Học từ vựng Bài 59: Luật quản lý xuất nhập cảnh

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Flashcards tổng hợp từ vựng về Luật quản lý xuất nhập cảnh, thủ tục đăng ký người nước ngoài và lưu trú dựa trên tài liệu EPS của Trường Hàn Ngữ Kanata.

Last updated 12:20 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

63 Terms

1
New cards

출입국관리법

Luật quản lý xuất nhập cảnh

2
New cards

외국인 등록에 필요한 서류

Hồ sơ cần thiết để đăng ký người nước ngoài

3
New cards

통합신청서

Đơn đăng kí tổng hợp

4
New cards

마약 검사 확인서

Giấy xác nhận kiểm tra ma tuý

5
New cards

체류지 입증 서류

Hồ sơ chứng nhận cư trú

6
New cards

사업자 등록증 사본

Bản sao đăng ký kinh doanh

7
New cards

여권

Hộ chiếu

8
New cards

여권용 사진

Ảnh hộ chiếu

9
New cards

수수료

Phí, lệ phí

10
New cards

외국인 등록 절차

Quy trình đăng ký người nước ngoài

11
New cards

서류를 작성하다

Soạn tài liệu, viết đơn, điền hồ sơ

12
New cards

방문 예약을 신청하다

Đăng ký lịch hẹn trực tiếp

13
New cards

출입국·외국인 사무소에 방문하다

Ghé Cục xuất nhập cảnh

14
New cards

서류를 제출하다

Nộp hồ sơ

15
New cards

체류허가 신청 확인서를 받다

Nhận giấy xác nhận đăng ký tư cách cư trú

16
New cards

외국인 등록증을 발급받다/ 수령하다

Nhận thẻ đăng ký người nước ngoài

17
New cards

반복하다

Lặp lại

18
New cards

목록

Mục lục

19
New cards

비회원

Không phải hội viên

20
New cards

이내

Trong vòng

21
New cards

고치다

Sửa, chữa (bệnh)

22
New cards

정확히

Một cách chính xác

23
New cards

방문하다

Thăm

24
New cards

작성하다

Soạn thảo, viết

25
New cards

제출하다

Nộp

26
New cards

발급받다

Nhận được, được cấp phát

27
New cards

외국인 등록 절차가 복잡하다

Trình tự/ thủ tục đăng kí người nước ngoài phức tạp, rắc rối

28
New cards

입국한 후 90일 이내에 외국인 등록을 하다

Đăng ký người nước ngoài trong vòng 90 ngày sau khi nhập cảnh

29
New cards

필요한 서류가 많다

Giấy tờ cần thiết nhiều

30
New cards

꼼꼼하게 챙기다

Chuẩn bị chu đáo

31
New cards

연차신청서

Đơn xin nghỉ phép năm / Đơn xin nghỉ phép thường niên

32
New cards

체류하다

Lưu trú

33
New cards

체류 기간

Thời hạn lưu trú

34
New cards

체류 가능 기간

Thời gian được phép lưu trú

35
New cards

체류 기간 만료일

Ngày hết hạn thời gian lưu trú

36
New cards

구직자

Người xin việc

37
New cards

구직등록필증

Giấy chứng nhận đăng ký tìm việc

38
New cards

자진 출근 각서

Bản cam kết tự nguyện đi làm

39
New cards

연장하다

Gia hạn

40
New cards

허가를 받다

Được phê duyệt, được cho phép

41
New cards

이직하다

Chuyển việc

42
New cards

소식

Tin tức, thông tin

43
New cards

차다

Đầy, tràn đầy

44
New cards

연락

Liên lạc

45
New cards

만료되다

Hết hạn, kết thúc

46
New cards

여유

Nhàn rỗi

47
New cards

귀국하다

Về nước

48
New cards

지방고용노동관서

Cơ quan Lao động và Việc làm địa phương

49
New cards

물어보다

Hỏi

50
New cards

불만

Bất mãn

51
New cards

사업장 변경 가능 횟수

Số lần có thể chuyển nơi làm việc

52
New cards

불다

Thổi

53
New cards

잘하다

Giỏi

54
New cards

마음에 들다

Hài lòng

55
New cards

작업장을 옮기다

Chuyển nơi làm việc

56
New cards

한눈 팔면 안 돼요

Không được phân tâm

57
New cards

타설하다

Đổ bê tông

58
New cards

중단하다

Gián đoạn

59
New cards

재고

Sự tồn kho, hàng tồn kho

60
New cards

혼합하다

Pha trộn, trộn lẫn

61
New cards

절단하다

Cắt rời, cắt đứt

62
New cards

조절하다

Điều tiết

63
New cards

초과하다

Vượt quá, quá