1/271
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
manufacturing
n. hoạt động sản xuất, ngành chế tạo
craft production
n. phr. phương thức sản xuất thủ công
the age of mass production
n. phr. thời đại sản xuất hàng loạt
mass production
n. phr. sản xuất hàng loạt
largely
adv. phần lớn, chủ yếu
as a result of
prep. phr. do, là kết quả của
dominate
v. thống trị, chi phối
world economy
n. phr. nền kinh tế thế giới
open up to
phr. v. mở cửa, tiếp cận với
the modern world
n. phr. thế giới hiện đại
expand
v. mở rộng, phát triển
concept
n. khái niệm
lean production
n. phr. sản xuất tinh gọn
car company
n. phr. công ty sản xuất ô tô
superimpose something on something
v. phr. áp đặt, chồng một hệ thống lên một hệ thống khác
method
n. phương pháp
existing
adj. đang tồn tại, hiện có
production system
n. phr. hệ thống sản xuất
cause
v. gây ra
pain
n. khó khăn, đau đớn
upheaval
n. sự biến động lớn, sự xáo trộn
manufacturer
n. nhà sản xuất
embrace
v. chấp nhận, áp dụng nhiệt tình
innovative
adj. mang tính đổi mới, sáng tạo
describe
v. mô tả
compare something with something
v. phr. so sánh cái gì với cái gì
major
adj. chính, quan trọng
manufacturing system
n. phr. hệ thống sản xuất
craft producer
n. phr. nhà sản xuất theo phương thức thủ công
highly skilled
adj. phr. có tay nghề cao
skilled worker
n. phr. công nhân lành nghề
flexible
adj. linh hoạt
tool
n. công cụ
exactly
adv. chính xác, đúng như
customer
n. khách hàng
ask for
phr. v. yêu cầu
one item at a time
adv. phr. mỗi lần một sản phẩm
present-day
adj. thuộc thời hiện đại, ngày nay
customised production
n. phr. hoạt động sản xuất theo yêu cầu riêng
customised
adj. được thiết kế hoặc làm theo yêu cầu riêng
exotic
adj. khác lạ, độc đáo, hiếm
remain
v. vẫn còn, duy trì
popular
adj. phổ biến
obvious
adj. rõ ràng
goods
n. hàng hóa
exclusively
adv. dành riêng, độc quyền
cost too much
v. phr. có giá quá cao
afford
v. có khả năng chi trả
at the beginning of
prep. phr. vào đầu
twentieth century
n. phr. thế kỷ 20
develop
v. phát triển
alternative
adj. thay thế, khác
alternative method
n. phr. phương pháp thay thế
mass producer
n. phr. nhà sản xuất hàng loạt
narrowly skilled
adj. phr. chỉ có kỹ năng trong một phạm vi hẹp
professional
n. chuyên gia, người có chuyên môn
design
v. thiết kế
unskilled worker
n. phr. công nhân không có tay nghề
semi-skilled worker
n. phr. công nhân bán lành nghề
expensive
adj. đắt tiền
single-purpose machine
n. phr. máy móc chỉ phục vụ một mục đích
standardised product
n. phr. sản phẩm được tiêu chuẩn hóa
in high volumes
prep. phr. với số lượng rất lớn
machinery
n. máy móc, hệ thống máy móc
intolerant of
adj. phr. không chịu được, rất nhạy cảm với
disruption
n. sự gián đoạn
keep something in production
v. phr. tiếp tục sản xuất một sản phẩm
standard design
n. phr. thiết kế tiêu chuẩn
for as long as possible
adv. phr. lâu nhất có thể
lower cost
n. phr. chi phí thấp hơn
at the expense of
prep. phr. phải đánh đổi bằng, gây bất lợi cho
variety
n. sự đa dạng
by means of
prep. phr. bằng cách, thông qua
work method
n. phr. phương pháp làm việc
employee
n. nhân viên, người lao động
boring
adj. nhàm chán
dispiriting
adj. gây mất tinh thần, làm nản lòng
by contrast
adv. phr. trái lại, ngược lại
combine
v. kết hợp
advantage
n. ưu điểm, lợi thế
avoid
v. tránh
the former
pron. đối tượng được nhắc đến trước
the latter
pron. đối tượng được nhắc đến sau
rigidity
n. tính cứng nhắc
towards this end
adv. phr. nhằm đạt được mục tiêu này
appoint
v. bổ nhiệm, chỉ định
team
n. nhóm
multi-skilled worker
n. phr. công nhân có nhiều kỹ năng
all levels of the organisation
n. phr. mọi cấp bậc trong tổ chức
organisation
n. tổ chức
highly flexible
adj. phr. rất linh hoạt
automated machine
n. phr. máy móc tự động
increasingly
adv. ngày càng
enormous
adj. rất lớn, khổng lồ
volume
n. khối lượng, sản lượng
be so called
v. phr. được gọi như vậy
compared with
prep. phr. so với
human effort
n. phr. công sức của con người
factory
n. nhà máy
manufacturing space
n. phr. không gian sản xuất