1/47
A complete list of vocabulary flashcards covering contracts, marketing, and supplementary English terms with their Vietnamese meanings based on the lecture transcripts.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
particular
(adj.) cụ thể, đặc biệt
determine
(v.) xác định, quyết định
agreement
(n.) thỏa thuận, hợp đồng
provision
(n.) điều khoản, quy định
specify
(v.) nêu rõ, quy định cụ thể
assurance
(n.) sự bảo đảm
satisfy
(v.) làm hài lòng, đáp ứng
obligate
(v.) bắt buộc, ràng buộc
contract
(n.) hợp đồng
tenancy contract
(n.) hợp đồng thuê nhà
construction
(n.) sự thi công, xây dựng
resolve
(v.) giải quyết
abide by
(phr. v.) tuân thủ
cancellation
(n.) sự hủy bỏ
strict policies
(n. phr.) các chính sách nghiêm ngặt
assigned task
(n. phr.) nhiệm vụ được giao
Craving
Cơn thèm
party
(n.) các bên (trong hợp đồng)
merge
(v.) hợp nhất, sáp nhập
role
(n.) vai trò
market
(n.) thị trường
attract
(v.) thu hút
convince
(v.) thuyết phục
persuade
(v.) thuyết phục
persuasion
(n.) sự thuyết phục
compare
(v.) so sánh
compete
(v.) cạnh tranh
promote
(v.) quảng bá, xúc tiến
profitable
(adj.) có lãi
productive
(adj.) hiệu quả, năng suất
establish
(v.) thành lập, thiết lập
inspire
(v.) truyền cảm hứng
inspiration
(n.) cảm hứng
consume
(v.) tiêu thụ, sử dụng
reform
(v./n.) cải cách
representative
(n.) người đại diện
automotive plant
(n. phr.) nhà máy sản xuất ô tô
resume operations
(v. phr.) tiếp tục hoạt động
union negotiator
(n. phr.) nhà đàm phán công đoàn
around the clock
(idiom) suốt ngày đêm / 24 giờ
wristband
(n.) vòng đeo tay
whenever
(conj.) bất cứ khi nào
wristband
(n.) vòng đeo tay
analyze
(v.) phân tích
currently
(adv.) hiện tại
reliance
(n.) sự phụ thuộc / trông cậy
non-urgent
(adj.) không khẩn cấp
the right way to + V
(cấu trúc) cách đúng/phù hợp để làm gì