1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
many years' experience = for longer
nhiều năm kinh nghiệm / lâu năm hơn
cover = include
bao gồm
there's no supplement for = do not have to pay extra for
không phải trả thêm phí phụ thu
transferring to another date = change the start date/change to an alternative date
đổi sang ngày khác / đổi ngày bắt đầu
looks out at = has view of
nhìn ra / có hướng nhìn ra
dates back to = have been founded in
có từ thời / được thành lập vào năm
a ride = a travel
chuyến đi / việc đi lại
provide = give
cung cấp / đưa cho
mediaeval = old
thời trung cổ / cổ kính
used to be (n) = former (n)
cựu / đã từng là (chức vụ, vai trò cũ)
owner = founder
chủ sở hữu / người sáng lập
set up = established
thành lập / thiết lập
small = boutique
nhỏ / nhỏ gọn, quy mô độc đáo
compete = rival
cạnh tranh / đối thủ
experience = expertise
kinh nghiệm / chuyên môn
destinations = locations
điểm đến / địa điểm
option = choice
lựa chọn
covers = includes
bao gồm
free = flexible / open
tự do / linh hoạt / mở
supplement = extra charge
phụ phí / khoản trả thêm
administrative fee = processing charge
phí quản lý / phí xử lý hồ sơ
consist of = involve
bao gồm / liên quan đến
harbour = port
cảng / bến cảng
oldest = most ancient
cổ nhất / lâu đời nhất
functioning = operating
đang hoạt động / vận hành
leisurely = relaxed
thư thái / thoải mái
spectacular views = breathtaking sights
cảnh quan ngoạn mục / tuyệt đẹp
explore = discover
khám phá / tìm hiểu
take it easy = relax
nghỉ ngơi / thư giãn
highlight = best part
điểm nổi bật / phần hay nhất
capital = chief city
thủ đô / thành phố chính
caring = look after
chăm sóc / quan tâm
co-operative = easier to get on with
có tính hợp tác / dễ hòa đồng hơn
outgoing = sociable and confident
hướng ngoại / hòa đồng và tự tin
introverted = shy in social situations
hướng nội / nhút nhát trong các tình huống xã hội
selfish = ~think the world revolves around them
ích kỷ / nghĩ mình là trung tâm vũ trụ
fight for attention = attention-seeking/~clamouring for special treatment
tranh giành sự chú ý / đòi hỏi sự đối xử đặc biệt
independent = ~do basic things for themselves
độc lập / tự làm những việc cơ bản
didn't take into consideration = neglected
không xem xét / bỏ qua, lơ đi
academic performance = academic achievement
kết quả học tập / thành tích học tập
opportunities = advantages
cơ hội / lợi thế
benefit from = ~thanks to
hưởng lợi từ / nhờ vào
be sb = ~play a role as sb
là ai đó / đóng vai trò như ai đó
valuable = useful
có giá trị / hữu ích
defend = stand up for
bảo vệ / bênh vực
put up with sb = ~be tolerant
chịu đựng ai đó / tha thứ, nhẫn nại
apologise = say sorry
xin lỗi
let sb use your stuff = ~share
cho ai dùng đồ của mình / chia sẻ
unreliable = no robust evidence
không đáng tin / không có bằng chứng vững chắc
determines = shapes / influences
quyết định / định hình, ảnh hưởng
consensus = agreement
sự đồng thuận / sự nhất trí
less well-adjusted = poorly adapted
kém thích nghi / thích ứng kém
nurturing = looking after
nuôi dưỡng / chăm sóc
easier to get on with = friendly / approachable
dễ hòa đồng / thân thiện, dễ cận
envious = jealous
ghen tị / đố đố
sociable = friendly / outgoing
hòa đồng / thân thiện, cởi mở
confident = self-assured
tự tin
shy = reserved
nhút nhát / kín đáo, e ấp
depend on = rely on
phụ thuộc vào / dựa vào
bad press = negative reputation
tiếng xấu / tai tiếng trên truyền thông
branded = categorized / labelled
bị gán nhãn / bị phân loại
harsh = severe / strict
khắc nghiệt / nghiêm khắc
grow up = mature
trưởng thành / lớn lên
clamouring for = demanding
đòi hỏi / yêu cầu dữ dội
data = information
dữ liệu / thông tin
academic achievement = educational performance
thành tích học tập
accurate = correct
chính xác
decline = decrease / drop
giảm sút / sụt giảm
low socioeconomic status = poor background
điều kiện kinh tế xã hội thấp / gia cảnh nghèo
opportunities = chances
cơ hội
marginally = slightly
một chút / không đáng kể
extra attention = more focus
sự chú ý thêm / sự tập trung nhiều hơn
status = position / standing
vị thế / địa vị
rivalry = competition
sự ganh đua / sự cạnh tranh
annoying = irritating
làm phiền / gây khó chịu
defend = protect
bảo vệ
apologise = say sorry
xin lỗi
put up with = tolerate
chịu đựng
co-existed = lived together
cùng tồn tại / sống chung
amicably = peacefully / harmoniously
hòa thuận / êm đẹp
selfish = self-centred
ích kỷ / chỉ biết mình