1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
loyal customer
khách hàng trung thành
potential client
khách hàng tiềm năng

cashier
thu ngân

(bank) teller
giao dịch viên (ở ngân hàng)

assistant
trợ lý

attendant
người phục vụ
senior manager
quản lí cấp cao

supervisor
người giám sát

(take out) leather wallet
(lấy ra) ví tiền da

purse
ví tiền nữ

(step on) the scale
(bước lên) cái cân

counter
quầy hàng

barcode scanner
máy đọc mã vạch
receipt /rɪˈsiːt/
biên lai

trolley
xe đẩy

greengrocer / greengrocer’s
người bán rau quả / cửa hàng

housewares = household goods
đồ gia dụng
bargain with sb
mặc cả

get a bargain # rip-off = overpriced
một món hời

liquor store = off-licence
quán rượu

drugstore chain
chuỗi hiệu thuốc

butcher
người bán thịt
retail
nhà bán lẻ

street vendor
người bán hàng rong
merchant
thương nhân
department store
trung tâm thương mại
clothing department
khu quần áo

aisle /aɪl/
lối đi giữa các dãy

clearance
xả hàng

coupon
phiếu giảm giá

cut in line / jump the queue
chen hàng

faulty = defective product
bị lỗi
back in stock # out of stock
còn hàng

brand-new phone
hoàn toàn mới
impulse buying = unplanned
mua hàng ngoài dự định
meet the demand
đáp ứng nhu cầu
purchasing power
sức mua
brick-and-mortar store
cửa hàng đến mua trực tiếp
have a preference for n/v-ing (n)
ưa thích, thị hiếu
go window shopping
xem hàng nhưng không nhất thiết mua

e-commerce
thương mại điện tử
durable enough to withstand
đủ bền để chịu được

fragile = breakable
dễ vỡ, hỏng
counterfeit /ˈkaʊntərfɪt/ # genuine /ˈdʒenjuɪn/
giả mạo # chính hãng
supply
cung cấp, nguồn cung