1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
尽管
jǐnguǎn: cho dù, mặc dù - 尽管妈妈表示 (Mặc dù mẹ nói)
说了算
shuōlesuàn: có quyết định cuối cùng, là người quyết định - 妈妈说了算 (Mẹ quyết định)
竟然
jìngrán: mà lại, lại (thể hiện sự ngạc nhiên) - 竟然违反了 (Lại vi phạm)
主见
zhǔjiàn: chủ kiến, ý kiến riêng - 有自己的主见 (Có ý kiến riêng của mình)
甘于
gānyú: chịu, đành chịu, cam tâm - 不再甘于 (Không còn cam tâm)
逃课
táokè: trốn học - 逃课去 (Trốn học đi)
欧盟
Ōuméng: Liên minh châu Âu (EU) - 欧盟商会 (Phòng thương mại EU)
商会
shānghuì: phòng thương mại - 欧盟商会 (Phòng thương mại EU)
鸡尾酒
jīwěijiǔ: rượu cocktail - 鸡尾酒会 (Tiệc cocktail)
泡
pào: ngâm, lê la, đi chơi thường xuyên (ở đâu đó) - 泡酒吧 (Thường xuyên đi bar)
学生会
xuéshēnghuì: hội sinh viên - 学生会主席 (Chủ tịch hội sinh viên)
保送
bǎosòng: tuyển thẳng (không qua thi tuyển) - 保送研究生 (Tuyển thẳng cao học)
研究生
yánjiūshēng: nghiên cứu sinh, học viên cao học - 念研究生 (Học cao học)
牛津大学
Niújīn Dàxué: Đại học Oxford - 选择牛津大学 (Chọn Đại học Oxford)
风筝
fēngzheng: con diều - 风筝越飞越高 (Con diều bay càng lúc càng cao)
洛杉矶
Luòshānjī: thành phố Los Angeles - 去洛杉矶 (Đi Los Angeles)
身份
shēnfen: thân phận, vị trí - 某种身份 (Một loại thân phận nào đó)
倒
dào: trái lại, ngược lại - 自己倒像女儿 (Bản thân ngược lại giống con gái)
最初
zuìchū: ban đầu, lúc đầu - 最初不敢去 (Ban đầu không dám đi)
独自
dúzì: một mình, tự mình - 独自 đi (Tự mình đi)
横穿
héngchuān: băng qua, xuyên qua - 横穿美国 (Băng qua nước Mỹ)
母女俩
mǔnǚ liǎ: hai mẹ con - 母女俩 谈心 (Hai mẹ con tâm sự)
躺
tǎng: nằm - 躺在沙滩上 (Nằm trên bãi cát)
夏威夷
Xiàwēiyí: Hawaii - 夏威夷的沙滩 (Bãi cát Hawaii)
谈心
tánxīn: tâm sự, trò chuyện - 母女俩谈心 (Hai mẹ con tâm sự)
天色
tiānsè: thời tiết, màu trời - 天色很暗 (Trời rất tối)