1/135
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Attention
Attention: danh từ chỉ sự tập trung của nhận thức hoặc sự quan tâm của công chúng. Collocation với attention thường nói về việc thu hút, dành hoặc hướng sự tập trung vào một vấn đề, như draw attention to, attract attention, pay attention to. + sự chú ý, tập trung hoặc quan tâm
close attention
sự chú ý kỹ lưỡng
careful attention
sự chú ý cẩn thận
particular attention
sự chú ý đặc biệt
special attention
sự quan tâm đặc biệt
serious attention
sự xem xét nghiêm túc
considerable attention
sự chú ý đáng kể
significant attention
sự quan tâm lớn
widespread attention
sự chú ý rộng rãi
growing attention
sự quan tâm ngày càng tăng
increasing attention
sự chú ý ngày càng nhiều
renewed attention
sự quan tâm trở lại
sustained attention
khả năng chú ý liên tục
focused attention
sự chú ý tập trung
undivided attention
sự chú ý hoàn toàn, không phân tâm
full attention
toàn bộ sự chú ý
constant attention
sự chú ý thường xuyên
immediate attention
sự chú ý, xử lý ngay lập tức
urgent attention
sự quan tâm khẩn cấp
medical attention
sự chăm sóc y tế
public attention
sự chú ý của công chúng
media attention
sự chú ý của truyền thông
international attention
sự chú ý quốc tế
scholarly attention
sự quan tâm của giới học thuật
critical attention
sự xem xét, phân tích chuyên sâu
unwanted attention
sự chú ý không mong muốn
pay attention to
chú ý đến
pay close attention to
chú ý kỹ đến
pay careful attention to
chú ý cẩn thận đến
pay particular attention to
đặc biệt chú ý đến
pay special attention to
dành sự quan tâm đặc biệt cho
pay serious attention to
nghiêm túc xem xét
pay insufficient attention to
chưa chú ý đầy đủ đến
pay little attention to
ít chú ý đến
pay no attention to
không chú ý đến
pay due attention to
chú ý đúng mức đến
pay equal attention to
dành sự chú ý ngang nhau cho
pay greater attention to
chú ý nhiều hơn đến
pay increasing attention to
ngày càng chú ý đến
pay attention to detail
chú ý đến từng chi tiết
pay attention to the needs of
chú ý đến nhu cầu của
pay attention to warning signs
chú ý đến các dấu hiệu cảnh báo
draw attention to
thu hút sự chú ý đến
draw someone’s attention to
khiến ai chú ý đến
draw public attention to
khiến công chúng chú ý đến
draw particular attention to
đặc biệt lưu ý đến
draw renewed attention to
khiến người ta quan tâm trở lại đến
draw widespread attention
thu hút sự chú ý rộng rãi
draw international attention
thu hút sự chú ý quốc tế
draw media attention
thu hút sự chú ý của truyền thông
draw unwanted attention
thu hút sự chú ý không mong muốn
draw attention away from
chuyển sự chú ý khỏi
draw attention back to
hướng sự chú ý trở lại
draw attention to the fact that
lưu ý đến thực tế rằng
attract attention
thu hút sự chú ý
attract considerable attention
thu hút sự chú ý đáng kể
attract widespread attention
thu hút sự quan tâm rộng rãi
attract public attention
thu hút sự chú ý của công chúng
attract media attention
thu hút sự chú ý của truyền thông
attract unwanted attention
gây chú ý ngoài mong muốn
capture attention
thu hút và giữ sự chú ý
capture the public’s attention
thu hút sự chú ý của công chúng
capture someone’s full attention
thu hút toàn bộ sự chú ý của ai
command attention
khiến người khác phải chú ý
command immediate attention
buộc người ta phải chú ý ngay
command widespread attention
thu hút sự chú ý trên diện rộng
hold someone’s attention
giữ được sự chú ý của ai
retain someone’s attention
duy trì sự chú ý của ai
engage someone’s attention
khiến ai tập trung chú ý
give attention to
chú ý đến
give close attention to
chú ý kỹ đến
give particular attention to
đặc biệt chú ý đến
give serious attention to
nghiêm túc xem xét
give due attention to
dành sự chú ý đúng mức cho
give something one’s full attention
dành toàn bộ sự chú ý cho điều gì
devote attention to
dành sự chú ý cho
devote considerable attention to
dành nhiều sự chú ý cho
devote insufficient attention to
chưa dành đủ sự chú ý cho
direct attention to
hướng sự chú ý đến
direct someone’s attention to
hướng sự chú ý của ai đến
focus attention on
tập trung sự chú ý vào
concentrate attention on
dồn sự chú ý vào
turn one’s attention to
chuyển sự chú ý sang
shift attention away from
chuyển sự chú ý khỏi
divert attention from
đánh lạc hướng khỏi
redirect attention towards
hướng sự chú ý sang
attention focuses on
sự chú ý tập trung vào
attention shifts to
sự chú ý chuyển sang
attention turns to
sự chú ý hướng sang
attention centres on
sự chú ý xoay quanh
attention is drawn to
sự chú ý được hướng đến
attention is directed towards
sự chú ý được hướng về
attention is diverted from
sự chú ý bị chuyển khỏi
attention is concentrated on
sự chú ý tập trung vào
attention begins to wane
sự chú ý bắt đầu giảm dần
attention gradually fades
sự chú ý dần phai nhạt
attention remains focused on
sự chú ý vẫn tập trung vào
attention has intensified
mức độ quan tâm đã gia tăng
attention has shifted away from
sự chú ý đã chuyển khỏi
attention has increasingly focused on
sự quan tâm ngày càng tập trung vào