1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
heritage (n)
di sản
cultural heritage (n.phr)
di sản văn hóa
preserve sth (v)
bảo tồn, giữ gìn cái gì
preservation (n)
sự bảo tồn
preservation efforts (n.phr)
nỗ lực bảo tồn
preserve sth for future generations (v.phr)
bảo tồn cái gì cho các thế hệ tương lai
safeguard sth (v)
bảo vệ, gìn giữ
safeguard and preserve sth (v.phr)
bảo vệ và bảo tồn cái gì
promote sth (v)
quảng bá, thúc đẩy
promote tourism (v.phr)
quảng bá du lịch
recognise sth (v)
công nhận cái gì
recognition (n)
sự công nhận
contribute to sth (v.phr)
đóng góp vào cái gì
contribution (n)
sự đóng góp
observe customs/traditions (v.phr)
thực hiện / duy trì phong tục, truyền thống
custom (n)
phong tục
tradition (n)
truyền thống
deep-rooted tradition (n.phr)
truyền thống lâu đời, ăn sâu
keep traditions alive (v.phr)
giữ cho truyền thống tiếp tục tồn tại
pass sth down to sb (phrv)
truyền lại cái gì cho ai
hand sth down (phrv)
truyền lại, để lại cho thế hệ sau
be handed down from one generation to the next (v.phr)
được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
generation (n)
thế hệ
ancestor (n)
tổ tiên
worship ancestors (v.phr)
thờ cúng tổ tiên
death anniversary (n.phr)
ngày giỗ
anniversary (n)
ngày kỷ niệm
show gratitude to sb (v.phr)
thể hiện lòng biết ơn với ai
take part in sth (v.phr)
tham gia vào cái gì
take pride in sth (v.phr)
tự hào về cái gì
be proud to do sth (adj.phr)
tự hào làm gì
keep in touch with sth (v.phr)
giữ sự gắn bó/liên hệ với cái gì
be associated with sth (v.phr)
gắn liền với cái gì
have been around for years (v.phr)
đã tồn tại trong nhiều năm
monument (n)
tượng đài, đài tưởng niệm, di tích
religious monument (n.phr)
công trình tôn giáo
ancient monument (n.phr)
di tích cổ
World Heritage Site (n.phr)
Di sản thế giới
historic site (n.phr)
di tích lịch sử
national historic site (n.phr)
di tích lịch sử quốc gia
cultural relic (n.phr)
di tích / di vật văn hóa
structure (n)
công trình, cấu trúc
temple complex (n.phr)
quần thể đền
communal house (n.phr)
đình làng / nhà cộng đồng
stilt house (n.phr)
nhà sàn
war memorial (n.phr)
đài tưởng niệm chiến tranh
pagoda (n)
chùa
royal family (n.phr)
hoàng tộc, gia đình hoàng gia
magnificent (adj)
tráng lệ, hùng vĩ
well-preserved (adj)
được bảo tồn tốt
occupied (adj)
được sử dụng / bị chiếm giữ
occupy sth (v)
chiếm giữ, chiếm đóng
be occupied by foreign troops (v.phr)
bị quân nước ngoài chiếm đóng
be dedicated to sb/sth (v.phr)
được dành để tưởng nhớ / ghi công ai, cái gì
rebuild sth (v)
xây dựng lại, phục dựng
be damaged in sth (v.phr)
bị hư hại trong sự việc gì
originate in sth (v.phr)
bắt nguồn từ cái gì
be founded (v.phr)
được thành lập
discover sth (v)
khám phá, phát hiện ra
go abroad (v.phr)
ra nước ngoài
cuisine (n)
ẩm thực
traditional dish (n.phr)
món ăn truyền thống
national dish (n.phr)
món ăn quốc gia
basic ingredient (n.phr)
nguyên liệu cơ bản
standard serving (n.phr)
khẩu phần tiêu chuẩn
takeaway (n)
đồ ăn mang đi
fish and chips (n.phr)
cá và khoai tây chiên
glutinous rice (n.phr)
gạo nếp
sticky rice (n.phr)
xôi / gạo nếp
five-colour sticky rice (n.phr)
xôi ngũ sắc
spring rolls (n.phr)
nem / chả giò
beef noodle soup (n.phr)
phở bò
walking barefoot (v.phr)
việc đi chân trần
talk face to face (v.phr)
nói chuyện trực tiếp
traditional game (n.phr)
trò chơi truyền thống
school days (n.phr)
thời đi học
leisure time activities (n.phr)
hoạt động lúc rảnh rỗi
means of transport (n.phr)
phương tiện đi lại
home life (n.phr)
đời sống gia đình