Unit 3-11-Reading – Characteristics of future cities
0.0(0)
Studied by 0 people
Call Kai
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/85
There's no tags or description
Looks like no tags are added yet.
Last updated 4:12 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
86 Terms
1
New cards
characteristics of future cities /ˌkærəktəˈrɪstɪks əv ˈfjuːtʃə ˈsɪtiz/
đặc điểm của các thành phố tương lai; Example: The article is about the characteristics of future cities.; Vietnamese: Bài đọc nói về đặc điểm của các thành phố tương lai.
2
New cards
future cities /ˈfjuːtʃə ˈsɪtiz/
các thành phố tương lai; Example: What will future cities look like?; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ trông như thế nào?
3
New cards
look like /lʊk laɪk/
trông như thế nào; Grammar: What + will + S + look like?; Example: What will future cities look like?; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ trông như thế nào?
4
New cards
smarter and more sustainable /ˈsmɑːtə ænd mɔː səˈsteɪnəbl/
thông minh hơn và bền vững hơn; Grammar: comparative adjectives; Example: Do you think they will be smarter and more sustainable?; Vietnamese: Bạn có nghĩ chúng sẽ thông minh hơn và bền vững hơn không?
5
New cards
by 2050 /baɪ ˌtwenti ˈfɪfti/
đến năm 2050; Example: By 2050 the world’s population is expected to reach 10 billion.; Vietnamese: Đến năm 2050, dân số thế giới được dự đoán sẽ đạt 10 tỷ.
6
New cards
the world’s population /ðə wɜːldz ˌpɒpjuˈleɪʃn/
dân số thế giới; Example: The world’s population is expected to reach 10 billion.; Vietnamese: Dân số thế giới được dự đoán sẽ đạt 10 tỷ.
7
New cards
be expected to + V-inf /bi ɪkˈspektɪd tə plʌs vɜːb/
được dự đoán / được kỳ vọng sẽ làm gì; Grammar: passive voice + to-infinitive; Example: The world’s population is expected to reach 10 billion.; Vietnamese: Dân số thế giới được dự đoán sẽ đạt 10 tỷ.
8
New cards
reach 10 billion /riːtʃ ten ˈbɪljən/
đạt 10 tỷ; Example: The world’s population is expected to reach 10 billion.; Vietnamese: Dân số thế giới được dự đoán sẽ đạt 10 tỷ.
9
New cards
nearly 70 per cent /ˈnɪəli ˈsevnti pə ˈsent/
gần 70 phần trăm; Example: Nearly 70 per cent of these people will live in cities.; Vietnamese: Gần 70 phần trăm những người này sẽ sống ở các thành phố.
10
New cards
live in cities /lɪv ɪn ˈsɪtiz/
sống ở các thành phố; Example: Nearly 70 per cent of these people will live in cities.; Vietnamese: Gần 70 phần trăm những người này sẽ sống ở các thành phố.
11
New cards
cities of the future /ˈsɪtiz əv ðə ˈfjuːtʃə/
các thành phố của tương lai; Example: The cities of the future will be smarter and more sustainable.; Vietnamese: Các thành phố của tương lai sẽ thông minh hơn và bền vững hơn.
12
New cards
with a growing population /wɪð ə ˈɡrəʊɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃn/
với dân số ngày càng tăng; Example: The cities of the future will cope with a growing population.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ đối phó với dân số ngày càng tăng.
13
New cards
cope with a growing population /kəʊp wɪð ə ˈɡrəʊɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃn/
đối phó với dân số ngày càng tăng; Grammar: cope with + noun; Example: The cities of the future will cope with a growing population.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ đối phó với dân số ngày càng tăng.
14
New cards
improve people’s lives /ɪmˈpruːv ˈpiːplz laɪvz/
cải thiện cuộc sống của con người; Example: Future cities will improve people’s lives.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ cải thiện cuộc sống của con người.
15
New cards
a modern urban area /ə ˈmɒdn ˈɜːbən ˈeəriə/
một khu đô thị hiện đại; Example: A smart city is a modern urban area.; Vietnamese: Thành phố thông minh là một khu đô thị hiện đại.
16
New cards
urban area /ˈɜːbən ˈeəriə/
khu đô thị; Example: A smart city is a modern urban area.; Vietnamese: Thành phố thông minh là một khu đô thị hiện đại.
17
New cards
use a range of technologies /juːz ə reɪndʒ əv tekˈnɒlədʒiz/
sử dụng nhiều loại công nghệ; Example: A smart city uses a range of technologies.; Vietnamese: Thành phố thông minh sử dụng nhiều loại công nghệ.
18
New cards
a range of technologies /ə reɪndʒ əv tekˈnɒlədʒiz/
một loạt / nhiều loại công nghệ; Example: A smart city uses a range of technologies.; Vietnamese: Thành phố thông minh sử dụng nhiều loại công nghệ.
19
New cards
provide services /prəˈvaɪd ˈsɜːvɪsɪz/
cung cấp dịch vụ; Example: Technologies provide services and solve problems.; Vietnamese: Các công nghệ cung cấp dịch vụ và giải quyết vấn đề.
20
New cards
solve problems /sɒlv ˈprɒbləmz/
giải quyết vấn đề; Example: Technologies can provide services and solve problems.; Vietnamese: Công nghệ có thể cung cấp dịch vụ và giải quyết vấn đề.
21
New cards
support people better /səˈpɔːt ˈpiːpl ˈbetə/
hỗ trợ con người tốt hơn; Example: Technologies can support people better.; Vietnamese: Công nghệ có thể hỗ trợ con người tốt hơn.
22
New cards
new technologies /njuː tekˈnɒlədʒiz/
các công nghệ mới; Example: The new technologies can help save time.; Vietnamese: Các công nghệ mới có thể giúp tiết kiệm thời gian.
23
New cards
help save time /help seɪv taɪm/
giúp tiết kiệm thời gian; Grammar: help + V-inf; Example: The new technologies can help save time.; Vietnamese: Các công nghệ mới có thể giúp tiết kiệm thời gian.
24
New cards
by predicting changes /baɪ prɪˈdɪktɪŋ ˈtʃeɪndʒɪz/
bằng cách dự đoán các thay đổi; Grammar: by + V-ing; Example: They can help save time by predicting changes in the traffic.; Vietnamese: Chúng có thể giúp tiết kiệm thời gian bằng cách dự đoán những thay đổi trong giao thông.
25
New cards
predict changes /prɪˈdɪkt ˈtʃeɪndʒɪz/
dự đoán các thay đổi; Example: Technologies can predict changes in the traffic.; Vietnamese: Công nghệ có thể dự đoán những thay đổi trong giao thông.
26
New cards
changes in the traffic /ˈtʃeɪndʒɪz ɪn ðə ˈtræfɪk/
những thay đổi trong giao thông; Example: New technologies can predict changes in the traffic.; Vietnamese: Các công nghệ mới có thể dự đoán những thay đổi trong giao thông.
27
New cards
possible traffic jams /ˈpɒsəbl ˈtræfɪk dʒæmz/
những vụ ùn tắc giao thông có thể xảy ra; Example: They can warn people of possible traffic jams.; Vietnamese: Chúng có thể cảnh báo mọi người về những vụ ùn tắc giao thông có thể xảy ra.
28
New cards
warn people of /wɔːn ˈpiːpl əv/
cảnh báo mọi người về; Grammar: warn someone of something; Example: They can warn people of possible traffic jams.; Vietnamese: Chúng có thể cảnh báo mọi người về những vụ ùn tắc giao thông có thể xảy ra.
29
New cards
avoid traffic jams /əˈvɔɪd ˈtræfɪk dʒæmz/
tránh ùn tắc giao thông; Example: They will also help cities operate more efficiently.; Vietnamese: Chúng cũng sẽ giúp các thành phố vận hành hiệu quả hơn.
30
New cards
operate more efficiently /ˈɒpəreɪt mɔːr ɪˈfɪʃntli/
vận hành hiệu quả hơn; Example: Technologies help cities operate more efficiently.; Vietnamese: Công nghệ giúp các thành phố vận hành hiệu quả hơn.
31
New cards
for example /fər ɪɡˈzɑːmpəl/
ví dụ; Function: giving an example; Example: For example, street lights can turn off when the streets are empty.; Vietnamese: Ví dụ, đèn đường có thể tắt khi đường phố vắng.
32
New cards
street lights /striːt laɪts/
đèn đường; Example: Street lights can turn off when the streets are empty.; Vietnamese: Đèn đường có thể tắt khi đường phố vắng.
33
New cards
turn off /tɜːn ɒf/
tắt; Grammar: phrasal verb; Example: Street lights can turn off when the streets are empty.; Vietnamese: Đèn đường có thể tắt khi đường phố vắng.
34
New cards
when the streets are empty /wen ðə striːts ər ˈempti/
khi đường phố vắng; Grammar: when + present simple; Example: Street lights can turn off when the streets are empty.; Vietnamese: Đèn đường có thể tắt khi đường phố vắng.
35
New cards
sensors /ˈsensəz/
cảm biến; Example: Sensors can inform waste collection teams when the bins are full.; Vietnamese: Cảm biến có thể thông báo cho đội thu gom rác khi thùng rác đầy.
36
New cards
inform waste collection teams /ɪnˈfɔːm weɪst kəˈlekʃn tiːmz/
thông báo cho các đội thu gom rác; Grammar: inform + object; Example: Sensors can inform waste collection teams.; Vietnamese: Cảm biến có thể thông báo cho các đội thu gom rác.
37
New cards
waste collection teams /weɪst kəˈlekʃn tiːmz/
các đội thu gom rác; Example: Sensors can inform waste collection teams when the bins are full.; Vietnamese: Cảm biến có thể thông báo cho đội thu gom rác khi thùng rác đầy.
38
New cards
the bins are full /ðə bɪnz ə fʊl/
các thùng rác đã đầy; Example: Sensors can inform waste collection teams when the bins are full.; Vietnamese: Cảm biến có thể thông báo cho đội thu gom rác khi thùng rác đầy.
39
New cards
reduce air pollution /rɪˈdjuːs eə pəˈluːʃn/
giảm ô nhiễm không khí; Example: These smart technologies will help reduce air pollution.; Vietnamese: Những công nghệ thông minh này sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí.
40
New cards
air pollution /eə pəˈluːʃn/
ô nhiễm không khí; Example: Smart technologies will reduce air pollution.; Vietnamese: Công nghệ thông minh sẽ giảm ô nhiễm không khí.
41
New cards
affect climate change /əˈfekt ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu; Example: These technologies will fight climate change.; Vietnamese: Những công nghệ này sẽ chống lại biến đổi khí hậu.
42
New cards
fight climate change /faɪt ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
chống lại biến đổi khí hậu; Example: Smart technologies will reduce air pollution and fight climate change.; Vietnamese: Công nghệ thông minh sẽ giảm ô nhiễm không khí và chống lại biến đổi khí hậu.
43
New cards
sustainable /səˈsteɪnəbl/
bền vững; Example: Cities in the future will also be sustainable.; Vietnamese: Các thành phố trong tương lai cũng sẽ bền vững.
44
New cards
include a lot of green space /ɪnˈkluːd ə lɒt əv ɡriːn speɪs/
bao gồm nhiều không gian xanh; Example: Future cities will include a lot of green space.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ có nhiều không gian xanh.
45
New cards
green space /ɡriːn speɪs/
không gian xanh; Example: Cities will include a lot of green space.; Vietnamese: Các thành phố sẽ có nhiều không gian xanh.
46
New cards
become home to more plants and animals /bɪˈkʌm həʊm tə mɔː plɑːnts ænd ˈænɪməlz/
trở thành nơi sinh sống của nhiều loài cây và động vật hơn; Grammar: become home to + noun; Example: Future cities will become home to more plants and animals.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ trở thành nơi sinh sống của nhiều loài cây và động vật hơn.
47
New cards
making room for biodiversity and nature /ˈmeɪkɪŋ ruːm fə ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti ænd ˈneɪtʃə/
tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên; Grammar: present participle phrase; Example: Making room for biodiversity and nature can be done in various ways.; Vietnamese: Việc tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên có thể được thực hiện bằng nhiều cách.
48
New cards
make room for /meɪk ruːm fə/
tạo chỗ / tạo không gian cho; Grammar: make room for + noun; Example: Cities can make room for biodiversity and nature.; Vietnamese: Các thành phố có thể tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên.
49
New cards
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
đa dạng sinh học; Example: Future cities will make room for biodiversity.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ tạo không gian cho đa dạng sinh học.
50
New cards
nature /ˈneɪtʃə/
thiên nhiên; Example: Future cities will make room for biodiversity and nature.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ tạo không gian cho đa dạng sinh học và thiên nhiên.
51
New cards
in various ways /ɪn ˈveəriəs weɪz/
bằng nhiều cách khác nhau; Example: This can be done in various ways.; Vietnamese: Điều này có thể được thực hiện bằng nhiều cách khác nhau.
52
New cards
underground farming /ˌʌndəɡraʊnd ˈfɑːmɪŋ/
canh tác dưới lòng đất; Example: Green cities may use underground farming.; Vietnamese: Các thành phố xanh có thể sử dụng canh tác dưới lòng đất.
53
New cards
rooftop farming /ˈruːftɒp ˈfɑːmɪŋ/
canh tác trên mái nhà; Example: Rooftop farming can create more green space.; Vietnamese: Canh tác trên mái nhà có thể tạo thêm không gian xanh.
54
New cards
green roofs /ɡriːn ruːfs/
mái nhà xanh; Example: Green roofs can help cities become more sustainable.; Vietnamese: Mái nhà xanh có thể giúp các thành phố trở nên bền vững hơn.
55
New cards
roof gardens /ruːf ˈɡɑːdnz/
vườn trên mái; Example: Roof gardens can provide green space in cities.; Vietnamese: Vườn trên mái có thể cung cấp không gian xanh trong thành phố.
56
New cards
care more about the environment /keə mɔːr əˈbaʊt ði ɪnˈvaɪrənmənt/
quan tâm nhiều hơn đến môi trường; Grammar: care about + noun; Example: As people will care more about the environment, most cities will use renewable and clean energy.; Vietnamese: Khi con người quan tâm nhiều hơn đến môi trường, hầu hết các thành phố sẽ sử dụng năng lượng tái tạo và sạch.
57
New cards
the environment /ði ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường; Example: People will care more about the environment.; Vietnamese: Con người sẽ quan tâm nhiều hơn đến môi trường.
58
New cards
renewable energy /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/
năng lượng tái tạo; Example: Most cities will use renewable and clean energy.; Vietnamese: Hầu hết các thành phố sẽ sử dụng năng lượng tái tạo và sạch.
59
New cards
clean energy /kliːn ˈenədʒi/
năng lượng sạch; Example: Cities will use renewable and clean energy.; Vietnamese: Các thành phố sẽ sử dụng năng lượng tái tạo và năng lượng sạch.
60
New cards
modern infrastructure /ˈmɒdn ˈɪnfrəstrʌktʃə/
cơ sở hạ tầng hiện đại; Example: Modern infrastructure will also be more eco-friendly.; Vietnamese: Cơ sở hạ tầng hiện đại cũng sẽ thân thiện với môi trường hơn.
61
New cards
eco-friendly /ˌiːkəʊ ˈfrendli/
thân thiện với môi trường; Example: Modern infrastructure will also be more eco-friendly.; Vietnamese: Cơ sở hạ tầng hiện đại cũng sẽ thân thiện với môi trường hơn.
62
New cards
computer-controlled transport systems /kəmˈpjuːtə kənˈtrəʊld ˈtrænspɔːt ˈsɪstəmz/
các hệ thống giao thông được điều khiển bằng máy tính; Example: Computer-controlled transport systems like electric buses and trains will produce less greenhouse gas emissions.; Vietnamese: Các hệ thống giao thông được điều khiển bằng máy tính như xe buýt điện và tàu điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.
63
New cards
transport systems /ˈtrænspɔːt ˈsɪstəmz/
hệ thống giao thông; Example: Transport systems will become more eco-friendly.; Vietnamese: Các hệ thống giao thông sẽ trở nên thân thiện với môi trường hơn.
64
New cards
electric buses and trains /ɪˈlektrɪk ˈbʌsɪz ænd treɪnz/
xe buýt điện và tàu điện; Example: Electric buses and trains will produce less greenhouse gas emissions.; Vietnamese: Xe buýt điện và tàu điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.
65
New cards
produce less greenhouse gas emissions /prəˈdjuːs les ˈɡriːnhaʊs ɡæs ɪˈmɪʃnz/
tạo ra ít khí thải nhà kính hơn; Grammar: less + uncountable noun phrase; Example: Electric buses and trains will produce less greenhouse gas emissions.; Vietnamese: Xe buýt điện và tàu điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.
66
New cards
greenhouse gas emissions /ˈɡriːnhaʊs ɡæs ɪˈmɪʃnz/
khí thải nhà kính; Example: Electric buses will produce less greenhouse gas emissions.; Vietnamese: Xe buýt điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.
67
New cards
predestrian zones /prɪˈdestriən zəʊnz/
khu vực dành cho người đi bộ; Example: In addition, more pedestrian zones and cycle paths will be made available.; Vietnamese: Ngoài ra, nhiều khu vực dành cho người đi bộ và đường dành cho xe đạp sẽ được cung cấp.
68
New cards
cycle paths /ˈsaɪkl pɑːðz/
đường dành cho xe đạp; Example: More pedestrian zones and cycle paths will be made available.; Vietnamese: Nhiều khu vực dành cho người đi bộ và đường dành cho xe đạp sẽ được cung cấp.
69
New cards
be made available /bi meɪd əˈveɪləbl/
được cung cấp / được làm sẵn để sử dụng; Grammar: passive voice; Example: More pedestrian zones and cycle paths will be made available.; Vietnamese: Nhiều khu vực dành cho người đi bộ và đường dành cho xe đạp sẽ được cung cấp.
70
New cards
in all neighbourhoods /ɪn ɔːl ˈneɪbəhʊdz/
ở tất cả các khu dân cư; Example: Cycle paths will be made available in all neighbourhoods.; Vietnamese: Đường dành cho xe đạp sẽ được cung cấp ở tất cả các khu dân cư.
71
New cards
features /ˈfiːtʃəz/
các đặc điểm / tính năng; Example: These features will make future cities more liveable.; Vietnamese: Những đặc điểm này sẽ làm các thành phố tương lai đáng sống hơn.
72
New cards
make future cities more liveable /meɪk ˈfjuːtʃə ˈsɪtiz mɔː ˈlɪvəbl/
làm cho các thành phố tương lai đáng sống hơn; Grammar: make + object + adjective; Example: These features will make future cities more liveable.; Vietnamese: Những đặc điểm này sẽ làm các thành phố tương lai đáng sống hơn.
73
New cards
liveable /ˈlɪvəbl/
đáng sống; Example: These features will make future cities more liveable.; Vietnamese: Những đặc điểm này sẽ làm các thành phố tương lai đáng sống hơn.
74
New cards
provide a high quality of life /prəˈvaɪd ə haɪ ˈkwɒləti əv laɪf/
cung cấp chất lượng cuộc sống cao; Example: These features will provide a high quality of life to city dwellers.; Vietnamese: Những đặc điểm này sẽ cung cấp chất lượng cuộc sống cao cho cư dân thành phố.
75
New cards
a high quality of life /ə haɪ ˈkwɒləti əv laɪf/
chất lượng cuộc sống cao; Example: Future cities will provide a high quality of life.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ cung cấp chất lượng cuộc sống cao.
76
New cards
city dwellers /ˈsɪti ˈdweləz/
cư dân thành phố; Example: Future cities will provide a high quality of life to city dwellers.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ cung cấp chất lượng cuộc sống cao cho cư dân thành phố.
77
New cards
will + V-inf /wɪl plʌs vɜːb/
sẽ làm gì; Grammar: future simple; Example: Most cities will use renewable and clean energy.; Vietnamese: Hầu hết các thành phố sẽ sử dụng năng lượng tái tạo và sạch.
78
New cards
will be + adjective /wɪl bi plʌs ˈædʒɪktɪv/
sẽ trở nên / sẽ có tính chất gì; Grammar: future simple with “be”; Example: Future cities will be smarter and more sustainable.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ thông minh hơn và bền vững hơn.
79
New cards
future passive: will be + V3/ed /ˈfjuːtʃə ˈpæsɪv wɪl biː plʌs viː θriː/
bị động tương lai: will be + V3/ed; Grammar: used when the action is more important than the doer; Example: More pedestrian zones and cycle paths will be made available.; Vietnamese: Nhiều khu vực đi bộ và đường xe đạp sẽ được cung cấp.
câu bị động: be + V3/ed; Grammar: used when the action is more important than the doer; Example: The world’s population is expected to reach 10 billion.; Vietnamese: Dân số thế giới được dự đoán sẽ đạt 10 tỷ.
81
New cards
by + V-ing /baɪ plʌs ˈvɜːb ɪŋ/
bằng cách làm gì; Grammar: by + V-ing; Example: New technologies can save time by predicting changes in the traffic.; Vietnamese: Các công nghệ mới có thể tiết kiệm thời gian bằng cách dự đoán thay đổi trong giao thông.
82
New cards
as + clause /əz plʌs klɔːz/
khi / bởi vì + mệnh đề; Grammar: as can show time or reason; Example: As people will care more about the environment, most cities will use renewable energy.; Vietnamese: Khi con người quan tâm nhiều hơn đến môi trường, hầu hết các thành phố sẽ sử dụng năng lượng tái tạo.
83
New cards
more + adjective /mɔː plʌs ˈædʒɪktɪv/
hơn / nhiều hơn + tính từ; Grammar: comparative form for longer adjectives; Example: Future cities will be more sustainable.; Vietnamese: Các thành phố tương lai sẽ bền vững hơn.
84
New cards
less + uncountable noun /les plʌs ʌnˈkaʊntəbl naʊn/
ít hơn + danh từ không đếm được; Grammar: less + uncountable noun; Example: Electric buses will produce less greenhouse gas emissions.; Vietnamese: Xe buýt điện sẽ tạo ra ít khí thải nhà kính hơn.
85
New cards
more than + number /mɔː ðən plʌs ˈnʌmbə/
hơn + con số; Grammar: used to compare quantities; Example: Nearly 70 per cent of these people will live in cities.; Vietnamese: Gần 70 phần trăm những người này sẽ sống ở thành phố.
86
New cards
include + noun /ɪnˈkluːd plʌs naʊn/
bao gồm + danh từ; Grammar: include + noun phrase; Example: They will include a lot of green space.; Vietnamese: Chúng sẽ bao gồm nhiều không gian xanh.