1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bias (n)
sự thiên vị, thành kiến
bias (v)
gây thiên vị, tạo thành kiến
biased (adj)
bị thiên vị, có thành kiến
afford (v)
có khả năng, có đủ tiền
affordable (adj)
có giá cả phải chăng, khả năng chi trả
affordability (n)
khả năng chi trả
platform (n)
nền tảng; hệ điều hành; sân ga
reliable (adj)
đáng tin cậy
rely (v)
dựa dẫm, tin cậy vào
reliability (n)
sự đáng tin cậy, độ tin cậy
accessible (adj)
có thể tiếp cận được
access (n/v)
sự tiếp cận, quyền truy cập; tiếp cận, truy cập
accessibility (n)
khả năng tiếp cận
coverage (n)
việc đưa tin, độ bao phủ
cover (v)
che phủ, bao bọc, đưa tin
announcement (n)
lời thông báo, sự tuyên bố
announce (v)
thông báo, tuyên bố
promote (v)
thăng chức, thúc đẩy
promotion (n)
sự thăng chức, sự quảng bá
engagement (n)
sự tham gia, sự tương tác
engage (v)
thu hút, tham gia
engaging (adj)
gợi cảm hứng, lôi cuốn
opinion (n)
ý kiến, quan điểm
expose (v)
phơi bày, tiếp xúc
exposure (n)
sự tiếp xúc, sự phơi bày
corruption (n)
sự tham nhũng, sự đồi bại
corrupt (adj)
bị tham nhũng, đồi bại
corrupt (v)
mua chuộc, làm tha hóa
concise (adj)
ngắn gọn, súc tích
concisely (adv)
một cách ngắn gọn
disadvantaged (adj)
thiệt thòi, khó khăn
disadvantage (n)
sự bất lợi, điểm yếu
advert (n)
bài quảng cáo
advertise (v)
quảng cáo, rao bán
advertising (n)
hoạt động quảng cáo
identity (n)
danh tính, bản sắc
identify (v)
nhận diện, nhận dạng
identifiable (adj)
có thể nhận biết
feature (n)
đặc điểm, tính năng
feature (v)
bao gồm, mô tả đặc điểm
verify (v)
xác minh, kiểm tra
verification (n)
sự xác minh, sự chứng thực
presence (n)
sự hiện diện, sự có mặt
present (adj)
hiện diện, có mặt
present (n)
món quà
present (v)
trình bày, đưa ra
alert (adj)
tỉnh táo, cảnh giác
alert (v/n)
báo động, cảnh báo
falsehood (n)
sự sai lầm, lời nói dối
false (adj)
sai, giả, không thật
falsify (v)
làm giả, làm sai lệch
publicity (n)
sự công khai, sự quảng cáo
public (adj/n)
công khai; công chúng
publicize (v)
công khai, quảng bá rộng rãi
transparent (adj)
minh bạch, trong suốt
transparency (n)
tính minh bạch, trong suốt
communication (n)
sự giao tiếp
communicate (v)
giao tiếp, trao đổi
communicative (adj)
cởi mở, thích giao tiếp
communicable (adj)
có thể lây lan, có thể truyền đạt
credible (adj)
đáng tin
credibility (n)
sự đáng tin, độ uy tín
incredibly (adv)
một cách đáng kinh ngạc
genuine (adj)
thật, chính hãng
genuinely (adv)
một cách chân thành
misleading (adj)
sai lệch, gây hiểu lầm
mislead (v)
làm cho lạc hướng
obsolete (adj)
có xưa, lỗi thời, quá hạn
distinguish (v)
phân biệt
distinguishable (adj)
có thể phân biệt được
controversial (adj)
gây tranh cãi
controversy (n)
sự tranh cãi, tranh luận
limit (v/n)
giới hạn, hạn chế; giới hạn, ranh giới
limited (adj)
có giới hạn, hạn chế
limitation (n)
sự hạn chế, nhược điểm
extend (v)
kéo dài, mở rộng, gia hạn
extension (n)
sự mở rộng, sự gia hạn
extensive (adj)
rộng rãi, bao quát
enlarge (v)
phóng to, làm lớn hơn
enlargement (n)
sự phóng to, sự mở rộng
reach (v/n)
tiếp cận, đạt tới; phạm vi ảnh hưởng
live (v)
sống, sinh sống
live (adj)
trực tiếp, sống động
lively (adj)
sinh động, đầy sức sống
livelihood (n)
kế sinh nhai, sinh kế