1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
turmoil (n)
sự hỗn loạn, xáo trộn, rối ren
bleak (adj)
ảm đạm, trống trãi, lạnh lẽo
decay (v, n)
mục nát, suy tàn, thối rữa, suy tàn theo thời gian
defective (adj)
bị lỗi, khiếm khuyết, có khuyết điểm
exacerbate (v)
làm trầm trọng thêm
exquisite (adj)
rất đẹp, thanh tú, tinh tế; sâu sắc
streamline (v)
hệ thống, quy chuẩn, tối ưu hoá
outclass (v)
hơn hẳn, vượt trội hơn
refurbish (v)
tân trang, cải tạo, làm mới
auction (n)
phiên, buổi đấu
curator (n)
người phụ trách phòng tranh, thư viện
retrospective (adj)
nhìn lại, liên quan đến sự kiện trong quá khứ
patch up
sửa chữa tạm thời, băng bó vết thương
hàn gắn một mối quan hệ đang rạn nứt
waste away
gầy mòn, suy nhược, hoặc hao mòn dần dần
scrape through
vừa đủ để vượt qua hoặc thành công một cách khó khăn
smarten up
trau chuốt, làm đẹp hơn cho ngoại hình
write off
phương tiện bị hỏng hóc nặng nề đến mức đành bỏ đi
quyết định rằng ai hoặc cái gì không còn hữu dụng, quan trọng nên ngưng dành năng lượng và sự tập trưng cho (E.g. A lot of companies seem to write people off if they're over 50.)
have/ get sth down to a fine art
làm việc gì một cách thành thạo, khéo léo, nhanh chóng (E.g. She has packing a suitcase down to a fine art; she can fit everything into a small carry-on in ten minutes.)
art to doing
nghệ thuật làm gì
go from bad to worse
một tình huống vốn dĩ đã khó khăn trở nên tồi tệ hơn
bad apple
kẻ gây rối, có hành vi xấu gây ảnh hưởng đến người khác, con sâu làm rầu nồi canh (E.g. Tim is a bad apple and we should remove him from our team before he ruins the project.)
bad blood
mối thù hằn, hiềm khích, oán giận, không thân thiện
the best/ worst of both worlds
vẹn cả đôi đường, tốt cho cả hai bên hoặc không
(all) the better for
tốt hơn, khỏe hơn nhờ vào điều gì (e.g., She felt all the better for the drink.)
better half
người bạn đời, vợ chồng, người yêu lâu năm, nửa kia
come bottom
đứng bét bảng, xếp cuối
the bottom drops/ falls out of
thị trường, giá cả sụp đổ đột ngột, lao dốc
give sth a (good) clean
làm sạch, lau chùi dọn dẹp một cách kỹ lưỡng
make a clean break
chấm dứt hoàn toàn, không quay đầu
make a clean breast of
thú nhận, thừa nhận toàn bộ sự thật hoặc một lỗi lầm, bí mật đã giấu giếm
a clean slate/ sheet
khởi đầu mới
make yourself clear
nói rõ ràng để người khác dễ hiểu
(have) a clear conscience
lương tâm trong sạch, thanh thản, không cảm thấy tội lỗi, áy náy
clear as mud
rất khó hiểu, tối nghĩa
clear case (of)
ví dụ rõ ràng, rành mạch
do the dirty on ~ do sb dirty
phản bội, lừa dối, chơi sỏ ai
do sb’s dirty work
làm hộ ai những công việc xấu
get your hands dirty
tham gia trực tiếp vào công việc thực tế
dính líu đến việc xấu
give sb a dirty tool
nhìn ai với vẻ mặt giận dữ, khó chịu, mỉa mai
cut it fine
để sát nút, vừa vặn không chừa dư thời gian
fine line between
ranh giới mỏng manh giữa
with a fine-tooth(ed) comb
xem xét, kiểm tra một cách cực kỳ kỹ lưỡng, tỉ mỉ
fresh out of
tình trạng vừa dùng, tiêu thụ hết một thứ gì
good as new ~ good for now
tạm ổn ở lúc này, hiện tại
come out on top
giành chiến thắng, vượt lên dẫn đầu
sth gets on top of you
tình huống khó khăn, áp lực công việc khiến ai trở nên quá tải, kiệt sức
on top of the world
vô cùng hạnh phúc, vui sướng tột độ, cực kỳ tự hào
(take a turn) for the worse
tình huống, tình trạng trở nên tồi tệ, xấu hơn trước
worse for wear
đồ vật đang trong tạng thái hư hỏng, giảm chất lượng
be your own worst enemy
tự gây khó khăn, rắc rối cho mình
if the worst comes to the worst
trong trường hợp xấu nhất
trawl through
lục lọi, tìm kiếm hoặc rà soát kỹ lưỡng qua một lượng lớn thông tin, tài liệu hoặc đồ vật để tìm ra thứ mình cần
acrimonious (adj)
chua cay, cay đắng; đầy giận dữ, thù nghịch (E.g. Their marriage ended eight years ago in an acrimonious divorce.)
infighting (n)
đấu đá, tranh cãi nội bộ
free sb (up) to sth
tạo điều kiện, giải phóng hoặc sắp xếp thời gian/công việc cho ai
dispute (v, n)
tranh chấp, tranh luận, tranh cãi
in dispute (E.g. The facts in this matter are in dispute.)
predecessor >< successor
người tiền >< người kế nhiệm (cho một công việc, vị trí, …)
answer back
cãi lại, trả lời lại một cách thô lỗ
bring out
làm bộc lộ phẩm chất hoặc giúp ai tự tin hơn
phát hành, công bố, xuất bản
come between
gây ra mâu thuẫn, bất đồng, làm tổn hại hoặc chen vào giữa mối quan hệ
sound out
thăm dò, dò hỏi ý kiến của ai
born and bred
sinh ra và lớn lên
child’s play
một việc gì đó rất dễ thực hiện, không tốn nhiều công sức hay kỹ năng
friend of the family
bạn thân lâu năm của cả gia đình
give/ send your love to
gửi lời hỏi thăm, lời chúc đến ai
(related) by marriage (aunt by marriage, sister by marriage, …)
trở thành họ hàng sau khi cưới xin, thông qua hôn nhân chứ không cùng huyết thống
marriage of convenience
hôn nhân lợi ích
mother-to-be
mẹ bầu, thai phụ
in the national interest
vì lợi ích quốc gia, đất nước
native to
có nguồn gốc tự nhiên, sinh sống hoặc xuất hiện đầu tiên tại một vùng đất chứ không phải do được mang từ nơi khác đến
from near and far
từ khắp mọi nơi
a near/ close thing
tình huống gần thất bại, suýt không đạt được kết quả mong muốn
your nearest and dearest
người thân thiết, thân yêu
it’s (all) relative
mọi thứ đều mang tính tương đối (E.g. I thought $50 for a meal was expensive, but it's all relative when you dine at a luxury restaurant.)
take in
bao gồm, chứa đựng cái gì
there’s nothing/ little to choose between
không có sự khác biệt đáng kể giữa
take (great) delight in doing
cực kỳ thích thú, rất vui sướng khi làm gì
(much) to sb’s delight
làm cho ai rất vui, hài lòng, thích thú (E.g. To her delight, she passed the exam with the highest score.)
be only too eager to do
rất háo hức để làm gì
let sb go free
thả ai ra, để ai đó được tự do
walk free
rời đi một cách tự do, không nhận hình phạt (thường là sau phiên toà)
free and easy
chỉ lối sống, tính cách thư thả, không nhiều quy tắc
keen interest in
quan tâm sâu sắc, hứng thú mãnh liệt, niềm đam mê đối với
at your leisure
khi bạn rảnh rỗi, lúc thong thả, khi thấy thuận tiện
like (sb) to do
muốn ai làm gì
it’s not like sb to do
không giống ai đó, ai đó không có tính cách như vậy
have/ take/ be given time off
nghỉ ngơi, tạm dừng công việc
keep/ leave your options open
chưa vội đưa ra quyết định để giữ lại cơ hội, lựa chọn khác
play for time
cố tình kéo dài, trì hoãn việc làm gì
play the fool
cố tình cư xử ngớ ngẩn, khờ khạo, làm hề
play sth by ear
tuỳ cơ ứng biến
rest assured that
hãy yên tâm rằng
come to rest
dừng lại, nằm yên
in good/ bad taste
lịch sự, tế nhị, phù hợp chuẩn mực đạo đức và mang lại cảm giác dễ chịu, tôn trọng cho người khác
kém tinh tế, phản cảm, khiếm nhã, thô lỗ hoặc không phù hợp với hoàn cảnh
acquired taste
dần thích cái gì sau khi tiếp xúc nhiều và quen (E.g. Olives are an acquired taste; I hated them at first, but now I love them.)
for want of
vì, do thiếu cái gì (E.g. The project failed for want of support from the local community.)