HSK 2 # 26

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:59 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

/xiàng/ (v, prep) hướng/nhìn về

Ex: 小狗~我跑过来。

/Xiǎogǒu xiàng wǒ pǎo guòlái./

Chú chó nhỏ chạy về phía tôi.

2
New cards

相机

/xiàngjī/ (n) máy ảnh, máy chụp hình

Ex: 这个~很贵吗?

/Zhège xiàngjī hěn guì ma?/

Chiếc máy ảnh này rất đắt có phải không?

3
New cards

/xiàng/ (v) giống, như

Ex: 他长得~爸爸。

/Tā zhǎng de xiàng bàba./

Cậu ấy trông giống bố.

4
New cards

小声

/xiǎo shēng/ (v) nói nhỏ, nhỏ tiếng

Ex: 孩子睡觉了,~点儿。

/Hái zi shuì jiào le, xiǎo shēng diǎnr./

Con ngủ rồi, nhỏ tiếng một chút nhé.

5
New cards

小时候

/xiǎoshíhou/ (n) hồi nhỏ, thời thơ ấu

Ex: 我~很胖。

/Wǒ xiǎoshíhou hěn pàng./

Hồi nhỏ tôi rất béo.

6
New cards

小说

/xiǎoshuō/ (n) tiểu thuyết

Ex: 这本~很好看。

/Zhè běn xiǎoshuō hěn hǎokàn./

Cuốn tiểu thuyết này rất hay.

7
New cards

小心

/xiǎoxīn/ (v, adj) cẩn thận, chú ý

Ex: 过马路的时候,你应该~。

/Guò mǎlù de shíhou, nǐ yīnggāi xiǎoxīn./

Khi sang đường, bạn nên cẩn thận.

8
New cards

小组

/xiǎozǔ/ (n) tổ, nhóm nhỏ

Ex: 他是这个~的组长。

/Tā shì zhège xiǎozǔ de zǔzhǎng./

Anh ấy là tổ trưởng của nhóm này.

9
New cards

校园

/xiàoyuán/ (n) Khuôn viên trường / Campus

Ex: 他喜欢在~里散步。

/Tā xǐhuān zài xiàoyuán lǐ sànbù./

Anh ấy thích đi dạo trong khuôn viên trường.

10
New cards

校长

/xiàozhǎng/ (n) hiệu trưởng

Ex: 那个高的人是~。

/Nàge gāo de rén shì xiàozhǎng./

Người cao cao kia là hiệu trưởng.

11
New cards

笑话

/xiàohua/ (n) chuyện/trò cười

Ex: 他总是喜欢把别人当~。

/Tā zǒngshì xǐhuān bǎ biérén dàng xiàohua./

Anh ta luôn thích biến người khác thành trò cười.

12
New cards

/xié/ (n) giày

Ex: 妈妈给我买了一双~。

/Māma gěi wǒ mǎile yì shuāng xié./

Mẹ mua cho tôi một đôi giày.

13
New cards

心里

/xīnlǐ/ (n) trong lòng

Ex: 我~很难过。

/Wǒ xīnlǐ hěn nánguò./

Trong lòng tôi rất buồn.

14
New cards

心情

/xīnqíng/ (n) tâm trạng

Ex: 他的~不太好。

/Tā de xīnqíng bú tài hǎo./

Tâm trạng của anh ấy không được tốt lắm.

15
New cards

心中

/xīnzhōng/ (n) trong tim

Ex: 妈妈永远在我~。

/Māma yǒngyuǎn zài wǒ xīnzhōng./

Mẹ luôn ở trong tim tôi.

16
New cards

永远

/yǒngyuǎn/ (adv) vĩnh viễn, mãi mãi

Ex: 我们会~在一起。

/wǒmen huì yǒngyuǎn zài yīqǐ./

Chúng ta sẽ mãi mãi bên nhau.

17
New cards

信心

/xìnxīn/ (n) niềm tin

= 自信 /zìxìn/ (n) tự tin

Ex: 别担心,要有~。

/Bié dānxīn, yào yǒu xìnxīn./

Đừng lo lắng, phải có lòng tin chứ.

18
New cards

新闻

/xīnwén/ (n) tin tức, news

Ex: 我爸爸喜欢看~。

/Wǒ bàba xǐhuān kàn xīnwén./

Bố tôi thích xem tin tức thời sự.

19
New cards

/xìn/ (v) bức thư

Ex: 我给你写了一封~。

/Wǒ gěi nǐ xiěle yì fēng xìn./

Tôi đã viết cho bạn một bức thư.

20
New cards

信号

/xìnhào/ (n) sóng điện thoại

Ex: 这里的~很差。

/Zhèlǐ de xìnhào hěn chà./

Sóng điện thoại ở đây rất kém.

21
New cards

/chà/ (adj) dở, tệ, kém, tồi

Ex: 我的成绩很~。

/wǒ de chéngjì hěn chà./

Thành tích của tôi rất tệ.

22
New cards

信息

/xìnxī/ (n) tin nhắn

Ex: 我没收到~。

/Wǒ méi shōudào xìnxī./

Tôi không nhận được thông tin/tin nhắn.

23
New cards

信用卡

/xìnyòngkǎ/ (n) thẻ tín dụng

Ex: 这家店可以刷~。

/Zhè jiā diàn kěyǐ shuā xìnyòngkǎ./

Cửa hàng này có thể quẹt thẻ tín dụng.

24
New cards

星星

/xīngxing/ (n) ngôi sao

Ex: 我喜欢看~。

/Wǒ xǐhuān kàn xīngxing./

Tôi thích ngắm sao.

25
New cards

行动

/xíngdòng/ (n, v) hành động

Ex: 我们要马上开始~。

/Wǒmen yào mǎshàng kāishǐ xíngdòng./

Chúng ta phải hành động ngay lập tức.

26
New cards

马上

/mǎshàng/ (adv) ngay lâp tức

Ex: 电影~就要开演了。

/diànyǐng mǎshàng jiù yào kāiyǎn le./

Bộ phim sắp chiếu rồi.

27
New cards

行人

/xíngrén/ (n) người đi bộ

Ex: 马路上有很多~。

/Mǎlù shàng yǒu hěnduō xíngrén./

Trên đường có rất nhiều người đi bộ.

28
New cards

行为

/xíngwéi/ (n) hành vi

Ex: 这是一个危险的~。

/Zhè shì yígè wēixiǎn de xíngwéi./

Đây là một hành vi nguy hiểm.

29
New cards

危险

/wēixiǎn/ (adj) nguy hiểm

Ex: 这里很~,我们快走吧。

/Zhèlǐ hěn wēixiǎn, wǒmen kuài zǒu ba./

Ở đây rất nguy hiểm, chúng ta mau đi thôi.

30
New cards

/xìng (n) họ

Ex: 他~李,是我的朋友。

/Tā xìng Lǐ, shì wǒ de péngyou./

Anh ấy họ Lý, là bạn của tôi.

31
New cards

姓名

/xìngmíng/ (n) họ tên

Ex: 请告诉我你的~。

/qǐng gàosù wǒ nǐ de xìngmíng./

Xin hãy cho tôi biết họ tên của bạn.

32
New cards

游客

/yóukè/ (n) du khách

Ex: 这里来了很多~。

/Zhèlǐ láile hěnduō yóukè./

Ở đây có rất nhiều du khách đến.

33
New cards

友好

/yǒuhǎo/ (adj) thân thiện

Ex: 他们对人很~。

/Tāmen duì rén hěn yǒuhǎo./

Họ đối xử với mọi người rất thân thiện.

34
New cards

语言

/yǔyán/ (n) ngôn ngữ

Ex: 你会几种~?

/Nǐ huì jǐ zhǒng yǔyán?/

Bạn biết mấy loại ngôn ngữ?

35
New cards

休假

/xiūjià/ (v) nghỉ làm

Ex: 他今天~不来上班。

/Tā jīntiān xiūjià bù lái shàngbān./

Hôm nay anh ấy nghỉ phép không đi làm.

36
New cards

/xuǎn/ (v) chọn

Ex: 你可以~一张票。

/nǐ kěyǐ xuǎn yī zhāng piào./

Bạn có thể chọn một tấm vé.

37
New cards

学期

/xuéqī/ (n) học kỳ

Ex; 他这个~学习很努力。

/Tā zhège xuéqī xuéxí hěn nǔlì./

Học kỳ này anh ấy học tập rất chăm chỉ.

38
New cards

要求

/yāoqiú/ (n) yêu cầu

Ex: 你有什么~吗?

/Nǐ yǒu shénme yāoqiú ma?/

Bạn có yêu cầu gì không?

39
New cards

也许

/yěxǔ/ (n) có lẽ, có thể

Ex: 他~不会来了。

/Tā yěxǔ bú huì lái le./

Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.

40
New cards

一定

/yídìng/ (adv) nhất định

Ex: 他~会来的。

/Tā yídìng huì lái de./

Anh ấy nhất định sẽ đến.