1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
negligible
không đáng kể, rất nhỏ, không đáng quan tâm, không đáng kể đến mức có thể bỏ qua
negligible amount → một lượng không đáng kể
negligible difference → sự khác biệt không đáng kể
negligible impact → tác động không đáng kể
negligible increase → mức tăng không đáng kể
negligible risk → rủi ro không đáng kể
cardiovascular
thuộc tim và mạch máu, thuộc hệ tim mạch
cardiovascular disease (CVD) → bệnh tim mạch ⭐⭐⭐⭐⭐
cardiovascular health → sức khỏe tim mạch
cardiovascular risk → nguy cơ mắc bệnh tim mạch
cardiovascular problems → các vấn đề tim mạch
cardiovascular system → hệ tim mạch
mortality
tỷ lệ tử vong ⭐⭐⭐⭐⭐ (most common)
The number or rate of deaths in a population during a particular period.
mortality rate ⭐⭐⭐⭐⭐ → tỷ lệ tử vong
high mortality → tỷ lệ tử vong cao
low mortality → tỷ lệ tử vong thấp
reduce mortality → giảm tỷ lệ tử vong
mortality risk → nguy cơ tử vong
mortality statistics → thống kê tỷ lệ tử vong
prenatal
trước khi sinh, thuộc giai đoạn trước sinh, thuộc thai kỳ
prenatal care ⭐⭐⭐⭐⭐ → chăm sóc trước sinh (chăm sóc thai kỳ)
prenatal checkup → khám thai
prenatal screening → sàng lọc trước sinh
prenatal diagnosis → chẩn đoán trước sinh
prenatal vitamins → vitamin dành cho phụ nữ mang thai
prenatal testing → xét nghiệm trước sinh
fortify
= tăng cường, củng cố
fortify defenses → củng cố hệ thống phòng thủ
fortify the body → tăng cường cơ thể
fortify confidence → củng cố sự tự tin
fortify relationships → củng cố các mối quan hệ
deflect
làm chệch hướng, làm lệch, chuyển hướng, đánh lạc hướng
deflect a bullet
deflect light
deflect radiation
deflect heat
deflect an attack
deflect criticism
deflect blame
deflect ... from ...
The shield deflected the arrow from its target.
Tấm khiên làm mũi tên lệch khỏi mục tiêu.
She tried to deflect attention from her mistake.
Cô ấy cố gắng chuyển hướng sự chú ý khỏi lỗi của mình.
affliction
nỗi đau khổ, bệnh tật, tai họa, điều gây đau đớn hoặc phiền não
affliction + of
the afflictions of old age
the afflictions of war
suffer from + affliction
Many people suffer from chronic afflictions.
be afflicted with
She is afflicted with a rare disease.
Cô ấy mắc một căn bệnh hiếm gặp.
steer
lái, điều khiển
hướng dẫn, định hướng, dẫn dắt
Steer away from... = tránh xa
steer away from...
The company steered away from risky investments.
Công ty tránh các khoản đầu tư rủi ro.
contraindicate
hống chỉ định, không nên sử dụng vì có thể gây hại
Common Collocations
be contraindicated in... → chống chỉ định đối với...
be contraindicated for... → chống chỉ định cho...
contraindicate the use of... → chống chỉ định việc sử dụng...
contraindicated medication → thuốc chống chỉ định
contraindicated treatment → phương pháp điều trị chống chỉ định
trái nghĩa: indicate chỉ định
In effect
Thực chất là, trên thực tế, về bản chất, coi như là In reality / Essentially
= Có hiệu lực, đang được áp dụng
In effect = Essentially
The rule is, in effect, a ban.
= Thực chất quy định đó là một lệnh cấm.
the very essence
thì very gần như luôn có nghĩa là:
chính
bản thân
cốt lõi của
chính bản chất/cốt lõi