1/62
Flashcards tổng hợp từ vựng về Luật quản lý xuất nhập cảnh, thủ tục đăng ký người nước ngoài và lưu trú dựa trên tài liệu EPS của Trường Hàn Ngữ Kanata.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
출입국관리법
Luật quản lý xuất nhập cảnh
외국인 등록에 필요한 서류
Hồ sơ cần thiết để đăng ký người nước ngoài
통합신청서
Đơn đăng kí tổng hợp
마약 검사 확인서
Giấy xác nhận kiểm tra ma tuý
체류지 입증 서류
Hồ sơ chứng nhận cư trú
사업자 등록증 사본
Bản sao đăng ký kinh doanh
여권
Hộ chiếu
여권용 사진
Ảnh hộ chiếu
수수료
Phí, lệ phí
외국인 등록 절차
Quy trình đăng ký người nước ngoài
서류를 작성하다
Soạn tài liệu, viết đơn, điền hồ sơ
방문 예약을 신청하다
Đăng ký lịch hẹn trực tiếp
출입국·외국인 사무소에 방문하다
Ghé Cục xuất nhập cảnh
서류를 제출하다
Nộp hồ sơ
체류허가 신청 확인서를 받다
Nhận giấy xác nhận đăng ký tư cách cư trú
외국인 등록증을 발급받다/ 수령하다
Nhận thẻ đăng ký người nước ngoài
반복하다
Lặp lại
목록
Mục lục
비회원
Không phải hội viên
이내
Trong vòng
고치다
Sửa, chữa (bệnh)
정확히
Một cách chính xác
방문하다
Thăm
작성하다
Soạn thảo, viết
제출하다
Nộp
발급받다
Nhận được, được cấp phát
외국인 등록 절차가 복잡하다
Trình tự/ thủ tục đăng kí người nước ngoài phức tạp, rắc rối
입국한 후 90일 이내에 외국인 등록을 하다
Đăng ký người nước ngoài trong vòng 90 ngày sau khi nhập cảnh
필요한 서류가 많다
Giấy tờ cần thiết nhiều
꼼꼼하게 챙기다
Chuẩn bị chu đáo
연차신청서
Đơn xin nghỉ phép năm / Đơn xin nghỉ phép thường niên
체류하다
Lưu trú
체류 기간
Thời hạn lưu trú
체류 가능 기간
Thời gian được phép lưu trú
체류 기간 만료일
Ngày hết hạn thời gian lưu trú
구직자
Người xin việc
구직등록필증
Giấy chứng nhận đăng ký tìm việc
자진 출근 각서
Bản cam kết tự nguyện đi làm
연장하다
Gia hạn
허가를 받다
Được phê duyệt, được cho phép
이직하다
Chuyển việc
소식
Tin tức, thông tin
차다
Đầy, tràn đầy
연락
Liên lạc
만료되다
Hết hạn, kết thúc
여유
Nhàn rỗi
귀국하다
Về nước
지방고용노동관서
Cơ quan Lao động và Việc làm địa phương
물어보다
Hỏi
불만
Bất mãn
사업장 변경 가능 횟수
Số lần có thể chuyển nơi làm việc
불다
Thổi
잘하다
Giỏi
마음에 들다
Hài lòng
작업장을 옮기다
Chuyển nơi làm việc
한눈 팔면 안 돼요
Không được phân tâm
타설하다
Đổ bê tông
중단하다
Gián đoạn
재고
Sự tồn kho, hàng tồn kho
혼합하다
Pha trộn, trộn lẫn
절단하다
Cắt rời, cắt đứt
조절하다
Điều tiết
초과하다
Vượt quá, quá