1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bài thi IELTS Reading Academic gồm có tổng cộng _____ câu hỏi và thời gian làm bài là _____ phút.
40, 60
Trong bài thi IELTS Reading trên giấy thí sinh _____ (có / không) được cấp thêm thời gian để chuyển đáp án sang tờ Answer Sheet.
không
Nếu yêu cầu bài là "NO MORE THAN TWO WORDS" đáp án "heavy rain" gồm _____ từ và được chấp nhận
2
Trong IELTS Reading một từ ghép có dấu gạch nối (ví dụ: "well-known" hoặc "state-of-the-art") được tính là _____ từ.
1
Các từ chỉ số viết dưới dạng chữ (ví dụ: "thirty-one") hoặc dạng số (ví dụ: "31") đều được tính là _____ số.
1
Đối với dạng bài Note Completion từ cần điền vào chỗ trống bắt buộc phải được lấy _____ (nguyên văn/paraphrase/thêm số ít
nguyên văn
Thông thường thứ tự thông tin chứa đáp án của dạng bài Note Completion sẽ đi theo _____ (thứ tự/ không theo thứ tự) xuất hiện của đoạn văn trong bài đọc.
thứ tự
Bước đầu tiên bắt buộc phải thực hiện trước khi bắt tay vào làm dạng bài Note Completion là đọc kỹ _____(giới hạn/phân loại) số từ cho phép.
Giới hạn
Để định vị nhanh vị trí đoạn văn chứa thông tin cần tìm, thí sinh nên dùng kỹ năng _____ các từ khóa khó thay đổi như tên riêng
scanning/scan
Trước khi tìm từ trong bài đọc, thí sinh nên phân tích vị trí chỗ trống để dự đoán _____ (ex: danh từ
từ loại
Hiện tượng bài đọc sử dụng từ ngữ diễn đạt khác nhưng giữ nguyên nghĩa với câu hỏi trong bản ghi chú được gọi là hiện tượng _____.
Paraphrasing/Paraphrase
Sau khi điền từ vào chỗ trống trong Note Completion câu hoàn chỉnh bắt buộc phải đúng về mặt _____ và hợp lý về mặt nghĩa.
ngữ pháp
Kỹ năng đọc lướt toàn bài để nắm được ý chính và cấu trúc chung của bài đọc được gọi là _____.
Skimming (hoặc Skim)
Trong tờ Answer Sheet của bài thi IELTS Reading, các đáp án dạng từ vựng nên được viết toàn bộ bằng chữ _____ để tránh lỗi vi phạm quy tắc viết hoa tên riêng.
in hoa