nắm quyền

6
New cards

come into view

Thu vào tầm mắt

7
New cards

come as a shock

một cú sốc giáng xuống

8
New cards

come to do sth

mục đích

9
New cards

come true

trở thành sự thật

10
New cards

drive your point home

phát biểu một cách mạnh mẽ và hiệu quả

11
New cards

drive sb. crazy/mad

làm ai phát điên

12
New cards

drive sb to do sth

bắt buộc ai làm gì

13
New cards

drive at sth

cố gắng giải thích hoặc nói về điều gì

14
New cards

drop sth off sth

đưa ai hoặc cái gì đến một địa điểm cụ thể

15
New cards

drop sb into/ onto sth

đánh rơi cái gì vào

16
New cards

drop sb at

đưa ai đến đâu

17
New cards

drop a hint

đưa ra gợi ý

18
New cards

drop sb (from a team)

loại ai (ra khỏi nhóm)

19
New cards

fall ill

bị ốm

20
New cards

fall into (a category)

được xếp vào (một danh mục)

21
New cards

fall in love

phải lòng ai

22
New cards

fall into place

trở nên rõ ràng, dễ hiểu, diễn ra thuận lợi

23
New cards

fall short

không đạt được số lượng hoặc tiêu chuẩn mong đợi

24
New cards

fall to pieces

cảm thấy tan vỡ

25
New cards

fly a flag/kite

thượng cờ/ thả diều

26
New cards

fly by

trôi nhanh

27
New cards

fly open

mở đột ngột (một cách bạo lực)

28
New cards

fly at

tấn công bạo lực

29
New cards

follow sb's arguement

hiểu thấu, nắm được tranh cãi của ai

30
New cards

follow suit

bắt chước

31
New cards

follow sb's head

làm theo chỉ dẫn của ai

32
New cards

as follows

như sau

33
New cards

get going

bắt đầu làm gì

34
New cards

get somewhere

đạt được thành tựu gì

35
New cards

get ill/angry/upset /etc

bị ốm/bị chọc tức

36
New cards

get sth wet/dirty/etc

làm cho cái gì bị ẩm/bẩn

37
New cards

get to do sth

khiến cho ai/cái gì làm gì (thường là việc khó khăn)

38
New cards

get sth done

khiến việc gì được làm (bởi ai/cái gì)

39
New cards

get sth doing

khiến ai/cái gì bắt đầu làm gì

40
New cards

go and do sth

đã làm điều gì đó ngu ngốc

41
New cards

go deaf/grey/crazy/bad/etc

bị điếc/điên/trở nên tồi tệ hơn

42
New cards

go for days/weeks/etc (without sth)

đi hàng ngày/tuần (không nói với ai)

43
New cards

go hungry

nhịn đói

44
New cards

go to do sth

bảo ai đó làm gì

45
New cards

go without

nhịn

46
New cards

jump at the chance (to do)

chộp lấy cơ hội làm gì

47
New cards

jump the queue

Chen hàng

48
New cards

jump to conclusions

đi đến kết luận

49
New cards

jump the gun

cầm đèn chạy trước ô tô

50
New cards

move it

bảo ai đó đi nhanh hơn

51
New cards

get a move on

đi nhanh lên

52
New cards

follow sb's every move

theo dõi từng bước chân, hành động để tìm ra lỗi sai

53
New cards

make a move

rời khỏi nơi nào đó

54
New cards

on the move

bận cả ngày, đang di chuyển

55
New cards

point at/to/towards sth

để dự đoán rằng một sự thật cụ thể nào đó là đúng hoặc một sự kiện nào đó sẽ xảy ra

56
New cards

go to the point

đi vào vấn đề

57
New cards

make a point of doing sth

tập trung vào việc gì đó để chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra

58
New cards

make your point

nêu lên quan điểm của mình

59
New cards

miss the point

hiểu lầm

60
New cards

at some point

vào một thời điểm nào đó, một lúc nào đấy

61
New cards

beside the point

không quan trọng

62
New cards

up to a point

đến mức độ nào đó, chỉ 1 phần

63
New cards

a sore point

vấn đề phiền toái, nhạy cảm với ai đó

64
New cards

raise your hand

xung phong

65
New cards

raise sth with sb

tăng cái gì lên bao nhiêu

66
New cards

raise a child/family

nuôi một đứa trẻ, một gia đình

67
New cards

raise sb's hope/expectations

làm ai đó hi vọng, mong chờ

68
New cards

raise a smile

phản ứng lại bằng nụ cười, làm ai đó cười

69
New cards

raise your voice

nói lớn tiếng, la mắng ai

70
New cards

raise your army

xây dựng quân đội

71
New cards

run a business /campaign/etc

xây dựng thị trường, thương hiệu

72
New cards

run riot

tha hồ quẩy

73
New cards

run on petrol/electricity/etc

chạy bằng điện/xăng

74
New cards

run sb a bath

đổ đầy nước vào bồn tắm để tắm

75
New cards

run through sth

xem qua, kiểm tra qua

76
New cards

run the risk of doing

liều làm gì

77
New cards

run into problems

lâm vào rắc rối

78
New cards

rush to conclusions

đi đến kết luận

79
New cards

do sth in a rush (to do sth)

thực hiện việc gì ở phòng ban nào một cách nhanh chóng

80
New cards

mad rush

luôn gấp gáp

81
New cards

rush hour

giờ cao điểm

82
New cards

the Christmas/etc rush

hướng tới mùa Giáng sinh

83
New cards

steady yourself

giữ cân bằng lại và không ngã

84
New cards

steady your nerves

tinh thần vững vàng, kiên nhẫn

85
New cards

hold sth steady

giữ cái gì đó thật chặt

86
New cards

steady relationship

mối quan hệ vững chắc

87
New cards

steady growth

tăng trưởng đều

88
New cards

steady look

cái nhìn chằm chằm

89
New cards

steady pace

đều bước, tốc độ nhất định

90
New cards

keep track of

theo dõi, theo học, ghi nhớ

91
New cards

lose track of time

quên mất thời gian

92
New cards

on the wrong track

đi sai hướng/sai đường

93
New cards

on track (to do)

đang trong quá trình làm gì và sắp thành công

94
New cards

turn to do sth

cố gắng để giúp đỡ, bắt đầu một thói quen

95
New cards

turn a gun/etc on sb

đăng nhằm vào ai

96
New cards

turn to sb

tìm kiếm sự động viên, an ủi, giúp đỡ từ ai/cái gì (thường là trong thời điểm khó khăn)

97
New cards

turn cold/nasty/etc

sức nóng, sức hấp dẫn đã giảm hoặc dường như biến mất

98
New cards

get sb's in way

xen vào việc của ai, phá đám ai

99
New cards

know the way

quen thuộc với địa điểm hay tổ chức nào đó như lòng bàn tay

100
New cards

lose the way

lạc đường