Destination C1 & C2 (pt.3)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:44 PM on 9/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

turmoil (n)

sự hỗn loạn, xáo trộn, rối ren

2
New cards

bleak (adj)

ảm đạm, trống trãi, lạnh lẽo

3
New cards

decay (v, n)

mục nát, suy tàn, thối rữa, suy tàn theo thời gian

4
New cards

defective (adj)

bị lỗi, khiếm khuyết, có khuyết điểm

5
New cards

exacerbate (v)

làm trầm trọng thêm

6
New cards

exquisite (adj)

rất đẹp, thanh tú, tinh tế; sâu sắc

7
New cards

streamline (v)

hệ thống, quy chuẩn, tối ưu hoá

8
New cards

outclass (v)

hơn hẳn, vượt trội hơn

9
New cards

refurbish (v)

tân trang, cải tạo, làm mới

10
New cards

auction (n)

phiên, buổi đấu

11
New cards

curator (n)

người phụ trách phòng tranh, thư viện

12
New cards

retrospective (adj)

nhìn lại, liên quan đến sự kiện trong quá khứ

13
New cards

patch up

sửa chữa tạm thời, băng bó vết thương

hàn gắn một mối quan hệ đang rạn nứt

14
New cards

waste away

gầy mòn, suy nhược, hoặc hao mòn dần dần

15
New cards

scrape through

vừa đủ để vượt qua hoặc thành công một cách khó khăn

16
New cards

smarten up

trau chuốt, làm đẹp hơn cho ngoại hình

17
New cards

write off

phương tiện bị hỏng hóc nặng nề đến mức đành bỏ đi

quyết định rằng ai hoặc cái gì không còn hữu dụng, quan trọng nên ngưng dành năng lượng và sự tập trưng cho (E.g. A lot of companies seem to write people off if they're over 50.)

18
New cards

have/ get sth down to a fine art

làm việc gì một cách thành thạo, khéo léo, nhanh chóng (E.g. She has packing a suitcase down to a fine art; she can fit everything into a small carry-on in ten minutes.)

19
New cards

art to doing

nghệ thuật làm gì

20
New cards

go from bad to worse

một tình huống vốn dĩ đã khó khăn trở nên tồi tệ hơn

21
New cards

bad apple

kẻ gây rối, có hành vi xấu gây ảnh hưởng đến người khác, con sâu làm rầu nồi canh (E.g. Tim is a bad apple and we should remove him from our team before he ruins the project.)

22
New cards

bad blood

mối thù hằn, hiềm khích, oán giận, không thân thiện

23
New cards

the best/ worst of both worlds

vẹn cả đôi đường, tốt cho cả hai bên hoặc không

24
New cards

(all) the better for

tốt hơn, khỏe hơn nhờ vào điều gì (e.g., She felt all the better for the drink.)

25
New cards

better half

người bạn đời, vợ chồng, người yêu lâu năm, nửa kia

26
New cards

come bottom

đứng bét bảng, xếp cuối

27
New cards

the bottom drops/ falls out of

thị trường, giá cả sụp đổ đột ngột, lao dốc

28
New cards

give sth a (good) clean

làm sạch, lau chùi dọn dẹp một cách kỹ lưỡng

29
New cards

make a clean break

chấm dứt hoàn toàn, không quay đầu

30
New cards

make a clean breast of

thú nhận, thừa nhận toàn bộ sự thật hoặc một lỗi lầm, bí mật đã giấu giếm

31
New cards

a clean slate/ sheet

khởi đầu mới

32
New cards

make yourself clear

nói rõ ràng để người khác dễ hiểu

33
New cards

(have) a clear conscience

lương tâm trong sạch, thanh thản, không cảm thấy tội lỗi, áy náy

34
New cards

clear as mud

rất khó hiểu, tối nghĩa

35
New cards

clear case (of)

ví dụ rõ ràng, rành mạch

36
New cards

do the dirty on ~ do sb dirty

phản bội, lừa dối, chơi sỏ ai

37
New cards

do sb’s dirty work

làm hộ ai những công việc xấu

38
New cards

get your hands dirty

tham gia trực tiếp vào công việc thực tế

dính líu đến việc xấu

39
New cards

give sb a dirty tool

nhìn ai với vẻ mặt giận dữ, khó chịu, mỉa mai

40
New cards

cut it fine

để sát nút, vừa vặn không chừa dư thời gian

41
New cards

fine line between

ranh giới mỏng manh giữa

42
New cards

with a fine-tooth(ed) comb

xem xét, kiểm tra một cách cực kỳ kỹ lưỡng, tỉ mỉ

43
New cards

fresh out of

tình trạng vừa dùng, tiêu thụ hết một thứ gì

44
New cards

good as new ~ good for now

tạm ổn ở lúc này, hiện tại

45
New cards

come out on top

giành chiến thắng, vượt lên dẫn đầu

46
New cards

sth gets on top of you

tình huống khó khăn, áp lực công việc khiến ai trở nên quá tải, kiệt sức

47
New cards

on top of the world

vô cùng hạnh phúc, vui sướng tột độ, cực kỳ tự hào

48
New cards

(take a turn) for the worse

tình huống, tình trạng trở nên tồi tệ, xấu hơn trước

49
New cards

worse for wear

đồ vật đang trong tạng thái hư hỏng, giảm chất lượng

50
New cards

be your own worst enemy

tự gây khó khăn, rắc rối cho mình

51
New cards

if the worst comes to the worst

trong trường hợp xấu nhất

52
New cards

trawl through

lục lọi, tìm kiếm hoặc rà soát kỹ lưỡng qua một lượng lớn thông tin, tài liệu hoặc đồ vật để tìm ra thứ mình cần

53
New cards

acrimonious (adj)

chua cay, cay đắng; đầy giận dữ, thù nghịch (E.g. Their marriage ended eight years ago in an acrimonious divorce.)

54
New cards

infighting (n)

đấu đá, tranh cãi nội bộ

55
New cards

free sb (up) to sth

tạo điều kiện, giải phóng hoặc sắp xếp thời gian/công việc cho ai

56
New cards

dispute (v, n)

tranh chấp, tranh luận, tranh cãi

  • in dispute (E.g. The facts in this matter are in dispute.)


57
New cards

predecessor >< successor

người tiền >< người kế nhiệm (cho một công việc, vị trí, …)

58
New cards

answer back

cãi lại, trả lời lại một cách thô lỗ

59
New cards

bring out

làm bộc lộ phẩm chất hoặc giúp ai tự tin hơn

phát hành, công bố, xuất bản

60
New cards

come between

gây ra mâu thuẫn, bất đồng, làm tổn hại hoặc chen vào giữa mối quan hệ

61
New cards

sound out

thăm dò, dò hỏi ý kiến của ai

62
New cards

born and bred

sinh ra và lớn lên

63
New cards

child’s play

một việc gì đó rất dễ thực hiện, không tốn nhiều công sức hay kỹ năng

64
New cards

friend of the family

bạn thân lâu năm của cả gia đình

65
New cards

give/ send your love to

gửi lời hỏi thăm, lời chúc đến ai

66
New cards

(related) by marriage (aunt by marriage, sister by marriage, …)

trở thành họ hàng sau khi cưới xin, thông qua hôn nhân chứ không cùng huyết thống

67
New cards

marriage of convenience

hôn nhân lợi ích

68
New cards

mother-to-be

mẹ bầu, thai phụ

69
New cards

in the national interest

vì lợi ích quốc gia, đất nước

70
New cards

native to

có nguồn gốc tự nhiên, sinh sống hoặc xuất hiện đầu tiên tại một vùng đất chứ không phải do được mang từ nơi khác đến

71
New cards

from near and far

từ khắp mọi nơi

72
New cards

a near/ close thing

tình huống gần thất bại, suýt không đạt được kết quả mong muốn

73
New cards

your nearest and dearest

người thân thiết, thân yêu

74
New cards

it’s (all) relative

mọi thứ đều mang tính tương đối (E.g. I thought $50 for a meal was expensive, but it's all relative when you dine at a luxury restaurant.)

75
New cards

take in

bao gồm, chứa đựng cái gì

76
New cards

there’s nothing/ little to choose between

không có sự khác biệt đáng kể giữa

77
New cards

take (great) delight in doing

cực kỳ thích thú, rất vui sướng khi làm gì

78
New cards

(much) to sb’s delight

làm cho ai rất vui, hài lòng, thích thú (E.g. To her delight, she passed the exam with the highest score.)

79
New cards

be only too eager to do

rất háo hức để làm gì

80
New cards

let sb go free

thả ai ra, để ai đó được tự do

81
New cards

walk free

rời đi một cách tự do, không nhận hình phạt (thường là sau phiên toà)

82
New cards

free and easy

chỉ lối sống, tính cách thư thả, không nhiều quy tắc

83
New cards

keen interest in

quan tâm sâu sắc, hứng thú mãnh liệt, niềm đam mê đối với

84
New cards

at your leisure

khi bạn rảnh rỗi, lúc thong thả, khi thấy thuận tiện

85
New cards

like (sb) to do

muốn ai làm gì

86
New cards

it’s not like sb to do

không giống ai đó, ai đó không có tính cách như vậy

87
New cards

have/ take/ be given time off

nghỉ ngơi, tạm dừng công việc

88
New cards

keep/ leave your options open

chưa vội đưa ra quyết định để giữ lại cơ hội, lựa chọn khác

89
New cards

play for time

cố tình kéo dài, trì hoãn việc làm gì

90
New cards

play the fool

cố tình cư xử ngớ ngẩn, khờ khạo, làm hề

91
New cards

play sth by ear

tuỳ cơ ứng biến

92
New cards

rest assured that

hãy yên tâm rằng

93
New cards

come to rest

dừng lại, nằm yên

94
New cards

in good/ bad taste

lịch sự, tế nhị, phù hợp chuẩn mực đạo đức và mang lại cảm giác dễ chịu, tôn trọng cho người khác

kém tinh tế, phản cảm, khiếm nhã, thô lỗ hoặc không phù hợp với hoàn cảnh

95
New cards

acquired taste

dần thích cái gì sau khi tiếp xúc nhiều và quen (E.g. Olives are an acquired taste; I hated them at first, but now I love them.)

96
New cards

for want of

vì, do thiếu cái gì (E.g. The project failed for want of support from the local community.)