1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
提
(tí) xách, nhấc; nâng lên; làm sớm; đề ra; rút/lấy ra; dẫn/đưa ra; nhắc đến → ⚠️ nghĩa thay đổi tùy từ đi cùng
提前
(tíqián) trước, sớm, trước thời hạn → ⚠️ 提前 + thời gian/到 + thời điểm; 提前 + V
提出
(tíchū) đề ra, đưa ra, nêu ra
提取
(tíqǔ) rút, lấy ra
提款
(tíkuǎn) rút tiền
提起
(tíqǐ) nhắc đến, đề cập đến
以为
(yǐwéi) tưởng rằng, cứ nghĩ rằng → ⚠️ nhận định trước đó khác với sự thật
份
(fèn) lượng từ cho công việc, báo, tài liệu, đơn hàng, CV, báo cáo...
完全
(wánquán) hoàn toàn → ⚠️ nhấn mạnh mức độ 100%
赚
(zhuàn) kiếm tiền, kiếm lời
调查
(diàochá) điều tra, khảo sát
计划
(jìhuà) kế hoạch; lập kế hoạch → ⚠️ 五年计划 / 制定计划
项
(xiàng) hạng mục, khoản; lượng từ cho kế hoạch, dự án, công việc...
提醒
(tíxǐng) nhắc nhở
要不然
(yàobùrán) nếu không thì, bằng không thì
原来
(yuánlái) ban đầu; hóa ra, thì ra → ⚠️ thường dùng khi phát hiện ra điều trước đó mình không biết
本来
(běnlái) vốn dĩ, đáng lẽ → ⚠️ sự việc đáng lẽ phải xảy ra nhưng thực tế không xảy ra như vậy
原来的 + N
(yuánlái de + N) ... ban đầu, ... cũ
手忙脚乱
(shǒumáng jiǎoluàn) luống cuống, cuống cuồng, tay chân rối loạn
生意
(shēngyi) việc kinh doanh, buôn bán
谈生意
(tán shēngyi) bàn bạc chuyện làm ăn
谈成
(tánchéng) đàm phán thành công, đạt được thỏa thuận
做生意
(zuò shēngyi) làm ăn, kinh doanh
积累
(jīlěi) tích lũy
经验
(jīngyàn) kinh nghiệm
知识
(zhīshi) kiến thức
一切
(yíqiè) tất cả, mọi thứ
并
(bìng) nhấn mạnh ý phủ định → ⚠️ thường dùng với 不、没、没有
万事开头难
(wànshì kāitóu nán) vạn sự khởi đầu nan
将来
(jiānglái) tương lai, sau này
奖金
(jiǎngjīn) tiền thưởng
失败是成功之母
(shībài shì chénggōng zhī mǔ) thất bại là mẹ thành công
顺利
(shùnlì) thuận lợi, suôn sẻ
顺利进行
(shùnlì jìnxíng) tiến hành thuận lợi
顺利毕业
(shùnlì bìyè) tốt nghiệp thuận lợi
顺利完成
(shùnlì wánchéng) hoàn thành thuận lợi
好消息
(hǎo xiāoxi) tin tốt
坏消息
(huài xiāoxi) tin xấu
最新消息
(zuìxīn xiāoxi) tin tức mới nhất
按时
(ànshí) đúng giờ, đúng thời gian quy định
完不成
(wán bù chéng) không thể hoàn thành
方针
(fāngzhēn) phương châm, phương hướng/chính sách chỉ đạo
甚至
(shènzhì) thậm chí
责任心
(zérènxīn) tinh thần trách nhiệm
着急
(zháojí) lo lắng, sốt ruột → ⚠️ trạng thái trong lòng
急着 + V
(jízhe + V) vội/vội vàng làm một việc cụ thể
光
(guāng) ánh sáng; chỉ; hết sạch → ⚠️ nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh
顺便
(shùnbiàn) tiện thể, tiện đường
实在
(shízài) thực sự, quả thực → ⚠️ 实在太...... / 说实在的
制冷
(zhìlěng) làm lạnh, làm mát
制冷效果
(zhìlěng xiàoguǒ) hiệu quả làm lạnh
制热效果
(zhìrè xiàoguǒ) hiệu quả làm nóng
咱家
(zán jiā) nhà ta, nhà chúng ta → ⚠️ 咱 bao gồm cả người nghe
邀请函
(yāoqǐnghán) thư mời
艺术
(yìshù) nghệ thuật
广告
(guǎnggào) quảng cáo
味道
(wèidào) mùi vị, hương vị
优点
(yōudiǎn) ưu điểm ↔ 缺点 (quēdiǎn) khuyết điểm
实际
(shíjì) thực tế, thực tiễn → ⚠️ có thể làm danh từ hoặc tính từ
实际上
(shíjìshàng) trên thực tế, thực ra → ⚠️ dùng để chuyển sang sự thật thực tế
考虑
(kǎolǜ) cân nhắc, xem xét
标准
(biāozhǔn) tiêu chuẩn
质量标准
(zhìliàng biāozhǔn) tiêu chuẩn chất lượng
国际标准
(guójì biāozhǔn) tiêu chuẩn quốc tế
达到标准
(dádào biāozhǔn) đạt tiêu chuẩn
年龄
(niánlíng) tuổi, độ tuổi
退休年龄
(tuìxiū niánlíng) tuổi nghỉ hưu
浪费
(làngfèi) lãng phí
对......来说
(duì...lái shuō) đối với..., xét từ góc độ...
购物
(gòuwù) mua sắm
网上购物
(wǎngshàng gòuwù) mua sắm online
网购
(wǎnggòu) mua hàng online
受到
(shòudào) nhận/chịu tác động → ⚠️ 受到支持 / 受到喜爱 / 受到伤害;không nhầm với 收到
任何
(rènhé) bất kỳ, bất cứ → ⚠️ thường đứng trước danh từ
寄
(jì) gửi qua bưu điện/chuyển phát
寄信
(jì xìn) gửi thư
寄包裹
(jì bāoguǒ) gửi bưu kiện
寄快递
(jì kuàidì) gửi hàng chuyển phát nhanh
尤其
(yóuqí) đặc biệt là, nhất là
当地
(dāngdì) địa phương, nơi đó
果汁
(guǒzhī) nước trái cây
袜子
(wàzi) tất, vớ
纯棉袜子
(chúnmián wàzi) tất cotton 100%
穿袜子
(chuān wàzi) đi/mang tất
橙子
(chéngzi) quả cam
售货员
(shòuhuòyuán) nhân viên bán hàng
打扰
(dǎrǎo) làm phiền, quấy rầy
勿扰
(wùrǎo) không làm phiền → ⚠️ thường gặp trong 勿扰模式
竟然
(jìngrán) vậy mà, thế mà, không ngờ lại → ⚠️ có sắc thái bất ngờ
西红柿
(xīhóngshì) cà chua = 番茄 (fānqié)
番茄酱
(fānqiéjiàng) tương cà, sốt cà chua
百分之 + số
(bǎifēnzhī + số) ... phần trăm → ⚠️ 百分之五十 = 50%
皮肤
(pífū) làn da
好处
(hǎochu) lợi ích, điều tốt ↔ 坏处 (huàichu) tác hại, mặt xấu
尝尝
(chángchang) nếm thử → ⚠️ lặp động từ để biểu thị thử làm
轻
(qīng) nhẹ ↔ 重 (zhòng) nặng
重
(zhòng) nặng ↔ 轻 (qīng) nhẹ
方面
(fāngmiàn) phương diện, mặt, khía cạnh
在......方面
(zài...fāngmiàn) về phương diện..., về mặt...
值得
(zhíde) đáng, đáng để → ⚠️ thường dùng 值得 + V