Sửa: hsk 4 - 4,5,6 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:49 AM on 8/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards

(tí) xách, nhấc; nâng lên; làm sớm; đề ra; rút/lấy ra; dẫn/đưa ra; nhắc đến → ⚠️ nghĩa thay đổi tùy từ đi cùng

2
New cards

提前

(tíqián) trước, sớm, trước thời hạn → ⚠️ 提前 + thời gian/到 + thời điểm; 提前 + V

3
New cards

提出

(tíchū) đề ra, đưa ra, nêu ra

4
New cards

提取

(tíqǔ) rút, lấy ra

5
New cards

提款

(tíkuǎn) rút tiền

6
New cards

提起

(tíqǐ) nhắc đến, đề cập đến

7
New cards

以为

(yǐwéi) tưởng rằng, cứ nghĩ rằng → ⚠️ nhận định trước đó khác với sự thật

8
New cards

(fèn) lượng từ cho công việc, báo, tài liệu, đơn hàng, CV, báo cáo...

9
New cards

完全

(wánquán) hoàn toàn → ⚠️ nhấn mạnh mức độ 100%

10
New cards

(zhuàn) kiếm tiền, kiếm lời

11
New cards

调查

(diàochá) điều tra, khảo sát

12
New cards

计划

(jìhuà) kế hoạch; lập kế hoạch → ⚠️ 五年计划 / 制定计划

13
New cards

(xiàng) hạng mục, khoản; lượng từ cho kế hoạch, dự án, công việc...

14
New cards

提醒

(tíxǐng) nhắc nhở

15
New cards

要不然

(yàobùrán) nếu không thì, bằng không thì

16
New cards

原来

(yuánlái) ban đầu; hóa ra, thì ra → ⚠️ thường dùng khi phát hiện ra điều trước đó mình không biết

17
New cards

本来

(běnlái) vốn dĩ, đáng lẽ → ⚠️ sự việc đáng lẽ phải xảy ra nhưng thực tế không xảy ra như vậy

18
New cards

原来的 + N

(yuánlái de + N) ... ban đầu, ... cũ

19
New cards

手忙脚乱

(shǒumáng jiǎoluàn) luống cuống, cuống cuồng, tay chân rối loạn

20
New cards

生意

(shēngyi) việc kinh doanh, buôn bán

21
New cards

谈生意

(tán shēngyi) bàn bạc chuyện làm ăn

22
New cards

谈成

(tánchéng) đàm phán thành công, đạt được thỏa thuận

23
New cards

做生意

(zuò shēngyi) làm ăn, kinh doanh

24
New cards

积累

(jīlěi) tích lũy

25
New cards

经验

(jīngyàn) kinh nghiệm

26
New cards

知识

(zhīshi) kiến thức

27
New cards

一切

(yíqiè) tất cả, mọi thứ

28
New cards

(bìng) nhấn mạnh ý phủ định → ⚠️ thường dùng với 不、没、没有

29
New cards

万事开头难

(wànshì kāitóu nán) vạn sự khởi đầu nan

30
New cards

将来

(jiānglái) tương lai, sau này

31
New cards

奖金

(jiǎngjīn) tiền thưởng

32
New cards

失败是成功之母

(shībài shì chénggōng zhī mǔ) thất bại là mẹ thành công

33
New cards

顺利

(shùnlì) thuận lợi, suôn sẻ

34
New cards

顺利进行

(shùnlì jìnxíng) tiến hành thuận lợi

35
New cards

顺利毕业

(shùnlì bìyè) tốt nghiệp thuận lợi

36
New cards

顺利完成

(shùnlì wánchéng) hoàn thành thuận lợi

37
New cards

好消息

(hǎo xiāoxi) tin tốt

38
New cards

坏消息

(huài xiāoxi) tin xấu

39
New cards

最新消息

(zuìxīn xiāoxi) tin tức mới nhất

40
New cards

按时

(ànshí) đúng giờ, đúng thời gian quy định

41
New cards

完不成

(wán bù chéng) không thể hoàn thành

42
New cards

方针

(fāngzhēn) phương châm, phương hướng/chính sách chỉ đạo

43
New cards

甚至

(shènzhì) thậm chí

44
New cards

责任心

(zérènxīn) tinh thần trách nhiệm

45
New cards

着急

(zháojí) lo lắng, sốt ruột → ⚠️ trạng thái trong lòng

46
New cards

急着 + V

(jízhe + V) vội/vội vàng làm một việc cụ thể

47
New cards

(guāng) ánh sáng; chỉ; hết sạch → ⚠️ nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh

48
New cards

顺便

(shùnbiàn) tiện thể, tiện đường

49
New cards

实在

(shízài) thực sự, quả thực → ⚠️ 实在太...... / 说实在的

50
New cards

制冷

(zhìlěng) làm lạnh, làm mát

51
New cards

制冷效果

(zhìlěng xiàoguǒ) hiệu quả làm lạnh

52
New cards

制热效果

(zhìrè xiàoguǒ) hiệu quả làm nóng

53
New cards

咱家

(zán jiā) nhà ta, nhà chúng ta → ⚠️ 咱 bao gồm cả người nghe

54
New cards

邀请函

(yāoqǐnghán) thư mời

55
New cards

艺术

(yìshù) nghệ thuật

56
New cards

广告

(guǎnggào) quảng cáo

57
New cards

味道

(wèidào) mùi vị, hương vị

58
New cards

优点

(yōudiǎn) ưu điểm ↔ 缺点 (quēdiǎn) khuyết điểm

59
New cards

实际

(shíjì) thực tế, thực tiễn → ⚠️ có thể làm danh từ hoặc tính từ

60
New cards

实际上

(shíjìshàng) trên thực tế, thực ra → ⚠️ dùng để chuyển sang sự thật thực tế

61
New cards

考虑

(kǎolǜ) cân nhắc, xem xét

62
New cards

标准

(biāozhǔn) tiêu chuẩn

63
New cards

质量标准

(zhìliàng biāozhǔn) tiêu chuẩn chất lượng

64
New cards

国际标准

(guójì biāozhǔn) tiêu chuẩn quốc tế

65
New cards

达到标准

(dádào biāozhǔn) đạt tiêu chuẩn

66
New cards

年龄

(niánlíng) tuổi, độ tuổi

67
New cards

退休年龄

(tuìxiū niánlíng) tuổi nghỉ hưu

68
New cards

浪费

(làngfèi) lãng phí

69
New cards

对......来说

(duì...lái shuō) đối với..., xét từ góc độ...

70
New cards

购物

(gòuwù) mua sắm

71
New cards

网上购物

(wǎngshàng gòuwù) mua sắm online

72
New cards

网购

(wǎnggòu) mua hàng online

73
New cards

受到

(shòudào) nhận/chịu tác động → ⚠️ 受到支持 / 受到喜爱 / 受到伤害;không nhầm với 收到

74
New cards

任何

(rènhé) bất kỳ, bất cứ → ⚠️ thường đứng trước danh từ

75
New cards

(jì) gửi qua bưu điện/chuyển phát

76
New cards

寄信

(jì xìn) gửi thư

77
New cards

寄包裹

(jì bāoguǒ) gửi bưu kiện

78
New cards

寄快递

(jì kuàidì) gửi hàng chuyển phát nhanh

79
New cards

尤其

(yóuqí) đặc biệt là, nhất là

80
New cards

当地

(dāngdì) địa phương, nơi đó

81
New cards

果汁

(guǒzhī) nước trái cây

82
New cards

袜子

(wàzi) tất, vớ

83
New cards

纯棉袜子

(chúnmián wàzi) tất cotton 100%

84
New cards

穿袜子

(chuān wàzi) đi/mang tất

85
New cards

橙子

(chéngzi) quả cam

86
New cards

售货员

(shòuhuòyuán) nhân viên bán hàng

87
New cards

打扰

(dǎrǎo) làm phiền, quấy rầy

88
New cards

勿扰

(wùrǎo) không làm phiền → ⚠️ thường gặp trong 勿扰模式

89
New cards

竟然

(jìngrán) vậy mà, thế mà, không ngờ lại → ⚠️ có sắc thái bất ngờ

90
New cards

西红柿

(xīhóngshì) cà chua = 番茄 (fānqié)

91
New cards

番茄酱

(fānqiéjiàng) tương cà, sốt cà chua

92
New cards

百分之 + số

(bǎifēnzhī + số) ... phần trăm → ⚠️ 百分之五十 = 50%

93
New cards

皮肤

(pífū) làn da

94
New cards

好处

(hǎochu) lợi ích, điều tốt ↔ 坏处 (huàichu) tác hại, mặt xấu

95
New cards

尝尝

(chángchang) nếm thử → ⚠️ lặp động từ để biểu thị thử làm

96
New cards

(qīng) nhẹ ↔ 重 (zhòng) nặng

97
New cards

(zhòng) nặng ↔ 轻 (qīng) nhẹ

98
New cards

方面

(fāngmiàn) phương diện, mặt, khía cạnh

99
New cards

在......方面

(zài...fāngmiàn) về phương diện..., về mặt...

100
New cards

值得

(zhíde) đáng, đáng để → ⚠️ thường dùng 值得 + V