1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
関わる
かかわる QUAN
liên quan, về

関所
せきしょ QUAN SỞ
Cổng

玄関
げんかん HUYỀN QUAN
Sảnh trong nhà; phòng ngoài

関東地方
かんとうちほう QUAN ĐÔNG ĐỊA PHƯƠNG
tỉnh Kanto

関心
かんしん QUAN TÂM
quan tâm

係る
かかる HỆ
Liên quan; liên lụy

係
かかり HỆ
Nhiệm vụ,bổn phận,phụ trách

係員
かかりいん HỆ VIÊN
người chịu trách nhiệm

関係
かんけい QUAN HỆ
Liên quan

和らぐ
やわらぐ HÒA
Được nới lỏng; xả bớt; giảm bớt
Nguôi đi; dịu đi

和らげる
やわらげる HÒA
Làm nguôi đi, làm dịu đi

和む
なごむ HÒA
Bình tĩnh; điềm tĩnh; nguôi đi; thư thái

和やか
なごやか
ôn hòa, hòa nhã

和食
わしょく HÒA THỰC
món ăn Nhật

和室
わしつ HÒA THẤT
Phòng kiểu nhật

平和
へいわ BÌNH HÒA
hòa bình

和尚
おしょう HÒA THƯỢNG
hòa thượng, thầy tu

付く
つく PHÓ
Gắn,dính,dán

付ける
つける PHÓ
gắn, thêm vào

身に付ける
みにつける THÂN PHÓ
Học hỏi, trang bị (kiến thức), mặc (đồ, trang sức, phụ kiện)

片付ける
かたづける PHIẾN PHÓ
dọn dẹp

受付
うけつけ THỤ PHÓ
Quầy tiếp tân

付近
ふきん PHÓ CẬN
gần, phụ cận

娘
むすめ NƯƠNG
con gái ( mình)

老いる
おいる LÃO
Già,già lão

老ける
ふける LÃO
Già, già bề ngoài

老人
ろうじん LÃO NHÂN
người già

老後
ろうご LÃO HẬU
Tuổi già

敬老
けいろう KÍNH LÃO
Kính lão, tôn trọng người lớn
敬老の日

夫婦
ふうふ PHU PHỤ
vợ chồng

婦人
ふじん PHỤ NHÂN
Phụ nữ

主婦
しゅふ CHỦ PHỤ
Nội trợ

主婦業
しゅふぎょう CHỦ PHỤ NGHIỆP
Công việc nội trợ

新婦
しんぷ TÂN PHỤ
Cô dâu

老夫婦
ろうふうふ LÃO PHU PHỤ
Đôi vợ chồng già

姓
せい TÍNH
họ

同姓同名
どうせいどうめい ĐỒNG TÍNH ĐỒNG DANH
Cùng họ tên
百姓
ひゃくしょう BÁCH TÍNH
nông dân

仲良し
なかよし TRỌNG LƯƠNG
quan hệ tốt

仲間
なかま TRỌNG GIAN
bạn bè, đồng nghiệp

仲介
ちゅうかい TRỌNG GIỚI
Môi giới

仲裁
ちゅうさい TRỌNG TÀI
Hòa giải

仲人
なこうど TRỌNG NHÂN
người làm mối .
tay cò, tay môi giới/mai mối (bất động sản, hôn nhân...)

君
きみ QUÂN
Em

~君
~くん QUÂN
Cậu,bé ~
彼
かれ BỈ
anh ấy

彼女
かのじょ BỈ NỮ
Cô ấy

彼氏
かれし BỈ THỊ
Bạn trai

彼岸
ひがん BỈ NGẠN
Tuần điểm phân (xuân phân hay thu phân), bờ bên kia - 暑さ寒さも彼岸まで
他に
ほかに THA
khác
他人
たにん THA NHÂN
người khác

他国
たこく THA QUỐC
Quốc gia khác; nước khác

他社
たしゃ THA XÃ
Công ty khác

他言無用
たごんむよう THA NGÔN VÔ DỤNG
Có nói thêm nữa cũng vô ích

初め
はじめ SƠ
Lúc đầu

初めて
はじめて SƠ
Lần đầu tiên,lần đầu

初める
そめる SƠ
Bắt đầu

なれ初め
なれそめ
Lần đầu gặp mặt

書き初め
かきぞめ THƯ SƠ
Khai bút đầu năm
初日の出
はつひので SƠ NHẬT XUẤT
Bình minh ngày đầu năm

初々しい
ういういしい SƠ
Chưa quen với việc..., hồn nhiên, non nót

初日
しょにち SƠ NHẬT
Ngày đầu tiên, ngày mở đầu

初雪
はつゆき SƠ TUYẾT
đợt tuyết đầu tiên

初心
しょしん SƠ TÂM
lính mới

最初
さいしょ TỐI SƠ
đầu tiên

再び
ふたたび TÁI
lại, lại một lần nữa

再試験
さいしけん TÁI THÍ NGHIỆM
Buổi thi lại, Phúc khảo

再開
さいかい TÁI KHAI
sự bắt đầu trở lại

再来年
さらいねん TÁI LAI NIÊN
năm sau nữa, hai năm nữa

久しい
ひさしい CỬU
Lâu, hồi lâu

久しぶり
ひさしぶり CỬU
lâu rồi ( không gặp)

永久
えいきゅう VĨNH CỬU
vĩnh cửu; mãi mãi

屋久島
やくしま ỐC CỬU ĐẢO
Thành phố Yakushima

速達
そくたつ TỐC ĐẠT
Chuyển phát nhanh

上達
じょうたつ THƯỢNG ĐẠT
Sự tiến bộ

友達
ともだち HỮU ĐẠT
bạn bè

一個
いっこ NHẤT CÁ
một cái; một cục; một viên.

個室
こしつ CÁ THẤT
Phòng riêng, phòng đơn

個人的
こじんてき CÁ NHÂN ĐÍCH
Chủ nghĩa cá nhân; cá nhân, riêng tư

個性
こせい CÁ TÍNH
Cá tính

個性的
こせいてき CÁ TÍNH ĐÍCH
Đầy cá tính, có tính cách riêng

性質
せいしつ TÍNH CHẤT
tính chất, thuộc tính

女性
じょせい NỮ TÍNH
phụ nữ
≪=≫男性

相性
あいしょう TƯƠNG TÍNH
Tính hợp nhau, tính tương hợp

水性
すいせい THUỶ TÍNH
dạng nước (bút nước)

気性
きしょう KHÍ TÍNH
Tính tình; tâm tính; tính khí

各々
おのおの CÁC
Từng cái từng cái một

各自
かくじ CÁC TỰ
Mỗi cá nhân

各国
かっこく CÁC QUỐC
Mỗi nước

格
かく CÁCH
nhân cách; tính cách

性格
せいかく TÍNH CÁCH
tính cách

失格
しっかく THẤT CÁCH
Thất Cách, Mất Quyền

合格
ごうかく HỢP CÁCH
đỗ, trúng tuyển

祈願(する)
きがん KÌ NGUYỆN
cầu khấn, nguyện cầu

体格
たいかく THỂ CÁCH
Vóc dáng, thể chất

格子
こうし CÁCH TỬ
lưới, hàng rào mắt cáo
