AWL - Sub 8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:21 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

58 Terms

1
New cards

abandon

(v) /əˈbæn.dən/

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ hoang
2
New cards

accompanied

(v, adj) /əˈkʌm.pə.nid/

được hộ tống, đi kèm, đồng hành
3
New cards

accumulation

(n) /əˌkjuː.mjəˈleɪ.ʃən/

sự tích lũy, sự tích tụ, khối tích tụ
4
New cards

ambiguity

(n) /ˌæm.bɪˈɡjuː.ə.t̬i/

sự mơ hồ, nhập nhằng, từ ngữ đa nghĩa
5
New cards

appendix

(n) /əˈpen.dɪks/

phụ lục (sách), ruột thừa
6
New cards

appreciation

(n) /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/

sự đánh giá cao, sự biết ơn, sự tăng giá trị
7
New cards

arbitrary

(adj) /ˈɑːr.bə.trer.i/

độc đoán, tùy hứng, áp đặt
8
New cards

automatically

(adv) /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪ.kli/

một cách tự động
9
New cards

bias

(n, v) /ˈbaɪ.əs/

thành kiến, sự thiên vị; làm cho thiên vị
10
New cards

chart

(n, v) /tʃɑːrt/

biểu đồ, đồ thị, hải đồ; vẽ biểu đồ
11
New cards

clarity

(n) /ˈklær.ə.t̬i/

sự rõ ràng, sự trong sáng, sự minh bạch
12
New cards

conformity

(n) /kənˈfɔːr.mə.t̬i/

sự phù hợp, sự tuân thủ, sự thích ứng
13
New cards

commodity

(n) /kəˈmɑː.də.t̬i/

hàng hóa, mặt hàng hữu dụng
14
New cards

complement

(n, v) /ˈkɑːm.plə.ment/

phần bổ sung, bổ ngữ; bổ sung, bù trừ
15
New cards

contemporary

(adj, n) /kənˈtem.pə.rer.i/

đương đại, cùng thời; người đương thời
16
New cards

contradiction

(n) /ˌkɑːn.trəˈdɪk.ʃən/

sự mâu thuẫn, sự trái ngược
17
New cards

crucial

(adj) /ˈkruː.ʃəl/

cốt yếu, quyết định, rất quan trọng
18
New cards

currency

(n) /ˈkɝː.ən.si/

tiền tệ, tính thông dụng
19
New cards

denote

(v) /dɪˈnoʊt/

biểu thị, chỉ rõ, có nghĩa là
20
New cards

detected

(v, adj) /dɪˈtek.tɪd/

được dò tìm ra, phát hiện thấy
21
New cards

deviation

(n) /ˌdiː.viˈeɪ.ʃən/

sự lệch hướng, sự sai lệch, độ lệch
22
New cards

displacement

(n) /dɪˈspleɪs.mənt/

sự dịch chuyển, sự thay thế chỗ, sự di tản
23
New cards

dramatic

(adj) /drəˈmæt̬.ɪk/

kịch tính, gây xúc động mạnh, đột ngột
24
New cards

exhibition

(n) /ˌek.səˈbɪʃ.ən/

cuộc triển lãm, sự trưng bày
25
New cards

exploitation

(n) /ˌek.splɔɪˈteɪ.ʃən/

sự khai thác, sự bóc lột
26
New cards

fluctuations

(n) /ˌflʌk.tʃuˈeɪ.ʃənz/

các sự dao động, sự biến động thất thường
27
New cards

guidelines

(n) /ˈɡaɪd.laɪnz/

các hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo
28
New cards

highlighted

(v, adj) /ˈhaɪ.laɪ.t̬ɪd/

được làm nổi bật, được nhấn mạnh
29
New cards

implicit

(adj) /ɪmˈplɪs.ɪt/

ngầm hiểu, ẩn tàng, tuyệt đối
30
New cards

induced

(v, adj) /ɪnˈduːst/

được gây ra, cảm ứng, dẫn dắt
31
New cards

inevitably

(adv) /ɪˈnev.ə.t̬ə.bli/

chắc chắn xảy ra, một cách bất khả kháng
32
New cards

infrastructure

(n) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/

cơ sở hạ tầng
33
New cards

inspection

(n) /ɪnˈspek.ʃən/

sự thanh tra, sự kiểm tra kỹ lưỡng
34
New cards

intensity

(n) /ɪnˈten.sə.t̬i/

cường độ, độ mãnh liệt, độ dày đặc
35
New cards

manipulation

(n) /məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/

sự thao túng, sự điều khiển bằng tay
36
New cards

minimise

(v) /ˈmɪn.ə.maɪz/

giảm thiểu đến mức tối đa, đánh giá thấp
37
New cards

nuclear

(adj) /ˈnuː.kliː.ɚ/

thuộc hạt nhân
38
New cards

offset

(v, n) /ˌɑːfˈset/

bù đắp, đền bù; sự bù đắp, nhánh cây
39
New cards

paragraph

(n) /ˈpær.ə.ɡræf/

đoạn văn
40
New cards

plus

(prep, adj, n) /plʌs/

cộng với; dương, thêm vào; điểm cộng
41
New cards

practitioners

(n) /prækˈtɪʃ.ən.ɚz/

người hành nghề (y khoa, luật pháp)
42
New cards

predominantly

(adv) /prɪˈdɑː.mə.nənt.li/

phần lớn, chủ yếu, chiếm ưu thế
43
New cards

prospect

(n, v) /ˈprɑː.spekt/

triển vọng, viễn cảnh; tìm kiếm (quặng, cơ hội)
44
New cards

radical

(adj, n) /ˈræd.ɪ.kəl/

triệt để, tận gốc, cấp tiến; nguồn gốc
45
New cards

random

(adj, n) /ˈræn.dəm/

ngẫu nhiên, tình cờ; sự ngẫu nhiên
46
New cards

reinforced

(v, adj) /ˌriː.ɪnˈfɔːrst/

được tăng cường, gia cố, củng cố
47
New cards

restore

(v) /rɪˈstɔːr/

khôi phục, phục hồi, hoàn trả lại
48
New cards

revision

(n) /rɪˈvɪʒ.ən/

sự xem lại, sự sửa đổi, sự ôn tập
49
New cards

schedule

(n, v) /ˈskedʒ.uːl/

lịch trình, thời gian biểu; lên lịch
50
New cards

tension

(n, v) /ˈten.ʃən/

sự căng thẳng, sức căng; làm căng thẳng
51
New cards

termination

(n) /ˌtɝː.məˈneɪ.ʃən/

sự chấm dứt, sự kết thúc, giới hạn
52
New cards

theme

(n) /θiːm/

chủ đề, đề tài (văn học, nghệ thuật, giao diện)
53
New cards

thereby

(adv) /ˌðerˈbaɪ/

bằng cách đó, nhờ đó
54
New cards

uniform

(adj, n) /ˈjuː.nə.fɔːrm/

đồng dạng, đều, đồng đều; đồng phục
55
New cards

vehicle

(n) /ˈviː.ə.kəl/

phương tiện giao thông, công cụ biểu đạt
56
New cards

via

(prep) /ˈvaɪ.ə/

thông qua, qua đường, theo ngả
57
New cards

virtually

(adv) /ˈvɝː.tʃu.ə.li/

hầu như, gần như, thực tế là
58
New cards

widespread

(adj) /ˌwaɪdˈspred/

lan rộng, phổ biến khắp nơi