Destination B2 - Unit 18 (Education and learning) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/76

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 8:16 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

77 Terms

1
New cards

able to do

có thể làm gì

2
New cards

admire sb (for sth/doing)

ngưỡng mộ ai (vì cái gì/làm gì)

3
New cards

boast of/about sth/doing (to sb)

khoe khoang về cái gì/làm gì (với ai)

4
New cards

capable of doing

có khả năng làm gì

5
New cards

congratulate sb on sth/doing

chúc mừng ai về cái gì/làm gì

6
New cards

fail to do

thất bại/không làm được việc gì

7
New cards

hope to do

hy vọng làm gì

8
New cards

hope that

hy vọng rằng

9
New cards

learn about sth/doing

học về cái gì/làm gì

10
New cards

learn to do

học cách làm gì

11
New cards

learn by doing

học đi đôi với hành

12
New cards

settle for sth

chấp nhận cái gì (dù không hoàn toàn thỏa mãn)

13
New cards

settle on sth

quyết định chọn cái gì

14
New cards

similar to sth/sb/doing

tương tự với cái gì/ai/việc gì

15
New cards

study sth

học/nghiên cứu cái gì

16
New cards

study for sth

học để chuẩn bị cho cái gì (kỳ thi)

17
New cards

succeed in sth/doing

thành công trong cái gì/làm gì

18
New cards

suitable for sth/doing

phù hợp cho cái gì/làm gì

19
New cards

suitable to do

phù hợp để làm gì

20
New cards

academic

thuộc về học thuật

21
New cards

academically

về mặt học thuật

22
New cards

attention

sự chú ý

23
New cards

(in)attentive(ly)

(một cách) (không) chăm chú

24
New cards

attendance

sự tham gia, số người tham dự

25
New cards

attendant

người phục vụ, người tham dự

26
New cards

behaviour

hành vi, cách cư xử

27
New cards

certified

được chứng nhận, được cấp bằng

28
New cards

education

sự giáo dục

29
New cards

educator

nhà giáo dục

30
New cards

educational(ly)

(về mặt) giáo dục

31
New cards

failure

sự thất bại

32
New cards

failing

điểm yếu, lỗi lầm

33
New cards

improvement

sự cải thiện

34
New cards

improved

được cải thiện

35
New cards

intensity

cường độ, độ mạnh

36
New cards

intensify

tăng cường, làm sâu sắc thêm

37
New cards

intensely

một cách mãnh liệt

38
New cards

illiterate

mù chữ

39
New cards

illiteracy

nạn mù chữ

40
New cards

literature

văn học

41
New cards

(un)reasonable

(không) hợp lý

42
New cards

(un)reasonably

(một cách) (không) hợp lý

43
New cards

reasoning

lập luận, sự suy luận

44
New cards

revision

sự ôn tập, sửa đổi

45
New cards

revised

được sửa đổi, được ôn tập

46
New cards

scholarship

học bổng

47
New cards

scholarly

uyên bác, có tính học thuật

48
New cards

scholastic

thuộc trường học, giáo dục

49
New cards

solution

giải pháp

50
New cards

(un)solvable

(không) thể giải quyết được

51
New cards

student

học sinh, sinh viên

52
New cards

studies

việc học tập, nghiên cứu

53
New cards

studious

chăm chỉ, ham học

54
New cards

teacher

giáo viên

55
New cards

taught

đã dạy (quá khứ của teach)

56
New cards

thought

suy nghĩ

57
New cards

(un)thinkable

(không) thể nghĩ tới, không thể tưởng tượng được

58
New cards

thoughtful

chu đáo, trầm ngâm

59
New cards

thoughtless

vô tâm, thiếu suy nghĩ

60
New cards

(un)understanding

(không) am hiểu, thông cảm

61
New cards

misunderstanding

sự hiểu lầm

62
New cards

misunderstood

bị hiểu lầm

63
New cards

understandable

có thể hiểu được

64
New cards

understandably

một cách có thể hiểu được

65
New cards

catch on

hiểu được, nắm bắt được

66
New cards

come (around) (to)

bị thuyết phục thay đổi ý kiến (theo quan điểm của ai đó)

67
New cards

cross out

gạch đi, xóa đi (bằng một đường thẳng)

68
New cards

dawn on

chợt nhận ra, ngộ ra điều gì

69
New cards

deal with

giải quyết, đối phó với

70
New cards

drop out (of)

bỏ học giữa chừng

71
New cards

get at

cố gắng ngụ ý, ám chỉ

72
New cards

get on with

tiếp tục làm việc gì

73
New cards

give in

đầu hàng, nhượng bộ (ngừng cố gắng vì quá khó)

74
New cards

keep up with

theo kịp, giữ cùng mức độ với

75
New cards

sail through

vượt qua một cách dễ dàng

76
New cards

set out

giải thích, mô tả rõ ràng và chi tiết

77
New cards

think over

cân nhắc kỹ lưỡng, suy nghĩ lại