1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
向
/xiàng/ (v, prep) hướng/nhìn về
Ex: 小狗~我跑过来。
/Xiǎogǒu xiàng wǒ pǎo guòlái./
Chú chó nhỏ chạy về phía tôi.
相机
/xiàngjī/ (n) máy ảnh, máy chụp hình
Ex: 这个~很贵吗?
/Zhège xiàngjī hěn guì ma?/
Chiếc máy ảnh này rất đắt có phải không?
像
/xiàng/ (v) giống, như
Ex: 他长得~爸爸。
/Tā zhǎng de xiàng bàba./
Cậu ấy trông giống bố.
小声
/xiǎo shēng/ (v) nói nhỏ, nhỏ tiếng
Ex: 孩子睡觉了,~点儿。
/Hái zi shuì jiào le, xiǎo shēng diǎnr./
Con ngủ rồi, nhỏ tiếng một chút nhé.
小时候
/xiǎoshíhou/ (n) hồi nhỏ, thời thơ ấu
Ex: 我~很胖。
/Wǒ xiǎoshíhou hěn pàng./
Hồi nhỏ tôi rất béo.
小说
/xiǎoshuō/ (n) tiểu thuyết
Ex: 这本~很好看。
/Zhè běn xiǎoshuō hěn hǎokàn./
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.
小心
/xiǎoxīn/ (v, adj) cẩn thận, chú ý
Ex: 过马路的时候,你应该~。
/Guò mǎlù de shíhou, nǐ yīnggāi xiǎoxīn./
Khi sang đường, bạn nên cẩn thận.
小组
/xiǎozǔ/ (n) tổ, nhóm nhỏ
Ex: 他是这个~的组长。
/Tā shì zhège xiǎozǔ de zǔzhǎng./
Anh ấy là tổ trưởng của nhóm này.
校园
/xiàoyuán/ (n) Khuôn viên trường / Campus
Ex: 他喜欢在~里散步。
/Tā xǐhuān zài xiàoyuán lǐ sànbù./
Anh ấy thích đi dạo trong khuôn viên trường.
校长
/xiàozhǎng/ (n) hiệu trưởng
Ex: 那个高的人是~。
/Nàge gāo de rén shì xiàozhǎng./
Người cao cao kia là hiệu trưởng.
笑话
/xiàohua/ (n) chuyện/trò cười
Ex: 他总是喜欢把别人当~。
/Tā zǒngshì xǐhuān bǎ biérén dàng xiàohua./
Anh ta luôn thích biến người khác thành trò cười.
鞋
/xié/ (n) giày
Ex: 妈妈给我买了一双~。
/Māma gěi wǒ mǎile yì shuāng xié./
Mẹ mua cho tôi một đôi giày.
心里
/xīnlǐ/ (n) trong lòng
Ex: 我~很难过。
/Wǒ xīnlǐ hěn nánguò./
Trong lòng tôi rất buồn.
心情
/xīnqíng/ (n) tâm trạng
Ex: 他的~不太好。
/Tā de xīnqíng bú tài hǎo./
Tâm trạng của anh ấy không được tốt lắm.
心中
/xīnzhōng/ (n) trong tim
Ex: 妈妈永远在我~。
/Māma yǒngyuǎn zài wǒ xīnzhōng./
Mẹ luôn ở trong tim tôi.
永远
/yǒngyuǎn/ (adv) vĩnh viễn, mãi mãi
Ex: 我们会~在一起。
/wǒmen huì yǒngyuǎn zài yīqǐ./
Chúng ta sẽ mãi mãi bên nhau.
信心
/xìnxīn/ (n) niềm tin
= 自信 /zìxìn/ (n) tự tin
Ex: 别担心,要有~。
/Bié dānxīn, yào yǒu xìnxīn./
Đừng lo lắng, phải có lòng tin chứ.
新闻
/xīnwén/ (n) tin tức, news
Ex: 我爸爸喜欢看~。
/Wǒ bàba xǐhuān kàn xīnwén./
Bố tôi thích xem tin tức thời sự.
信
/xìn/ (v) bức thư
Ex: 我给你写了一封~。
/Wǒ gěi nǐ xiěle yì fēng xìn./
Tôi đã viết cho bạn một bức thư.
信号
/xìnhào/ (n) sóng điện thoại
Ex: 这里的~很差。
/Zhèlǐ de xìnhào hěn chà./
Sóng điện thoại ở đây rất kém.
差
/chà/ (adj) dở, tệ, kém, tồi
Ex: 我的成绩很~。
/wǒ de chéngjì hěn chà./
Thành tích của tôi rất tệ.
信息
/xìnxī/ (n) tin nhắn
Ex: 我没收到~。
/Wǒ méi shōudào xìnxī./
Tôi không nhận được thông tin/tin nhắn.
信用卡
/xìnyòngkǎ/ (n) thẻ tín dụng
Ex: 这家店可以刷~。
/Zhè jiā diàn kěyǐ shuā xìnyòngkǎ./
Cửa hàng này có thể quẹt thẻ tín dụng.
星星
/xīngxing/ (n) ngôi sao
Ex: 我喜欢看~。
/Wǒ xǐhuān kàn xīngxing./
Tôi thích ngắm sao.
行动
/xíngdòng/ (n, v) hành động
Ex: 我们要马上开始~。
/Wǒmen yào mǎshàng kāishǐ xíngdòng./
Chúng ta phải hành động ngay lập tức.
马上
/mǎshàng/ (adv) ngay lâp tức
Ex: 电影~就要开演了。
/diànyǐng mǎshàng jiù yào kāiyǎn le./
Bộ phim sắp chiếu rồi.
行人
/xíngrén/ (n) người đi bộ
Ex: 马路上有很多~。
/Mǎlù shàng yǒu hěnduō xíngrén./
Trên đường có rất nhiều người đi bộ.
行为
/xíngwéi/ (n) hành vi
Ex: 这是一个危险的~。
/Zhè shì yígè wēixiǎn de xíngwéi./
Đây là một hành vi nguy hiểm.
危险
/wēixiǎn/ (adj) nguy hiểm
Ex: 这里很~,我们快走吧。
/Zhèlǐ hěn wēixiǎn, wǒmen kuài zǒu ba./
Ở đây rất nguy hiểm, chúng ta mau đi thôi.
姓
/xìng (n) họ
Ex: 他~李,是我的朋友。
/Tā xìng Lǐ, shì wǒ de péngyou./
Anh ấy họ Lý, là bạn của tôi.
姓名
/xìngmíng/ (n) họ tên
Ex: 请告诉我你的~。
/qǐng gàosù wǒ nǐ de xìngmíng./
Xin hãy cho tôi biết họ tên của bạn.
游客
/yóukè/ (n) du khách
Ex: 这里来了很多~。
/Zhèlǐ láile hěnduō yóukè./
Ở đây có rất nhiều du khách đến.
友好
/yǒuhǎo/ (adj) thân thiện
Ex: 他们对人很~。
/Tāmen duì rén hěn yǒuhǎo./
Họ đối xử với mọi người rất thân thiện.
语言
/yǔyán/ (n) ngôn ngữ
Ex: 你会几种~?
/Nǐ huì jǐ zhǒng yǔyán?/
Bạn biết mấy loại ngôn ngữ?
休假
/xiūjià/ (v) nghỉ làm
Ex: 他今天~不来上班。
/Tā jīntiān xiūjià bù lái shàngbān./
Hôm nay anh ấy nghỉ phép không đi làm.
选
/xuǎn/ (v) chọn
Ex: 你可以~一张票。
/nǐ kěyǐ xuǎn yī zhāng piào./
Bạn có thể chọn một tấm vé.
学期
/xuéqī/ (n) học kỳ
Ex; 他这个~学习很努力。
/Tā zhège xuéqī xuéxí hěn nǔlì./
Học kỳ này anh ấy học tập rất chăm chỉ.
要求
/yāoqiú/ (n) yêu cầu
Ex: 你有什么~吗?
/Nǐ yǒu shénme yāoqiú ma?/
Bạn có yêu cầu gì không?
也许
/yěxǔ/ (n) có lẽ, có thể
Ex: 他~不会来了。
/Tā yěxǔ bú huì lái le./
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
一定
/yídìng/ (adv) nhất định
Ex: 他~会来的。
/Tā yídìng huì lái de./
Anh ấy nhất định sẽ đến.