Thẻ ghi nhớ: từ chuyên anh ninh bình | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:57 AM on 7/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

hazardous

nguy hiểm (bản chất chứa đựng rủi ro lớn đến tính mạng hoặc an toàn)

<p>nguy hiểm (bản chất chứa đựng rủi ro lớn đến tính mạng hoặc an toàn)</p>
2
New cards

endure

chịu đựng (cam chịu và vượt qua một hoàn cảnh đau đớn hoặc gian khổ trong thời gian dài)

<p>chịu đựng (cam chịu và vượt qua một hoàn cảnh đau đớn hoặc gian khổ trong thời gian dài)</p>
3
New cards

sustain

duy trì (tiếp tục giữ vững hoặc chống đỡ để điều gì đó tồn tại liên tục)

4
New cards

appalling

kinh khủng (tệ hại đến mức gây sốc hoặc làm cho ai đó cực kỳ thất vọng)

<p>kinh khủng (tệ hại đến mức gây sốc hoặc làm cho ai đó cực kỳ thất vọng)</p>
5
New cards

excruciating

dữ dội (cực kỳ đau đớn về mặt thể xác hoặc tinh thần)

<p>dữ dội (cực kỳ đau đớn về mặt thể xác hoặc tinh thần)</p>
6
New cards

lawless

vô luật pháp (vô kỷ cương không tuân thủ hay bị kiểm soát bởi luật pháp)

<p>vô luật pháp (vô kỷ cương không tuân thủ hay bị kiểm soát bởi luật pháp)</p>
7
New cards

rough-and-tumble

hỗn loạn và cạnh tranh gay gắt (môi trường phức tạp có nhiều sự tranh giành thô bạo)

<p>hỗn loạn và cạnh tranh gay gắt (môi trường phức tạp có nhiều sự tranh giành thô bạo)</p>
8
New cards

hand-to-mouth

chạy vầy từng bữa (sống bấp bênh chỉ đủ tiền mua thức ăn tối thiểu hàng ngày)

<p>chạy vầy từng bữa (sống bấp bênh chỉ đủ tiền mua thức ăn tối thiểu hàng ngày)</p>
9
New cards

out-of-pocket

tiền túi (khoản chi phí cá nhân tự trả bằng tiền mặt của mình)

<p>tiền túi (khoản chi phí cá nhân tự trả bằng tiền mặt của mình)</p>
10
New cards

distanced

tạo khoảng cách (làm cho bản thân hoặc điều gì đó trở nên khác biệt và tách rời khỏi nhóm khác)

<p>tạo khoảng cách (làm cho bản thân hoặc điều gì đó trở nên khác biệt và tách rời khỏi nhóm khác)</p>
11
New cards

kinship

quan hệ họ hàng (sự gắn kết máu mủ hoặc mối quan hệ thân thiết giữa các thành viên)

<p>quan hệ họ hàng (sự gắn kết máu mủ hoặc mối quan hệ thân thiết giữa các thành viên)</p>
12
New cards

inflicting

gây ra tai họa (bắt ai đó hoặc thứ gì đó phải chịu đựng một điều tồi tệ hoặc đau đớn)

<p>gây ra tai họa (bắt ai đó hoặc thứ gì đó phải chịu đựng một điều tồi tệ hoặc đau đớn)</p>
13
New cards

consigned

bị vứt bỏ vào (bị đưa hoặc chuyển đến một nơi tồi tệ nhằm loại bỏ hoàn toàn)

<p>bị vứt bỏ vào (bị đưa hoặc chuyển đến một nơi tồi tệ nhằm loại bỏ hoàn toàn)</p>
14
New cards

pathological

thuộc về bệnh lý (liên quan đến bệnh tật hoặc biểu hiện một trạng thái không bình thường)

<p>thuộc về bệnh lý (liên quan đến bệnh tật hoặc biểu hiện một trạng thái không bình thường)</p>
15
New cards

distort

bóp méo (làm thay đổi sự thật hoặc hình dáng ban đầu khiến nó không còn đúng đắn)

<p>bóp méo (làm thay đổi sự thật hoặc hình dáng ban đầu khiến nó không còn đúng đắn)</p>
16
New cards

reminiscence

sự hồi tưởng (hành động nhớ lại hoặc kể lại những trải nghiệm kỷ niệm trong quá khứ)

<p>sự hồi tưởng (hành động nhớ lại hoặc kể lại những trải nghiệm kỷ niệm trong quá khứ)</p>
17
New cards

circadian

thuộc chu kỳ sinh học 24 giờ (liên quan đến những thay đổi sinh lý lặp lại hàng ngày)

<p>thuộc chu kỳ sinh học 24 giờ (liên quan đến những thay đổi sinh lý lặp lại hàng ngày)</p>
18
New cards

equivalent

vật tương đương (có cùng giá trị hoặc chức năng tương tự như một thứ khác)

<p>vật tương đương (có cùng giá trị hoặc chức năng tương tự như một thứ khác)</p>
19
New cards

astonishing

đáng kinh ngạc (gây bất ngờ lớn hoặc làm cho người khác vô cùng sững sờ)

<p>đáng kinh ngạc (gây bất ngờ lớn hoặc làm cho người khác vô cùng sững sờ)</p>
20
New cards

initially

ban đầu (lúc mới bắt đầu một quá trình hay sự việc nào đó)

<p>ban đầu (lúc mới bắt đầu một quá trình hay sự việc nào đó)</p>
21
New cards

crude

thô sơ (còn sơ khai chưa được gọt giũa hay hoàn thiện một cách chi tiết)

<p>thô sơ (còn sơ khai chưa được gọt giũa hay hoàn thiện một cách chi tiết)</p>
22
New cards

interpret

giải thích (hiểu hoặc làm rõ ý nghĩa của một thông tin hoặc dữ liệu khó)

<p>giải thích (hiểu hoặc làm rõ ý nghĩa của một thông tin hoặc dữ liệu khó)</p>
23
New cards

furnished

được trang bị (được cung cấp sẵn các thiết bị cần thiết cho một mục đích cụ thể)

<p>được trang bị (được cung cấp sẵn các thiết bị cần thiết cho một mục đích cụ thể)</p>
24
New cards

altimeter

máy đo độ cao (dụng cụ đo độ cao của một vật thể so với mực nước biển)

<p>máy đo độ cao (dụng cụ đo độ cao của một vật thể so với mực nước biển)</p>
25
New cards

appreciably

một cách rõ rệt (có thể nhận thấy rõ ràng bằng mắt hoặc qua cảm nhận)

<p>một cách rõ rệt (có thể nhận thấy rõ ràng bằng mắt hoặc qua cảm nhận)</p>
26
New cards

rift valley

thung lũng tách giãn (vùng trũng sâu được hình thành do các mảng kiến tạo xa nhau)

<p>thung lũng tách giãn (vùng trũng sâu được hình thành do các mảng kiến tạo xa nhau)</p>
27
New cards

shield volcano

núi lửa dạng khiên (núi lửa rộng có độ dốc thấp hình thành từ dung nham phun trào)

<p>núi lửa dạng khiên (núi lửa rộng có độ dốc thấp hình thành từ dung nham phun trào)</p>
28
New cards

successive

liên tiếp (xảy ra liên tục hết cái này đến cái khác theo một trình tự)

<p>liên tiếp (xảy ra liên tục hết cái này đến cái khác theo một trình tự)</p>
29
New cards

outpouring

sự phun trào tràn trề (lượng lớn dung nham hoặc chất lỏng tuôn ra mạnh mẽ)

<p>sự phun trào tràn trề (lượng lớn dung nham hoặc chất lỏng tuôn ra mạnh mẽ)</p>
30
New cards

tectonic

thuộc kiến tạo (liên quan đến cấu trúc và sự chuyển dịch của vỏ Trái Đất)

<p>thuộc kiến tạo (liên quan đến cấu trúc và sự chuyển dịch của vỏ Trái Đất)</p>
31
New cards

fracture

vết nứt gãy (sự rạn nứt hoặc gãy vỡ của bề mặt cứng như đất đá hoặc xương)

<p>vết nứt gãy (sự rạn nứt hoặc gãy vỡ của bề mặt cứng như đất đá hoặc xương)</p>
32
New cards

density

mật độ (độ dày đặc hoặc số lượng vật thể trên một đơn vị diện tích)

<p>mật độ (độ dày đặc hoặc số lượng vật thể trên một đơn vị diện tích)</p>
33
New cards

reluctant

lưỡng lự (ngần ngại và không sẵn lòng làm một việc gì đó)

<p>lưỡng lự (ngần ngại và không sẵn lòng làm một việc gì đó)</p>
34
New cards

oncology

ung thư học (ngành y khoa chuyên nghiên cứu và điều trị các khối u ác tính)

<p>ung thư học (ngành y khoa chuyên nghiên cứu và điều trị các khối u ác tính)</p>
35
New cards

coincided

trùng khớp (xảy ra cùng một lúc hoặc có cùng ý kiến quan điểm với nhau)

<p>trùng khớp (xảy ra cùng một lúc hoặc có cùng ý kiến quan điểm với nhau)</p>
36
New cards

plausible

hợp lý (có vẻ đúng đắn và đáng tin cậy dựa trên lập luận logic)

37
New cards

incompetent

kém cỏi (thiếu năng lực hoặc kỹ năng cần thiết để hoàn thành công việc)

38
New cards

algorithm

thuật toán (quy trình hoặc quy tắc tính toán từng bước để giải quyết vấn đề)

<p>thuật toán (quy trình hoặc quy tắc tính toán từng bước để giải quyết vấn đề)</p>
39
New cards

suspicion

sự nghi ngờ (cảm giác thiếu tin tưởng hoặc nghĩ rằng có điều gì đó bất ổn)

<p>sự nghi ngờ (cảm giác thiếu tin tưởng hoặc nghĩ rằng có điều gì đó bất ổn)</p>
40
New cards

outlandish

kỳ dị (kỳ lạ đến mức nực cười và không bình thường chút nào)

<p>kỳ dị (kỳ lạ đến mức nực cười và không bình thường chút nào)</p>
41
New cards

comprehend

thấu hiểu (nhận thức và hiểu rõ bản chất của một vấn đề phức tạp)

<p>thấu hiểu (nhận thức và hiểu rõ bản chất của một vấn đề phức tạp)</p>
42
New cards

acutely

một cách sâu sắc (nhận thức hoặc cảm nhận một điều gì đó rất rõ ràng và mạnh mẽ)

<p>một cách sâu sắc (nhận thức hoặc cảm nhận một điều gì đó rất rõ ràng và mạnh mẽ)</p>
43
New cards

disproportionate

không cân xứng (quá lớn hoặc quá nhỏ khi so sánh với những yếu tố khác)

<p>không cân xứng (quá lớn hoặc quá nhỏ khi so sánh với những yếu tố khác)</p>
44
New cards

foolproof

tối ưu (được thiết kế hoàn hảo đến mức không thể thất bại hay sai sót)

<p>tối ưu (được thiết kế hoàn hảo đến mức không thể thất bại hay sai sót)</p>
45
New cards

polarized

bị phân cực (chia rẽ thành hai luồng ý kiến đối lập hoàn toàn gay gắt)

<p>bị phân cực (chia rẽ thành hai luồng ý kiến đối lập hoàn toàn gay gắt)</p>
46
New cards

sceptic

người hoài nghi (người luôn nghi ngờ sự thật của các tuyên bố hoặc giả thuyết)

<p>người hoài nghi (người luôn nghi ngờ sự thật của các tuyên bố hoặc giả thuyết)</p>
47
New cards

guarded

thận trọng (giữ kẽ và cảnh giác cao độ không dễ dàng bộc lộ suy nghĩ)

<p>thận trọng (giữ kẽ và cảnh giác cao độ không dễ dàng bộc lộ suy nghĩ)</p>
48
New cards

biased

phiến diện (mang tính định kiến và thiên vị theo một hướng cụ thể)

<p>phiến diện (mang tính định kiến và thiên vị theo một hướng cụ thể)</p>
49
New cards

confirmation bias

thiên kiến xác nhận (xu hướng chỉ tìm kiếm thông tin ủng hộ quan điểm sẵn có)

<p>thiên kiến xác nhận (xu hướng chỉ tìm kiếm thông tin ủng hộ quan điểm sẵn có)</p>
50
New cards

pertinently

một cách thích đáng (liên quan trực tiếp và có ý nghĩa quan trọng vào vấn đề đang bàn)

<p>một cách thích đáng (liên quan trực tiếp và có ý nghĩa quan trọng vào vấn đề đang bàn)</p>
51
New cards

surveillance

sự giám sát (hoạt động theo dõi cẩn thận một người hoặc một khu vực nghi vấn)

<p>sự giám sát (hoạt động theo dõi cẩn thận một người hoặc một khu vực nghi vấn)</p>
52
New cards

disclosure

sự tiết lộ (hành động phơi bày hoặc công khai thông tin vốn được giữ kín)

<p>sự tiết lộ (hành động phơi bày hoặc công khai thông tin vốn được giữ kín)</p>
53
New cards

intricate

phức tạp (có rất nhiều chi tiết nhỏ can hệ và kết nối chằng chịt với nhau)

<p>phức tạp (có rất nhiều chi tiết nhỏ can hệ và kết nối chằng chịt với nhau)</p>
54
New cards

divergence

sự phân tách (quá trình đi theo các hướng khác nhau tạo nên sự khác biệt)

<p>sự phân tách (quá trình đi theo các hướng khác nhau tạo nên sự khác biệt)</p>
55
New cards

projection

sự dự phóng (việc ước tính hoặc đưa ra dự đoán về xu hướng trong tương lai)

<p>sự dự phóng (việc ước tính hoặc đưa ra dự đoán về xu hướng trong tương lai)</p>
56
New cards

Đang học (32)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!