1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
well-served by
Được phục vụ/đáp ứng tốt bởi (giao thông, tiện ích)
suitable for
Phù hợp, thích hợp cho (đối tượng/mục đích)
on the premises
Ngay tại khuôn viên/cơ sở (tòa nhà, địa điểm)
impressive range of
Một chuỗi/danh mục đa dạng và ấn tượng
prior to
Trước khi (đồng nghĩa với before)
orientation session
Buổi định hướng/phổ biến thông tin ban đầu
upgrade
Nâng cấp, cải tạo (cơ sở vật chất, thiết bị)
cope with
Xử lý, ứng phó, chịu đựng thành công
failing that
Nếu không được/nếu cách đó thất bại
objective
Mục tiêu (nghiên cứu, dự án)
have in common
Có điểm chung, sở hữu tính chất tương đồng
proficiency
Sự thành thạo, năng lực giỏi (kỹ năng, ngôn ngữ)
dominant
Chiếm ưu thế, chủ đạo, quan trọng nhất
striking
Nổi bật, gây chú ý mạnh mẽ
rewarding
Bổ ích, đáng giá, đem lại sự mãn nguyện
consensus
Sự đồng thuận, nhất trí chung
by heart
Thuộc lòng, ghi nhớ hoàn toàn
stimulating
Kích thích tư duy, gây hứng thú
straightforward
Đơn giản, dễ hiểu, không phức tạp
make one's mind up
Ra quyết định, đưa ra lựa chọn
in accordance with
Đúng theo, phù hợp với (quy định, tiêu chuẩn)
codified
Được hệ thống hóa thành quy tắc/luật lệ
public outcry
Sự phản đối dữ dội từ công chúng
unleash
Giải phóng, bộc phát mạnh mẽ (sức mạnh, dòng chảy)
band together
Liên kết, đoàn kết lại với nhau
bring about
Dẫn đến, gây ra, làm xuất hiện (sự thay đổi)
charge with negligence
Cáo buộc/tố tụng về hành vi cẩu thả, thiếu trách nhiệm
exert force
Tác dụng lực, gây áp lực lên
regulate
Quy định, kiểm soát, quản lý bằng quy tắc
conscientious
Chu đáo, tận tâm, làm việc có trách nhiệm