Vitamins – To supplement or not?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/10

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:25 PM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

11 Terms

1
New cards

negligible

không đáng kể, rất nhỏ, không đáng quan tâm, không đáng kể đến mức có thể bỏ qua

  • negligible amount → một lượng không đáng kể

  • negligible difference → sự khác biệt không đáng kể

  • negligible impact → tác động không đáng kể

  • negligible increase → mức tăng không đáng kể

  • negligible risk → rủi ro không đáng kể

2
New cards

cardiovascular

thuộc tim và mạch máu, thuộc hệ tim mạch

  • cardiovascular disease (CVD) → bệnh tim mạch

  • cardiovascular health → sức khỏe tim mạch

  • cardiovascular risk → nguy cơ mắc bệnh tim mạch

  • cardiovascular problems → các vấn đề tim mạch

  • cardiovascular system → hệ tim mạch

3
New cards

mortality

tỷ lệ tử vong (most common)

The number or rate of deaths in a population during a particular period.

  • mortality rate → tỷ lệ tử vong

  • high mortality → tỷ lệ tử vong cao

  • low mortality → tỷ lệ tử vong thấp

  • reduce mortality → giảm tỷ lệ tử vong

  • mortality risk → nguy cơ tử vong

  • mortality statistics → thống kê tỷ lệ tử vong

4
New cards

prenatal

trước khi sinh, thuộc giai đoạn trước sinh, thuộc thai kỳ

  • prenatal care → chăm sóc trước sinh (chăm sóc thai kỳ)

  • prenatal checkup → khám thai

  • prenatal screening → sàng lọc trước sinh

  • prenatal diagnosis → chẩn đoán trước sinh

  • prenatal vitamins → vitamin dành cho phụ nữ mang thai

  • prenatal testing → xét nghiệm trước sinh

5
New cards

fortify

= tăng cường, củng cố

  • fortify defenses → củng cố hệ thống phòng thủ

  • fortify the body → tăng cường cơ thể

  • fortify confidence → củng cố sự tự tin

  • fortify relationships → củng cố các mối quan hệ

6
New cards

deflect

làm chệch hướng, làm lệch, chuyển hướng, đánh lạc hướng

  • deflect a bullet

  • deflect light

  • deflect radiation

  • deflect heat

  • deflect an attack

  • deflect criticism

  • deflect blame

  • deflect ... from ...

    • The shield deflected the arrow from its target.

      Tấm khiên làm mũi tên lệch khỏi mục tiêu.

    • She tried to deflect attention from her mistake.

      Cô ấy cố gắng chuyển hướng sự chú ý khỏi lỗi của mình.

7
New cards

affliction

nỗi đau khổ, bệnh tật, tai họa, điều gây đau đớn hoặc phiền não

affliction + of

  • the afflictions of old age

  • the afflictions of war

suffer from + affliction

  • Many people suffer from chronic afflictions.

be afflicted with

  • She is afflicted with a rare disease.

    Cô ấy mắc một căn bệnh hiếm gặp.

8
New cards

steer

lái, điều khiển

hướng dẫn, định hướng, dẫn dắt

Steer away from... = tránh xa

steer away from...

  • The company steered away from risky investments.

    Công ty tránh các khoản đầu tư rủi ro.

9
New cards

contraindicate

hống chỉ định, không nên sử dụng vì có thể gây hại

Common Collocations

  • be contraindicated in... → chống chỉ định đối với...

  • be contraindicated for... → chống chỉ định cho...

  • contraindicate the use of... → chống chỉ định việc sử dụng...

  • contraindicated medication → thuốc chống chỉ định

  • contraindicated treatment → phương pháp điều trị chống chỉ định

trái nghĩa: indicate chỉ định

10
New cards

In effect

Thực chất là, trên thực tế, về bản chất, coi như là In reality / Essentially

= Có hiệu lực, đang được áp dụng

In effect = Essentially

The rule is, in effect, a ban.

= Thực chất quy định đó là một lệnh cấm.

11
New cards

the very essence

thì very gần như luôn có nghĩa là:

  • chính

  • bản thân

  • cốt lõi của

chính bản chất/cốt lõi