1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
get/find/take/do + a job
có/tìm/chọn một công việc
it’s a good job
đây là một công việc tốt
leave/lose + your job
bỏ việc/mất việc
make/do + a good/bad job of
làm việc gì tốt/xấu
make the best of a bad job
còn nước còn tát
have a job to do/doing
có việc để làm
sb’s job to do
trách nhiệm của ai làm
out of a job
mất việc
on the job
diễn ra khi đang làm việc
job losses
mất việc
take/be + a moment
chỉ chốc lát thôi
just/wait + a moment
chỉ một lát/đợi một lát
any moment (now)
một xíu thôi
at the moment
vào lúc này
at this/that moment in time
vào đúng thời điểm này/đó
in a moment
trong một chốc
the right moment (to/for)
thời điểm phù hợp để
the moment of truth
thời điểm quyết định
you never know
bạn sẽ không biết được
never again
không bao giờ có lần nữa
never mind
đừng bận tâm
never mind if/whether/etc
đừng bận tâm liệu…
never ever
chưa từng bao giờ
never-ending
vĩnh hằng, vĩnh cửu
now is the time to
giờ là lúc để
from now on
từ giờ trở đi
for now
giờ đây
up to now
cho đến bây giờ
right now
ngay bây giờ
now that
vì rằng
any day/moment/etc + now
bất kỳ ngày nào/khoảnh khắc nào từ bây giờ
just now
ngay bây giờ
every now and then/again
thỉnh thoảng
nowadays
ngày nay
on time
đúng giờ
on and on
tiếp tục kéo dài
on end
liên tục
from now/that moment/then on
kể từ giờ/kể từ thời điểm đó
you’re on!
ok, đồng ý
give/take sb a second to do
cho ai một ít thời gian để làm gì
in a second
một lúc thôi
within seconds
trong vòng một lúc
seconds later
những giây sau đó
a split second
một khoảnh khắc ngắn
have/make a good/fine/bad start
có/có một khởi đầu tốt/tệ
get off to a good/flying/head/bad start
có một khởi đầu tốt/tuyệt vời/tệ
make a start (on/at)
bắt đầu làm gì
(right) from the start
ngay khi bắt đầu
for a start
bắt đầu chuyện gì đó
(at/from the) start of
lúc ban đầu
get sth started
bắt đầu chuyện gì
in the long term/short term
trong thời gian dài/ngắn
end of term
cuối nhiệm kỳ/học kỳ
term of/in office
giữ nhiệm kỳ/giữ chức vụ
term time
thời gian học kỳ
prison/jail term
thời gian ở tù
fixed term
điều khoản/thời gian cố định
long-term/short-term
dài hạn/ngắn hạn
pass the time
làm việc gì đó trong lúc chờ
spend time
dành thời gian
make time
dành thời gian
find the time
tìm thời gian
take time
tốn thời gian
in/on time
kịp lúc/đúng giờ
by the time
vào thời điểm
time after time
lần này đến lần khác
part-time
bán thời gian
full-time
toàn thời gian
time-frame
khung thời gian
time limit
giới hạn về thời gian
work on/in/with/as/at/for
làm việc với/ở/với/tư cách là/tại/cho
work like magic
rất hiệu quả
work both ways
có tác dụng theo cả hai chiều/có ưu và nhược điểm
work a treat
rất hiệu quả, thành công
work wonders
có tác dụng kỳ diệu
work your way (through/around)
tự xoay xở/tìm cách làm gì đó
at work
đang làm việc
out of/in work
thất nghiệp/có việc làm
a piece of work
một người xấu và khó chịu
years of age
tuổi
years old
tuổi
year on year
năm qua năm
for years
nhiều năm
not/never in a million years
không đời nào
leap year
năm nhuận