topic 3 : wildlife conservations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/84

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:18 AM on 8/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

85 Terms

1
New cards

call for somebody/something

kêu gọi ai/cái gì

2
New cards

be subject to something

bị ảnh hưởng bởi; chịu sự tác động của

3
New cards

the brink of something

bờ vực của cái gì

4
New cards

be at risk

có nguy cơ; gặp nguy hiểm

5
New cards

mistake something for something

nhầm cái gì với cái gì

6
New cards

be to blame for something

chịu trách nhiệm; là nguyên nhân gây ra cái gì

7
New cards

have difficulty doing something

gặp khó khăn khi làm gì

8
New cards

pose a threat to somebody/something

gây ra mối đe dọa đối với ai/cái gì

9
New cards

designate

chỉ định

10
New cards

game reserve

khu bảo tồn động vật hoang dã

11
New cards

preservative

chất bảo quản

12
New cards

recent

gần đây

13
New cards

alarming

đáng báo động

14
New cards

urgent

khẩn cấp

15
New cards

exotic

ngoại lai; kỳ lạ

16
New cards

boast

tự hào có; khoe khoang

17
New cards

last-ditch

mang tính quyết định cuối cùng; một mất một còn

18
New cards

reflect

phản ánh

19
New cards

revise

sửa đổi; xem xét lại

20
New cards

refer

tham khảo; đề cập; giới thiệu

21
New cards

revive

làm hồi sinh; phục hồi

22
New cards

project

dự án

23
New cards

attribute

quy cho; quy là do

24
New cards

jeopardise

gây nguy hiểm; đe dọa

25
New cards

compound

làm trầm trọng thêm

26
New cards

diminish

giảm; làm suy giảm

27
New cards

peel

gọt; lột

28
New cards

poach

săn bắt trái phép

29
New cards

pry

xoi mói; tò mò can thiệp

30
New cards

tusk

ngà (voi)

31
New cards

boycott

tẩy chay

32
New cards

recharge

nạp lại; sạc lại

33
New cards

provoke

gây ra; khơi dậy

34
New cards

collapse

sự sụp đổ

35
New cards

measurement

sự đo lường

36
New cards

insight

cái nhìn sâu sắc

37
New cards

conflict

mâu thuẫn; xung đột

38
New cards

glimpse

cái nhìn thoáng qua

39
New cards

glance

cái liếc mắt

40
New cards

inhibit

ngăn cản; kìm hãm

41
New cards

obstruct

cản trở; ngăn chặn

42
New cards

imperil

gây nguy hiểm

43
New cards

negligible

không đáng kể; có thể bỏ qua

44
New cards

susceptible

dễ bị; dễ mắc phải

45
New cards

conducive

thuận lợi; có lợi cho

46
New cards

integral

quan trọng; không thể thiếu

47
New cards

disinterested

vô tư; không vụ lợi

48
New cards

unworthy

không xứng đáng

49
New cards

decisive

quyết đoán; mang tính quyết định

50
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương

51
New cards

misinterpret

hiểu sai

52
New cards

misuse

lạm dụng; sử dụng sai

53
New cards

displace

buộc rời khỏi nơi ở; thay thế

54
New cards

distort

bóp méo; làm sai lệch

55
New cards

dispatch

gửi đi; phái đi

56
New cards

disobey

không vâng lời; không tuân theo

57
New cards

significant

đáng kể; quan trọng

58
New cards

accelerate

đẩy nhanh; tăng tốc

59
New cards

revitalise

đem lại sức sống mới; phục hồi

60
New cards

enact

ban hành; thông qua

61
New cards

persistent

dai dẳng; kéo dài

62
New cards

reproduction

sự sinh sản

63
New cards

disfigure

làm biến dạng; làm xấu đi

64
New cards

wetland

đầm lầy; vùng đất ngập nước

65
New cards

abandon

từ bỏ; bỏ rơi

66
New cards

replenish

làm đầy lại; bổ sung

67
New cards

inundate

làm ngập; nhấn chìm

68
New cards

deplete

làm cạn kiệt

69
New cards

desperate

tuyệt vọng; cấp thiết

70
New cards

plight

cảnh ngộ khó khăn

71
New cards

incident

sự cố; vụ việc

72
New cards

plunge

giảm mạnh; lao xuống

73
New cards

harbour

ấp ủ; chứa đựng

74
New cards

nurture

nuôi dưỡng; chăm sóc

75
New cards

interception

sự ngăn chặn; sự chặn bắt

76
New cards

interference

sự can thiệp; sự xen vào

77
New cards

intervention

sự can thiệp

78
New cards

aggravate

làm trầm trọng hơn

79
New cards

incompatible

không tương thích; không phù hợp

80
New cards

inconsequential

không quan trọng; không đáng kể

81
New cards

impressionable

dễ bị ảnh hưởng

82
New cards

alleviate

giảm bớt; làm dịu

83
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm

84
New cards

surmount

vượt qua; khắc phục

85
New cards

relieve

làm giảm; làm dịu