Destination C1C2 Unit 6 wf

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/186

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:35 PM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

187 Terms

1
New cards

antiquity (n)

tính cổ xưa

2
New cards

antiquated (adj)


cũ/ đã lạc hậu



3
New cards

reapply (v)


nộp đơn lại

4
New cards

misapply(v)

dùng sai, áp dụng sai

5
New cards

applicant (n)

người nộp đơn

6
New cards

application

đơn xin việc

7
New cards

(in)applicability

(ko)có thể dùng được, có thể áp dụng được

8
New cards

(in)applicable

(adj)không áp dụng được

9
New cards

(mis)applied


/əˈplaɪd/ adj ứng dụng My favorite subject is applied mathematics.

10
New cards

competition (n)

/,kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu

11
New cards

competitor (n)

đối thủ

12
New cards
misapply(v)
dùng sai, áp dụng sai
13
New cards
applicant
người nộp đơn
14
New cards
application
đơn xin việc
15
New cards
(in)applicability
(ko)có thể dùng được, có thể áp dụng được
16
New cards
(in)applicable
(adj)không áp dụng được
17
New cards
(mis)applied
/əˈplaɪd/ adj ứng dụng My favorite subject is applied mathematics.
18
New cards
competitiveness (n)
n. tính cạnh tranh, tính ganh đua
19
New cards
(un)competitive
(adj) (ko)cạnh tranh, đua tranh
20
New cards
competitively
adv. đủ khả năng cạnh tranh
21
New cards
employment
n. /im'plɔimənt/ sự thuê mướn
22
New cards
unemployment
n. /'Δnim'ploimзnt/ sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
23
New cards
underemployment
tình trạng thiếu việc làm
24
New cards
25
New cards
sự sử dụng không hết nhân công
26
New cards
employer
(n) chủ, người sử dụng lao động
27
New cards
employee
(n) người lao động, người làm công
28
New cards
(un)employed
adj. /¸ʌnim´plɔid/ thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
29
New cards
underemployed
bán thất nghiệp
30
New cards
31
New cards
được dùng vào việc không cần đến hết năng lực
32
New cards
(un)employable
(adj) Không thể thuê được
33
New cards
ending
(n) sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
34
New cards
unending
không ngừng, vô tận, bất diệt, trường cửu, vĩnh viễn
35
New cards
36
New cards
the unending struggle between good and evil
37
New cards
38
New cards
cuộc đấu tranh không ngừng giữa thiện và ác
39
New cards
endless(ly)
vô tận, vĩnh viễn
40
New cards
eventuality
tình huống có thể xảy ra
41
New cards
eventful
có nhiều sự kiện(KQ) quan trọng
42
New cards
43
New cards
an eventful year
44
New cards
45
New cards
một năm có nhiều sự kiện quan trọng
46
New cards
uneventful
(v) without important or striking happenings
47
New cards
Yên ổn, không có chuyện gì xảy ra.
48
New cards
eventual
(adj) kết quả cuối cùng là, rốt cuộc thì
49
New cards
eventually
(adv) cuối cùng
50
New cards
expectation
(n) sự mong chờ, sự chờ đợi
51
New cards
expectancy
triển vọng
52
New cards
tình trạng trông mong
53
New cards
54
New cards
a look /feeling of expectancy
55
New cards
56
New cards
vẻ mặt/cảm giác hy vọng
57
New cards
expectant(ly)
mong đợi, có tính chất trông mong
58
New cards
59
New cards
children with expectant faces waiting for the pantomime to start
60
New cards
61
New cards
các trẻ em với gương mặt mong đợi đang chờ buổi diễn kịch câm bắt đầu
62
New cards
expected
adj. /iks´pektid/ được chờ đợi, được hy vọng
63
New cards
expectedly
một cách mong chờ
64
New cards
unexpected(ly)
bất ngờ, không mong đợi
65
New cards
futurist
người theo thuyết vị lai
66
New cards
futuristic
(adj) thuộc về tương lai
67
New cards
historian
noun.
68
New cards
nhà viết sử, sử gia
69
New cards
historic
mang tính lịch sử
70
New cards
71
New cards
the historic spot on which the first pilgrims landed in America
72
New cards
73
New cards
địa điểm lịch sử nơi những người thanh giáo đầu tiên đổ bộ lên châu Mỹ
74
New cards
historical
(adj) lịch sử, thuộc lịch sử
75
New cards
historically
về mặt lịch sử
76
New cards
incidence
(n) tần suất, tỷ lệ mắc phải
77
New cards
- sự rơi vào, sự tác động vào
78
New cards
79
New cards
80
New cards
what is the incidence of the tax ?
81
New cards
82
New cards
thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
83
New cards
coincidence
sự trùng hợp
84
New cards
incidental(ly)
(a) ngẫu nhiên, bất ngờ
85
New cards
Phụ: incidental expenses: những khoản tiêu phụ
86
New cards
87
New cards
Nền: incidental music for a travelogue
88
New cards
coincidental(ly)
trùng khớp ngẫu nhiên
89
New cards
jobbing (a)
làm việc vặt, làm việc linh tinh
90
New cards
91
New cards
a jobbing door-keeper
92
New cards
anh bảo vệ làm cả những việc linh tinh
93
New cards
jobless
thất nghiệp
94
New cards
outlast (v)
tồn tại lâu hơn
95
New cards
96
New cards
this clock has outlasted several owners
97
New cards
98
New cards
đồng hồ treo tường này đã qua nhiều chủ
99
New cards
100
New cards
the political system will outlast most of us