1/902
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rely to
đáp lại
take part in = participate in = get involved in =get engaged in
tham gia
hear about
nghe về
hear from
nhận được hồi âm từ ai
forget ( v)
quên
forgetable (a)
có thể quên đi
unforgetable = memorable (a)
không thể quên được
be forgetful of
hay quên , đãng trí
main = major = primary ( a )
chính
goal = aim =target = objective (n)
mục đích
prepare of
chuẩn bị cho
be qualified for
đủ tiêu chuẩn cho
be unqualified for
không đủ tiêu chuẩn cho
depend on = rely on = count on = bank on
phụ thuộc vào , dựa vào
theme ( n)
chủ điểm
cover ( v)
bảo phủ , che phủ
suggest + v-ing
đề xuất
suggest that + s + should V / Vngm
gợi ý ai làm gì
find out = figure out
tìm ra
select ( v) = choose ( v)
lựa chọn
be related to = be connected with = be associated with
liên quan đến
interviewer ( n)
người phỏng vấn
interviewee ( n)
người được phỏng vấn
be keen on = be interested in = be fond of
thích thú
apply ( v )
áp dụng
apply sth into sth
áp dụng cái gì đó vào việc / cái gì đó
apply for ( a job / schoolarship / position )
nộp đơn ( xin việc , học bổng , trường học )
apply to ( a course / a university / a company )
đăng kí vào một nơi nào đó ( khóa học/ trường học / công ti )
application ( n) = app
ứng dụng , đơn xin việc
applicant ( n)
người nộp đơn
contribute to = make a contribution to
đóng góp
leadership skill
kĩ năng lãnh đạo
disable (a) = handicapped ( a)
tật nguyền , khuyết tật
reach a goal ( a) = obtain / achive a goal ( v)
đạt được mục tiêu
share sth with sb
chia sẻ điều gì với ai
communicate with sb = interact with
giao tiếp vs ai
manage teamwork
quản lí nhóm , đội
have an oppotunity to V
có cơ hội làm gì
miss an oppotunity
bỏ lỡ cơ hội
give sb an oppotunity
cho ai cơ hội làm gì
represent ( v)
đại diện cho ai
repersentative ( n)
người đại diện
equality > < inequality (n)
sự công bằng >< sự không công bằng
gender equality >< gender inequality
sự bình đẳng giới >< sự bất bình đẳng giới
raise awareness of / about be aware of = be consicious of >< be unaware of = be unconscious of
nâng cao nhận thức , biết , có nhận thức về , >< không biết , không có nhận thức , thiếu ý thức
a variety of
nhiều , đa dạng
various = diverse
đa dạng
vary (v) = diversify ( v)
thay đổi , biến đổi
make poster
tạo áp phích
look for = search for = seek
tìm kiếm
eye- opening (a) = surprising (a)
đáng ngạc nhiên
take place
diễn ra
act for sb = on behalf of sb
thay mặt ai đó
officially ( adv)
một cách chính thức
another + N số ít
1 người / vật
the orther + N
người / vật còn lại
orther + N
người / vậy khác
others ( ko có N ở sau )
những người hoặc vật khác
the others ( ko có N đứng ở sau )
những người / vật còn lại
confide sth to sb
chia sẻ điều gì với ai
confide in sb
tâm sự vs ai / dãi bày vs ai
confidential ( a)
bí mật
offer solutions to
cung cấp giải pháp đối vs vấn đề
make friends with sb
kết bạn vs ai
audience ( n)
khán giả ( trong khán phòng )
viewer ( n)
người xem truyền hình
spectator ( n)
người xem trên khán đài
put out a call for ideas
kêu gọi ý tưởng
make arangement for = arange sth
sắp xếp thứ gì
traditional ( a) = conventional ( a)
thuộc về truyền thông
break the ice
phá vỡ khoảng cách
create bonds with sb
tạo sự gắn kết vs ai
be beneficial to = be advantageous to
có lợi đối vs
appreciate (v) = be appereciative of
coi trọng
approve of >< disaprove of = reject ( v) = turn down
chấp thuận >< từ chối
put farward
đề xuất cho một công việc
urge sb to V
thúc giục ai làm gì
compliment sb on sth = pay sb a complimenton sth
khen ngợi ai
be grateful to sb for sth
biết ơn ai về điều gì
show one’s respect to / for
thể hiện sự tôn trọng
splash sb with water
té nước
wash away
rửa sạch
allow sb to V = permit sb to V
cho phép
allow V-ing = permit V-ing
cho phép
get together with
tụ tập , sum họp
scare away
xua đuổi
encourage sb to V
khuyến khích ai làm gì
discourage sb from V-ing
ngăn cản ai làm gì
focus on = concentrate on
tập trung
local ( a) = native ( a) = indeginous (a)
thuộc về địa phương
hear of = knowt about
biết ai / cái gì