1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
吧 (ba)
trợ từ
不要 (búyào)
đừng
可以 (kěyǐ)
có thể
也 (yě)
cũng
还 (hái)
còn, vẫn
给 (gěi)
cho
要 (yào)
muốn, cần
对 (duì)
đúng; với
见 (jiàn)
thấy, gặp
觉得 (juéde)
cảm thấy, nghĩ
知道 (zhīdào)
biết
听见 (tīngjiàn)
nghe thấy
问 (wèn)
hỏi
请问 (qǐngwèn)
xin hỏi
问题 (wèntí)
câu hỏi, vấn đề
事 (shì)
việc, chuyện
没有 (méiyǒu)
không có
没事 (méishì)
không sao
第 (dì)
thứ (số thứ tự)
只 (zhī)
lượng từ cho động vật
件 (jiàn)
lượng từ cho đồ vật