1/305
Comprehensive list of vocabulary terms appearing in Reading 2026, including part of speech and Vietnamese definitions.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abandoned
bị bỏ hoang
abnormal
bất thường
abstract
trừu tượng
accessible
dễ tiếp cận
accumulation
sự tích tụ
accuracy
độ chính xác
activation
sự kích hoạt
adaptation
sự thích nghi
adaptive
thích nghi
adapt
thích nghi
adverse
bất lợi
advancement
sự tiến bộ
advocate
ủng hộ
agricultural
thuộc nông nghiệp
airborne
trong không khí
alertness
sự tỉnh táo
algorithm
thuật toán
analytical
mang tính phân tích
ancient
cổ đại
anomaly
sự bất thường
anthropologist
nhà nhân chủng học
anticipate
dự đoán trước
aptitude
năng khiếu
archaeological
thuộc khảo cổ
architecture
kiến trúc
arid
khô cằn
arousal
trạng thái kích hoạt
artifact
hiện vật
artificial
nhân tạo
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo
assessment
đánh giá
association
sự liên kết
assumption
giả định
atmospheric
thuộc khí quyển
attention span
khoảng chú ý
auditory
thuộc thính giác
automation
tự động hóa
barren
cằn cỗi
behavioral
thuộc hành vi
bias
thiên vị
biodiversity
đa dạng sinh học
biological
thuộc sinh học
breakthrough
bước đột phá
buried
bị chôn vùi
capability
năng lực
carbon dating
định tuổi carbon
ceremonial
mang tính nghi lễ
chronic
mãn tính
circuity
hệ thống mạch
civilization
nền văn minh
clinical
thuộc lâm sàng
climate
khí hậu
cognition
nhận thức
cognitive
thuộc nhận thức
communal
mang tính cộng đồng
compensate
bù đắp
complexity
sự phức tạp
compliance
sự tuân thủ
composition
bản nhạc / sự sáng tác
comprehension
sự hiểu
conceptual
mang tính khái niệm
concentration
sự tập trung
confidentiality
tính bảo mật
conservation
bảo tồn
consistent
nhất quán
contaminate
làm ô nhiễm
contagious
lây lan
consultation
buổi tư vấn
conserve
bảo tồn
constraint
sự hạn chế
controversial
gây tranh cãi
controversy
tranh cãi
correlate
tương quan
correlation
mối tương quan
cultivate
canh tác
cultural
thuộc văn hóa
dataset
tập dữ liệu
deaf to music
mất khả năng cảm thụ âm nhạc
degradation
sự suy thoái
deficiency
sự thiếu hụt
deficit
sự thiếu hụt
deforestation
nạn phá rừng
dense
rậm rạp
density
mật độ
deprivation
sự thiếu hụt
detect
phát hiện
detection
sự phát hiện
deteriorate
xuống cấp
diagnosis
chẩn đoán
diagnose
chẩn đoán
disruption
sự gián đoạn
disrupt
phá vỡ
dispersе
phân tán
distinguish
phân biệt
distribution
sự phân bố
disorder
rối loạn
dominance
sự thống trị
drowsiness
trạng thái buồn ngủ
drought
hạn hán
dust
bụi