1/57
authentic (adj)
đích thực (adj)
for a limited time (phr)
trong thời gian có hạn (phr)
keep an eye on (phr)
để mắt tới (phr)
guide someone through (phr)
hướng dẫn ai tham quan (phr)
processing plant (n)
nhà máy chế biến (n)
stage (n)
giai đoạn (n)
manufacturing process (n)
quy trình sản xuất (n)
accurate (adj)
chính xác (adj)
accommodation (n)
nơi lưu trú (n)
deserve (v)
xứng đáng (v)
memorable (adj)
đáng nhớ (adj)
reliable (adj)
đáng tin cậy (adj)
state-of-the-art (adj)
tối tân, hiện đại nhất (adj)
conveniently (adv)
một cách thuận tiện (adv)
artifact (n)
hiện vật (n)
attraction (n)
điểm tham quan (n)
crowded (adj)
đông đúc (adj)
rare (adj)
hiếm (adj)
souvenir (n)
quà lưu niệm (n)
surround (v)
bao quanh (v)
prohibit (v)
cấm (v)
assemble (v)
lắp ráp (v)
conveyor (n)
băng chuyền (n)
cutting-edge (adj)
tiên tiến nhất (adj)
inspect (v)
kiểm tra, thanh tra (v)
manufacture (v)
sản xuất (v)
showroom (n)
phòng trưng bày (n)
quality control (n)
kiểm soát chất lượng (n)
production line (n)
dây chuyền sản xuất (n)
hesitate (v)
do dự (v)
out of stock (phr)
hết hàng (phr)
ready for collection (phr)
sẵn sàng để đến lấy (phr)
sales promotion (n)
chương trình khuyến mãi (n)
eliminate (v)
loại bỏ (v)
relevant (adj)
liên quan (adj)
on behalf of (phr)
thay mặt cho (phr)
outstanding (adj)
xuất sắc (adj)
be impressed by (phr)
ấn tượng bởi (phr)
clarify (v)
làm rõ (v)
judging by (phr)
xét theo (phr)
enthusiasm (n)
sự nhiệt tình (n)
export (v)
xuất khẩu (v)
product line (n)
dòng sản phẩm (n)
hard copy (n)
bản in giấy (n)
preference (n)
lựa chọn mong muốn (n)
come into effect (phr)
bắt đầu có hiệu lực (phr)
restriction (n)
sự hạn chế (n)
spokesperson (n)
người phát ngôn (n)
run low (phr)
sắp hết (phr)
water shortage (n)
tình trạng thiếu nước (n)
terms and conditions (n)
các điều khoản và điều kiện (n)
warranty (n)
bảo hành (n)
defect (n)
lỗi, khuyết tật (n)
voucher (n)
phiếu mua hàng (n)
inspire (v)
truyền cảm hứng (v)
enthusiastic (adj)
nhiệt tình (adj)
willingness (n)
sự sẵn lòng (n)
disappointed (adj)
thất vọng (adj)