1/392
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
waterlogged (a)
(a) ngập nước, úng nước, bị đọng nước
overlie (v)
(v) nằm lên trên, phủ lên trên
timber (n)
(n) gỗ xây dựng, gỗ xẻ
prehistoric (a)
(a) Thuộc về thời tiền sử, tiền sử
sediment (n)
(n) trầm tích, cặn
excavation (n)
(n) sự khai quật, việc đào quật
beyond (pre, adv)
(pre, adv) vượt ra ngoài, vượt quá, bên kia
intricately (adv)
(adv) tinh xảo, tỉ mỉ, phức tạp
plank (n)
(n) tấm ván gỗ, tấm gỗ dài
seam (n)
(n) đường may, đường nối
moss (n)
(n) rêu
yew (n)
(n) cây thủy tùng, cây phỉ thạch
recovered (a)
(a) được phục hồi, thu hồi/tìm lại được
antiquity (n)
(n) thời cổ đại, đồ cổ
deduce (v)
(v) suy luận, suy ra
dismantle (v)
(v) tháo dỡ, phân hủy (máy móc, công trình)
with hindsight
Nhìn lại mới thấy, khi nhìn lại quá khứ
mainstream (a,n)
(a,n) xu hướng chủ đạo, chính thống, đại chúng
insurmountable (a)
(a) không thể vượt qua, không thể khắc phục được
draw up
Lập, phác thảo (kế hoạch, hợp đồng, danh sách)
conceive (v)
(v) tưởng tượng, hình thành (ý tưởng, kế hoạch)
extensive (a)
(a) rộng lớn, trên diện rộng, sâu rộng
outreach (n,a)
(n,a) hoạt động tiếp cận cộng đồng, sự vươn tới cộng đồng
get under way
Bắt đầu, khởi công, được tiến hành
cultivation (n)
(n) sự trồng trọt, canh tác; Sự trau dồi, vun đắp
irrigation (n)
(n) Sự tưới tiêu, hệ thống tưới nước
pesticide (n)
(n) thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
textile (n,a)
(n,a) vải vóc, hàng dệt, thuộc về ngành dệt
filament (n)
(n) sợi tơ, dây tóc (bóng đèn), sợi nhựa (in 3D)
arachnid (n)
(n) động vật lớp nhện (nhện, bọ cạp, ve,…)
elastic (a,n)
(a,n) co giãn, đàn hồi; Dây thun, dây co giãn
steel (n)
(n) thép
virtually (adv)
(adv) gần như, hầu như (xấp xỉ)
tensile (a)
(a) thuộc về sức kéo, chịu lực kéo
strand (n,v)
(n,v) Sợi (tơ, tóc, chỉ), chuỗi (sự kiện); Làm mắc kẹt, mắc cạn
ductile (a)
(a) dễ kéo sợi, dễ dát mỏng (kim loại, vật liệu)
retain (v)
(v) giữ lại, duy trì
toughness (n)
(n) độ dai, độ bền
fibre (n)
(n) Chất xơ, sợi (vải, thần kinh)
intrigue (v,n)
(v,n) Gây tò mò, kích thích sự chú ý; Mưu đồ, sự hấp dẫn
property (n)
(n) Tài sản, bất động sản; Thuộc tính, đặc tính
captivity (n)
(n) Tình trạng bị giam cầm, nuôi nhốt
intensive (a)
(a) Tập trung, chuyên sâu
replicate (v)
(v) tái tạo, sao chép, làm lại (thí nghiệm, kết quả)
reproduce (v)
(v) Sinh sản; Tái tạo, sao chép lại
missionary (n,a)
(n,a) Nhà truyền giáo, thuộc về việc truyền giáo
briefly (adv)
(adv) Tóm tắt, ngắn gọn, trong thời gian ngắn
restrain (v)
(v) kiềm chế, nén lại, khống chế, cản trở
lo and behold
Và kìa, ngạc nhiên chưa
recall (v)
(v) gợi lại, nhớ lại (ký ức hoặc một sự kiện)
yield (v,n)
(v,n) Mang lại, sản xuất ra; Nhường đường; Sản lượng, lợi nhuận
handler (n)
(n) người điều khiển, người huấn luyện (thú vật/công việc), hoặc phần mềm xử lý dữ liệu
fame for
nổi tiếng về cái gì đó
thread (n)
(n) sợi chỉ, sợi dây; hoặc chuỗi thông tin (trên diễn đàn, mạng xã hội)
yarn (n)
(n) sợi (len, chỉ dùng để dệt, đan)
biomedicine (n)
(n) y sinh học
gland (n)
(n) Tuyến (bộ phận tiết ra hóa chất trong cơ thể)
molecular (a)
(a) thuộc về phân tử
courtesy (n)
(n) sự lịch sự, nhã nhặn
tundra (n)
(n) vùng lãnh nguyên (rộng lớn, lạnh giá, không có cây cối)
arctic (a,n)
(a,n) thuộc Bắc Cực; vùng Bắc Cực
ruminant (n)
(n) động vật nhai lại (như bò, cừu)
loosely (adv)
(adv) một cách lỏng lẻo, không chặt chẽ
hoove (n)
(n) móng guốc (của động vật như bò, ngựa)
wolly (a)
(a) có lông thơ, giống như len hoặc phủ đầy lông (thường dùng chỉ con vật hoặc sợi vải)
arid (a)
(a) khô cằn, khô hạn
carcase (n)
(n) xác (động vật đã chết)
subsequent (a)
(a) theo sau, kế tiếp, đến sau
embody (v)
(v) hiện thân, tiêu biểu cho, biểu hiện rõ nét
intoxicating (a)
(a) gây say (nghĩa đen) hoặc làm say đắm, mê hoặc (nghĩa bóng)
premotor cortex (n)
(n) vùng vỏ não vận động trước
primate (n)
(n) Linh trưởng (động vật)
motor (a,n)
(a,n) Thuộc về vận động; động cơ, mô tơ
bodily (a,adv)
(a,adv) thuộc về cơ thể, thể xác
refine (v)
(v) Trau dồi, cải tiến (hoặc tinh chế)
novice (n)
(n) người mới bắt đầu, người tập việc
swing with
dao động cùng với, đồng điệu với, hoặc thay đổi theo hướng của cái gì đó
consciousness (n)
(n) Ý thức, trạng thái nhận thức
second nature (n)
(n) bản năng thứ hai (việc đã làm quen đến mức trở thành phản xạ tự nhiên)
embed (v)
(v) gắn vào, bọc sâu (khắc ghi)
tranquility (n)
(n) sự thanh bình, yên tĩnh, tĩnh lặng
autopilot (n)
(n) chế độ tự động, tự lái (hoặc phản xạ tự nhiên, theo thói quen)
lofty (a)
(a) cao quý, cao vời vợi, xa vời (mục tiêu, lý tưởng)
grasp (v,n)
(v,n) nắm bắt (vật lý) hoặc thấu hiểu (kiến thức)
elaborate (v,a)
(v,a) giải thích chi tiết, làm rõ hoặc công phu, tỉ mỉ
peculiar (a)
(a) khác thường, kỳ lạ, đặc biệt
internalise (v)
(v) tiếp thu, nội tâm hóa (biến ý tưởng, hành vi thành của riêng mình)
goal-oriented (a)
(a) có mục tiêu rõ ràng, tập trung vào kết quả
mid-stride (adv,a)
(adv,a) đang lúc di chuyển, đang dở dang (trong hành động)
sprint (v,n)
(v,n) chạy nước rút (chạy hết tốc độ trong cự ly ngắn)
representation (n)
(n) sự đại diện, sự miêu tả, hoặc sự trình bày
resonate (v)
(v) đồng cảm, vang vọng
neural (a)
(a) Thuộc thần kinh, nơ-ron
basis (n)
(n) nền tảng, cơ sở, căn cứ
acquisition (n)
(n) sự đạt được, sự thu nhận hoặc mua lại (tài sản, kiến thức)
infant (n)
(n) trẻ sơ sinh (trẻ rất nhỏ)
mimesis (n)
(n) Sự mô phỏng, sự bắt chước (trong nghệ thuật, văn học)
derive (v)
(v) bắt nguồn, bắt rút ra (nhận được)
consolation (n)
(n) sự an ủi, niềm an ủi
attain (v)
(v) đạt được, giành được (thường là qua nỗ lực)