1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
北京
běi jīng (danh từ riêng):Bắc Kinh
我想去北京留学
北京怎么去
有名
yǒu míng (HDT)<hữu danh>: nổi tiếng
他是一位有名的老师
季节
Jì jié (DT)<quý tiết>: mùa
越南有有四个季节: 春、夏、秋、冬
春天
chūn tiān (DT)<xuân thiên>: mùa xuân
春夫的时候
春天来了!
夏天
xià tiān (DT)<hạ thiên>: mùa hè
夏天,大家很喜欢喝水果
晴天
qíng tiān (DT)<tinh thiên>: ngày nắng
今天是个大晴天
秋天
qiū tiān(DT)< du thiên>: mùa thu
秋天到了
冬天
dōng tiān (DT)<đông thiên>: mùa đông
去旅行
qù lǚ xíng(ĐT)<khứ lữa hành>:đi du lịch
我们去旅行吧!
你喜欢去哪旅行
天气
tiān qì (DT)<thiên khi>: thời tiết
今天天气很好
冷
lěng: lạnh
北京的冬天天气很冷
天气预报
tiān qì yù bào: dự báo thời tiết
零下
líng xià (DT)<linh hạ >: âm độ
度
dù(DT)<độ>: độ ( nhiệt độ)
零下十度
风
fēng(DT)<phong>: gió
雨
yǔ(DT)<vũ>: mưa
下雨了!
风风雨雨
fēng fēng yǔ yǔ: vô vàn sóng gió, nhiều thăng trầm
雪
xuě<tuyết>: tuyết
下雪了!
热
rè(HDT)<nhiệt>: nóng
夏天天气很热
舒服
shū fu (HDT)<thư phục>: thoải mái, dễ chịu
比较
bǐ jiào (PT, ĐT) <tỷ giao>: khó, tương đối/ so sánh
今天比较冷
游泳
yǒu yǒng (DT)<du vịnh>: bơi lội
夏天爸爸跟我们去游泳
可是
kě shì (liên từ): nhưng
没问题
méi wèn tí:ko thành vấn đề
当然
dāng rán: đương nhiên
当然喜欢
时间
shí jiān(DT)<thời gian>: thời gian
今天我没有时间
听说
tīng shuō: nghe nói
大部分
dà bu fēn: phần lớn