1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ruthless (adj)
tàn nhẫn, ko khoan nhượng (hoàn toàn ko có sự đồng cảm, sẵn sàng đạp lên người khác để đạt được mục tiêu cá nhân)
hostile (adj)
thù địch, chống đối, cư xử hung hăng
callous (adj)
vô tâm, lạnh nhạt, thiếu thân thiện (thờ ơ, ko quan tâm đến cảm xúc hay nỗi đau của người khác)
malicious (adj)
hiểm độc, có ác tâm (có dã tâm khác, rắp tâm hãm hại, rước rắc rối cho người khác)
spiteful (adj)
hằn học (cố tình làm tổn thương ai đó xuất phát từ sự tức giận hoặc uất ức cá nhân)
vindictive (adj)
thù dai, thích báo thù (luôn nuôi hận và tìm cách trừng phạt, trả đũa người đã làm phật lòng mình)
belittling (adj)
hạ thấp, dìm hàng (dùng lời nói làm cho người khác cảm thấy bản thân họ nhỏ bé, kém cỏi hoặc vô giá trị)
prying (adj)
soi mói (hay đặt câu hỏi quá sâu, tọc mạch về các vấn đề riêng tư)
snooping (adj)
lén lút lục lọi (hành vi rình mò, bí mật tìm kiếm thông tin riêng tư : VD xem trộm đt, đọc nhật ký trộm, nghe lén)
overcurious (adj)
tò mò thái quá (tò mò đi quá giới hạn, khao khát muốn biết mọi chi tiết cá nhân ko liên quan tới mình)
interfering (adj)
can dự, xen vào (tự ý dính líu vào chuyện của người khác khi ko được nhờ)
meddlesome (adj)
bao đồng, hay can thiệp (= interfering nhưng nặng hơn: ko chỉ xen vào mà còn thích điều khiển, sửa đổi chuyện của người ta)
intrusive (adj)
xâm phạm, đường đột (trực tiếp bước vào tình huống or không gian mà bản thân không được chào đón)
boundary-crossing (adj)
vượt ranh giới (phớt lờ nhu cầu cá nhân và sự riêng tư của người khác, có hành động vượt quá giới hạn cho phép trong 1 mối quan hệ)