1/127
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
glory(n)
vinh quang, sự huy hoàng
historic(adj)
có tính lịch sử, quan trọng trong lịch sử
form(n)
loại hình
host(v)
đăng cai, tổ chức
pattern(n)
mẫu hình, xu hướng lặp lại
counterpart(n)
đồng cấp, người/vật ở vị trí tương đương
preserve(v)
bảo tồn, giữ gìn
display(v)
cho thấy, trưng bày (vật thể, trong bảo tàng)
run
down(adj)
take place(v)
diễn ra
ancestor(n)
tổ tiên
around the corner(adv)
sắp xảy ra, sắp tới (một sự kiện gì đó)
lantern(n)
lồng đèn
symbolize(v)
tượng trưng cho (cái gì đó)
grave(n)
mộ
altar(n)
bàn thờ
feast(n)
bữa tiệc lớn, bữa ăn thịnh soạn
fireworks(n)
pháo hoa
blessing(n)
lời chúc, điều tốt lành
festive(adj)
vui tươi, mang không khí lễ hội
unity(n)
sự đoàn kết
pray(v)
cầu nguyện
costume(n)
trang phục
typical(adj)
điển hình, tiêu biểu
renowned(adj)
nổi tiếng, danh tiếng lớn
heritage(n)
di sản
safeguard(v)
bảo vệ, gìn giữ
iconic(adj)
mang tính biểu tượng
ancient(adj)
cổ xưa, rất lâu đời
native(adj)
bản địa
bridge(v)
nối liền, thu hẹp(khác biệt, khoảng cách)
foster(v)
nuôi dưỡng, tạo điều kiện
statue(n)
tượng, bức tượng
retain(v)
giữ lại (ai đó, cái gì đó)
sacrifice(v)
hy sinh (ai, cái gì)
deteriorate(v)
suy thoái, trở nên tồi tệ hơn
vanish(v)
biến mất, không còn tồn tại
bias(n)
sự thiên vị, thành kiến
firsthand(adv)
trực tiếp, tận mắt
absence(n)
sự vắng mặt, sự thiếu
infamous(adj)
khét tiếng, tai tiếng
duty(n)
nghĩa vụ, bổn phận
commercialize(v)
thương mại hóa
contemporary(adj)
đương đại, đương thời
long
lasting(adj)
pride(n)
niềm tự hào
social norm(n)
chuẩn mực xã hội
disregard(v)
phớt lờ, bỏ qua
worship(v)
tôn thờ, sùng bái
disrespected(adj)
bị coi thường, không được tôn trọng
ridicule(v)
chế giễu
prejudice(n)
định kiến, thành kiến
inherent(adj)
cố hữu, luôn luôn có
patriotism(n)
lòng yêu nước
invasion(n)
sự xâm lược
hostile(adj)
khắc nghiệt, có tính thù địch
way of life(n)
lối sống, cách sống
cultural identity(n)
bản sắc văn hoá
embrace(v)
đón nhận
enrich(v)
làm phong phú, làm giàu có, làm đa dạng
erosion(n)
sự xói mòn, sự đi xuống, sự suy giảm dần
historical site(n)
di tích lịch sử
long-standing(adj)
lâu đời
forefathers(n)
cha ông, thế hệ cha ông
bask in glory
tắm mình trong vinh quang
visit a historic site
ghé thăm di tích lịch sử
create an art form
tạo ra một loại hình nghệ thuật
host a party
tổ chức một bữa tiệc
observe a behavioral pattern
quan sát một mẫu hình hành vi
match a domestic counterpart
sóng đôi với đối tác trong nước
preserve heritage
bảo tồn di sản
display an object
trưng bày một vật thể
renovate a run
down area
take place in
diễn ra tại/ở
trace back to a lineal ancestor
truy nguyên về tổ tiên trực hệ
approach around the corner
đang tiến đến gần
light a lantern
thắp sáng lồng đèn
symbolize unity
tượng trưng cho sự đoàn kết
face grave danger
đối mặt với mối nguy hiểm nghiêm trọng
set up an ancestor altar
lập bàn thờ tổ tiên
feast on
thưởng thức bữa tiệc lớn
watch a fireworks display
xem màn trình diễn pháo hoa
turn out to be a blessing in disguise
hóa ra lại là điều may mắn trong cái rủi
enjoy a festive atmosphere
tận hưởng không khí lễ hội
promote national unity
thúc đẩy sự đoàn kết dân tộc
pray for peace
cầu nguyện cho hòa bình
wear a traditional costume
mặc trang phục truyền thống
provide a typical example
đưa ra một ví dụ điển hình
become world
renowned
protect cultural heritage
bảo vệ di sản văn hóa
safeguard interests
bảo vệ quyền lợi
use an iconic image
sử dụng một hình ảnh mang tính biểu tượng
discover an ancient civilization
khám phá một nền văn minh cổ đại
speak like a native speaker
nói như người bản ngữ
bridge the gap
thu hẹp khoảng cách
foster a relationship
nuôi dưỡng một mối quan hệ
erect a statue
dựng một bức tượng
retain control
giữ quyền kiểm soát
make a sacrifice
thực hiện sự hy sinh
rapidly deteriorate
suy thoái nhanh chóng