1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Let sb + V(o)
Cho phép ai làm gì
See sb + Vo
Thấy ai đang làm gì
promise + to V
hứa làm gì
refuse + to V
từ chối
seem + to V
có vẻ như
wish + to V
ước làm gì
agree + to V
đồng ý làm gì
aim + to V
nhằm, mục đích làm gì
appear + to V
có vẻ như, hình như
ask + to V
yêu cầu
attempt + to V
nỗ lực, cố gắng
choose + to V
lựa chọn làm gì
decide + to V
quyết định làm gì
fail + to V
thất bại làm gì
hope + to V
hi vọng làm gì
intend + to V
dự định làm gì
manage + to V
xoay sở để làm gì
offer + to V
đề nghị, xung phong
plan + to V
lên kế hoạch làm gì
prepare + to V
chuẩn bị làm gì
advise sb + to V
khuyên ai làm gì
allow sb + to V
cho phép ai làm gì
ask sb + to V
yêu cầu ai làm gì
encourage sb + to V
khuyến khích ai làm gì
expect sb + to V
mong đợi ai làm gì
instruct sb + to V
hướng dẫn ai làm gì
need sb + to V
cần ai đó làm gì
order sb + to V
ra lệnh cho ai làm gì
persuade sb + to V
thuyết phục ai làm gì
remind sb + to V
nhắc nhở ai làm gì
teach sb + to V
dạy ai làm gì
tell sb + to V
yêu cầu ai đó làm gì
want sb + to V
muốn ai đó làm gì
warn sb + to V
cảnh báo ai làm gì
enjoy/adore/fancy + Ving
thích làm gì
detest + Ving
ghét làm gì
allow + Ving
cho phép làm gì
avoid + Ving
tránh làm gì
consider + Ving
cân nhắc, xem xét
delay + Ving
trì hoãn làm gì
deny + Ving
phủ nhận làm gì
discuss + Ving
thảo luận làm gì
practise + Ving
thực hành, luyện tập làm gì
suggest + Ving
gợi ý làm gì
mind + Ving
phiền làm gì
love/like/prefer + to V/Ving
thích làm gì hoặc thích cái gì đó
hate + to V/Ving
ghét làm gì -
continue + toV/Ving
tiếp tục làm gì
start + to V/Ving
bắt đầu làm gì
remember + Ving
nhớ đã làm gì ( quá khứ)
remember + to V
Nhớ để làm gì (trong tương lai)
forget + to V
quên phải làm gì (chưa làm)
forget + Ving
quên đã làm gì (làm rồi)
try + to V
cố gắng làm gì
try + Ving
thử làm gì
regret + Ving
hối tiếc vì đã làm gì (làm rồi)
regret + to V
tiếc khi phải làm gì (chưa làm)