1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
goal = aim
expand
mở rộng
mở rộng expand my knowledge: mở rộng kiến thức expand job opportunites: mở rộng cơ hội việc là
mở rộng expand my knowledge: mở rộng kiến thức expand job opportunites: mở rộng cơ hội việc làm
3.a wide range of st
đa dạng cái gì a wide range of choices: đa dạng lựa chọn This animal shelter has a wide range of cat breeds such as Munchkin Ginger cats. (Cái trạm cứu hộ này có đa dạng chủng mèo như mèo munchkin và mèo cam)
complex = complicated (a)
phức tạp complex/ complicated math questions: câu hỏi toán phức tạp
5.fluent in a language (a)
trôi trảy lưu loát She is very fluent in both English and Japanese. (Cô ấy thông thạo cả tiếng Anh và tiếng Nhật) fluently speak English fluently: nói tiếng Anh 1 cách lưu loát
in detail
làm gì (kể
chia sẻ) 1 cách chi tiết Can you tell me her secrets in detail? (Bạn có thể kể chi tiết bí mật cô ấy cho tôi được ko?)
phù hợp
chuẩn mực
không phù hợp
thiếu chuẩn mực His casual clothes were inappropriate for such a formal occasion. (Quần áo xuề xòa của anh ấy không phù hợp cho dịp trang trọng như này.)
liên quan đến/ có lợi cho Education should be relevant to the child's needs. (Giao dục nên liên quan đến nhu cầu của đứa trẻ)
irrelevant (a)
không liên quan
specialized (a)
chuyên môn chuyên ngành specialized school: trường chuyên specialized knowledge: kiến thức chuyên môn