Thẻ ghi nhớ: (D) Cam 15 Test 1 P2,P3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/80

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:50 PM on 9/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

81 Terms

1
New cards

many years' experience = for longer

nhiều năm kinh nghiệm / lâu năm hơn

2
New cards

cover = include

bao gồm

3
New cards

there's no supplement for = do not have to pay extra for

không phải trả thêm phí phụ thu

4
New cards

transferring to another date = change the start date/change to an alternative date

đổi sang ngày khác / đổi ngày bắt đầu

5
New cards

looks out at = has view of

nhìn ra / có hướng nhìn ra

6
New cards

dates back to = have been founded in

có từ thời / được thành lập vào năm

7
New cards

a ride = a travel

chuyến đi / việc đi lại

8
New cards

provide = give

cung cấp / đưa cho

9
New cards

mediaeval = old

thời trung cổ / cổ kính

10
New cards

used to be (n) = former (n)

cựu / đã từng là (chức vụ, vai trò cũ)

11
New cards

owner = founder

chủ sở hữu / người sáng lập

12
New cards

set up = established

thành lập / thiết lập

13
New cards

small = boutique

nhỏ / nhỏ gọn, quy mô độc đáo

14
New cards

compete = rival

cạnh tranh / đối thủ

15
New cards

experience = expertise

kinh nghiệm / chuyên môn

16
New cards

destinations = locations

điểm đến / địa điểm

17
New cards

option = choice

lựa chọn

18
New cards

covers = includes

bao gồm

19
New cards

free = flexible / open

tự do / linh hoạt / mở

20
New cards

supplement = extra charge

phụ phí / khoản trả thêm

21
New cards

administrative fee = processing charge

phí quản lý / phí xử lý hồ sơ

22
New cards

consist of = involve

bao gồm / liên quan đến

23
New cards

harbour = port

cảng / bến cảng

24
New cards

oldest = most ancient

cổ nhất / lâu đời nhất

25
New cards

functioning = operating

đang hoạt động / vận hành

26
New cards

leisurely = relaxed

thư thái / thoải mái

27
New cards

spectacular views = breathtaking sights

cảnh quan ngoạn mục / tuyệt đẹp

28
New cards

explore = discover

khám phá / tìm hiểu

29
New cards

take it easy = relax

nghỉ ngơi / thư giãn

30
New cards

highlight = best part

điểm nổi bật / phần hay nhất

31
New cards

capital = chief city

thủ đô / thành phố chính

32
New cards

caring = look after

chăm sóc / quan tâm

33
New cards

co-operative = easier to get on with

có tính hợp tác / dễ hòa đồng hơn

34
New cards

outgoing = sociable and confident

hướng ngoại / hòa đồng và tự tin

35
New cards

introverted = shy in social situations

hướng nội / nhút nhát trong các tình huống xã hội

36
New cards

selfish = ~think the world revolves around them

ích kỷ / nghĩ mình là trung tâm vũ trụ

37
New cards

fight for attention = attention-seeking/~clamouring for special treatment

tranh giành sự chú ý / đòi hỏi sự đối xử đặc biệt

38
New cards

independent = ~do basic things for themselves

độc lập / tự làm những việc cơ bản

39
New cards

didn't take into consideration = neglected

không xem xét / bỏ qua, lơ đi

40
New cards

academic performance = academic achievement

kết quả học tập / thành tích học tập

41
New cards

opportunities = advantages

cơ hội / lợi thế

42
New cards

benefit from = ~thanks to

hưởng lợi từ / nhờ vào

43
New cards

be sb = ~play a role as sb

là ai đó / đóng vai trò như ai đó

44
New cards

valuable = useful

có giá trị / hữu ích

45
New cards

defend = stand up for

bảo vệ / bênh vực

46
New cards

put up with sb = ~be tolerant

chịu đựng ai đó / tha thứ, nhẫn nại

47
New cards

apologise = say sorry

xin lỗi

48
New cards

let sb use your stuff = ~share

cho ai dùng đồ của mình / chia sẻ

49
New cards

unreliable = no robust evidence

không đáng tin / không có bằng chứng vững chắc

50
New cards

determines = shapes / influences

quyết định / định hình, ảnh hưởng

51
New cards

consensus = agreement

sự đồng thuận / sự nhất trí

52
New cards

less well-adjusted = poorly adapted

kém thích nghi / thích ứng kém

53
New cards

nurturing = looking after

nuôi dưỡng / chăm sóc

54
New cards

easier to get on with = friendly / approachable

dễ hòa đồng / thân thiện, dễ cận

55
New cards

envious = jealous

ghen tị / đố đố

56
New cards

sociable = friendly / outgoing

hòa đồng / thân thiện, cởi mở

57
New cards

confident = self-assured

tự tin

58
New cards

shy = reserved

nhút nhát / kín đáo, e ấp

59
New cards

depend on = rely on

phụ thuộc vào / dựa vào

60
New cards

bad press = negative reputation

tiếng xấu / tai tiếng trên truyền thông

61
New cards

branded = categorized / labelled

bị gán nhãn / bị phân loại

62
New cards

harsh = severe / strict

khắc nghiệt / nghiêm khắc

63
New cards

grow up = mature

trưởng thành / lớn lên

64
New cards

clamouring for = demanding

đòi hỏi / yêu cầu dữ dội

65
New cards

data = information

dữ liệu / thông tin

66
New cards

academic achievement = educational performance

thành tích học tập

67
New cards

accurate = correct

chính xác

68
New cards

decline = decrease / drop

giảm sút / sụt giảm

69
New cards

low socioeconomic status = poor background

điều kiện kinh tế xã hội thấp / gia cảnh nghèo

70
New cards

opportunities = chances

cơ hội

71
New cards

marginally = slightly

một chút / không đáng kể

72
New cards

extra attention = more focus

sự chú ý thêm / sự tập trung nhiều hơn

73
New cards

status = position / standing

vị thế / địa vị

74
New cards

rivalry = competition

sự ganh đua / sự cạnh tranh

75
New cards

annoying = irritating

làm phiền / gây khó chịu

76
New cards

defend = protect

bảo vệ

77
New cards

apologise = say sorry

xin lỗi

78
New cards

put up with = tolerate

chịu đựng

79
New cards

co-existed = lived together

cùng tồn tại / sống chung

80
New cards

amicably = peacefully / harmoniously

hòa thuận / êm đẹp

81
New cards

selfish = self-centred

ích kỷ / chỉ biết mình