LESSON 5 - Des c12.Unit 6: Collocation (ep.2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/84

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:23 PM on 8/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

85 Terms

1
New cards

get/find/take/do + a job

có/tìm/chọn một công việc

2
New cards

it’s a good job

đây là một công việc tốt

3
New cards

leave/lose + your job

bỏ việc/mất việc

4
New cards

make/do + a good/bad job of

làm việc gì tốt/xấu

5
New cards

make the best of a bad job

còn nước còn tát

6
New cards

have a job to do/doing

có việc để làm

7
New cards

sb’s job to do

trách nhiệm của ai làm

8
New cards

out of a job

mất việc

9
New cards

on the job

diễn ra khi đang làm việc

10
New cards

job losses

mất việc

11
New cards

take/be + a moment

chỉ chốc lát thôi

12
New cards

just/wait + a moment

chỉ một lát/đợi một lát

13
New cards

any moment (now)

một xíu thôi

14
New cards

at the moment

vào lúc này

15
New cards

at this/that moment in time

vào đúng thời điểm này/đó

16
New cards

in a moment

trong một chốc

17
New cards

the right moment (to/for)

thời điểm phù hợp để

18
New cards

the moment of truth

thời điểm quyết định

19
New cards

you never know

bạn sẽ không biết được

20
New cards

never again

không bao giờ có lần nữa

21
New cards

never mind

đừng bận tâm

22
New cards

never mind if/whether/etc

đừng bận tâm liệu…

23
New cards

never ever

chưa từng bao giờ

24
New cards

never-ending

vĩnh hằng, vĩnh cửu

25
New cards

now is the time to

giờ là lúc để

26
New cards

from now on

từ giờ trở đi

27
New cards

for now

giờ đây

28
New cards

up to now

cho đến bây giờ

29
New cards

right now

ngay bây giờ

30
New cards

now that

vì rằng

31
New cards

any day/moment/etc + now

bất kỳ ngày nào/khoảnh khắc nào từ bây giờ

32
New cards

just now

ngay bây giờ

33
New cards

every now and then/again

thỉnh thoảng

34
New cards

nowadays

ngày nay

35
New cards

on time

đúng giờ

36
New cards

on and on

tiếp tục kéo dài

37
New cards

on end

liên tục

38
New cards

from now/that moment/then on

kể từ giờ/kể từ thời điểm đó

39
New cards

you’re on!

ok, đồng ý

40
New cards

give/take sb a second to do

cho ai một ít thời gian để làm gì

41
New cards

in a second

một lúc thôi

42
New cards

within seconds

trong vòng một lúc

43
New cards

seconds later

những giây sau đó

44
New cards

a split second

một khoảnh khắc ngắn

45
New cards

have/make a good/fine/bad start

có/có một khởi đầu tốt/tệ

46
New cards

get off to a good/flying/head/bad start

có một khởi đầu tốt/tuyệt vời/tệ

47
New cards

make a start (on/at)

bắt đầu làm gì

48
New cards

(right) from the start

ngay khi bắt đầu

49
New cards

for a start

bắt đầu chuyện gì đó

50
New cards

(at/from the) start of

lúc ban đầu

51
New cards

get sth started

bắt đầu chuyện gì

52
New cards

in the long term/short term

trong thời gian dài/ngắn

53
New cards

end of term

cuối nhiệm kỳ/học kỳ

54
New cards

term of/in office

giữ nhiệm kỳ/giữ chức vụ

55
New cards

term time

thời gian học kỳ

56
New cards

prison/jail term

thời gian ở tù

57
New cards

fixed term

điều khoản/thời gian cố định

58
New cards

long-term/short-term

dài hạn/ngắn hạn

59
New cards

pass the time

làm việc gì đó trong lúc chờ

60
New cards

spend time

dành thời gian

61
New cards

make time

dành thời gian

62
New cards

find the time

tìm thời gian

63
New cards

take time

tốn thời gian

64
New cards

in/on time

kịp lúc/đúng giờ

65
New cards

by the time

vào thời điểm

66
New cards

time after time

lần này đến lần khác

67
New cards

part-time

bán thời gian

68
New cards

full-time

toàn thời gian

69
New cards

time-frame

khung thời gian

70
New cards

time limit

giới hạn về thời gian

71
New cards

work on/in/with/as/at/for

làm việc với/ở/với/tư cách là/tại/cho

72
New cards

work like magic

rất hiệu quả

73
New cards

work both ways

có tác dụng theo cả hai chiều/có ưu và nhược điểm

74
New cards

work a treat

rất hiệu quả, thành công

75
New cards

work wonders

có tác dụng kỳ diệu

76
New cards

work your way (through/around)

tự xoay xở/tìm cách làm gì đó

77
New cards

at work

đang làm việc

78
New cards

out of/in work

thất nghiệp/có việc làm

79
New cards

a piece of work

một người xấu và khó chịu

80
New cards

years of age

tuổi

81
New cards

years old

tuổi

82
New cards

year on year

năm qua năm

83
New cards

for years

nhiều năm

84
New cards

not/never in a million years

không đời nào

85
New cards

leap year

năm nhuận