vocab random sep 10, 2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/13

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:36 AM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

14 Terms

1
New cards

ruthless (adj)

tàn nhẫn, ko khoan nhượng (hoàn toàn ko có sự đồng cảm, sẵn sàng đạp lên người khác để đạt được mục tiêu cá nhân)

2
New cards

hostile (adj)

thù địch, chống đối, cư xử hung hăng

3
New cards

callous (adj)

vô tâm, lạnh nhạt, thiếu thân thiện (thờ ơ, ko quan tâm đến cảm xúc hay nỗi đau của người khác)

4
New cards

malicious (adj)

hiểm độc, có ác tâm (có dã tâm khác, rắp tâm hãm hại, rước rắc rối cho người khác)

5
New cards

spiteful (adj)

hằn học (cố tình làm tổn thương ai đó xuất phát từ sự tức giận hoặc uất ức cá nhân)

6
New cards

vindictive (adj)

thù dai, thích báo thù (luôn nuôi hận và tìm cách trừng phạt, trả đũa người đã làm phật lòng mình)

7
New cards

belittling (adj)

hạ thấp, dìm hàng (dùng lời nói làm cho người khác cảm thấy bản thân họ nhỏ bé, kém cỏi hoặc vô giá trị)

8
New cards

prying (adj)

soi mói (hay đặt câu hỏi quá sâu, tọc mạch về các vấn đề riêng tư)

9
New cards

snooping (adj)

lén lút lục lọi (hành vi rình mò, bí mật tìm kiếm thông tin riêng tư : VD xem trộm đt, đọc nhật ký trộm, nghe lén)

10
New cards

overcurious (adj)

tò mò thái quá (tò mò đi quá giới hạn, khao khát muốn biết mọi chi tiết cá nhân ko liên quan tới mình)

11
New cards

interfering (adj)

can dự, xen vào (tự ý dính líu vào chuyện của người khác khi ko được nhờ)

12
New cards

meddlesome (adj)

bao đồng, hay can thiệp (= interfering nhưng nặng hơn: ko chỉ xen vào mà còn thích điều khiển, sửa đổi chuyện của người ta)

13
New cards

intrusive (adj)

xâm phạm, đường đột (trực tiếp bước vào tình huống or không gian mà bản thân không được chào đón)

14
New cards

boundary-crossing (adj)

vượt ranh giới (phớt lờ nhu cầu cá nhân và sự riêng tư của người khác, có hành động vượt quá giới hạn cho phép trong 1 mối quan hệ)