1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Sustainable energy
(n) năng lượng bền vững
Renewable resource
(n) tài nguyên tái tạo được
Fossil fuel depletion
(n) sự cạn kiệt nhiên liệu hóa thạch
Carbon footprint
(n) dấu chân carbon (lượng khí thải carbon của cá nhân/tổ chức)
Carbon-neutral
(adj) trung hòa carbon
Zero-emission
(adj) không phát thải
Geothermal energy
(n) năng lượng địa nhiệt
Hydroelectric power
(n) thủy điện
Solar grid
(n) lưới điện mặt trời
Wind turbine
(n) tuabin gió
Energy efficiency
(n) hiệu suất/hiệu quả năng lượng
Biofuel
(n) nhiên liệu sinh học
Eco-friendly innovation
(n) đổi mới/sáng chế thân thiện với môi trường
Deplete
(v) làm cạn kiệt
Harness
(v) khai thác, tận dụng (nguồn năng lượng)
Substitute
(v/n) thay thế / chất thay thế
Mitigate
(v) giảm nhẹ, làm bớt gay gắt (ví dụ: mitigate pollution)
Implement
(v) áp dụng, thực thi (chính sách/công nghệ)
Conserve
(v) bảo tồn, giữ gìn (năng lượng/tài nguyên)
Phase out
(phr v) loại bỏ dần dần (ví dụ: phase out coal power)
Inexhaustible
(adj) vô tận, không bao giờ cạn kiệt
Non-renewable
(adj) không thể tái tạo
Cost-effective
(adj) hiệu quả về chi phí, tiết kiệm
Finite
(adj) có hạn, có giới hạn
Environmental degradation
(n) sự suy ngoái/suy thoái môi trường
Intermittent
(adj) gián đoạn, chập chờn (nhược điểm của điện gió/mặt trời)
Photovoltaic cell
(n) tế bào quang điện (trong pin mặt trời)
Energy storage system
(n) hệ thống lưu trữ năng lượng
Subsidize
(v) trợ cấp, hỗ trợ tài chính (từ chính phủ)
Transition
(v/n) chuyển đổi / sự chuyển đổi (chuyển sang năng lượng sạch)