1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
新型コロナウイルスの影響で世界は財政破綻に陥った
Thế giới đã rơi vào khủng hoảng tài chính do tác động của virus corona.
財政が赤字に転落する
Tài chính rơi vào thua lỗ
景気が低迷しているがゆえに失業者が増えている。
Chính vì nền kinh tế đang suy thoái nên số người thất nghiệp đang tăng lên.
国連は2カ国の紛争に介入する
liên hợp quốc can thiệp vào cuộc chiến của 2 nước
日本では1997年、消費税の税率が3%から5%に引き上げられた
Năm 1997, ở Nhật tỷ suất thuế tiêu dùng đã tăng từ 3% lên 5%.
税金を徴収する
Thu thuế
この商品は来週までに納入しなければなりません
Bạn phải giao hàng cho sản phẩm này vào tuần tới
旅行するために、極端に節約して資金を貯めた。
Tôi đã để dành quỹ bằng cách sống cực kỳ tằn tiện để có thể đi du lịch.
規則を作るのは簡単だが運用が難しい
Tạo ra quy tắc thì đơn giản nhưng việc vận dụng nó thì khó khăn
インフレ
lạm phát
デフレ
giảm phát
採算が合わない
không thu được lãi
この企画は採算が取れないかもしれない。
Kế hoạch này có lẽ sẽ ko có lãi
収支の均衡を図る
Cân bằng chi tiêu
前回の出張費の内訳を見たら、交通費の割合が予想外に高かった。
Khi xem bảng chi tiết chi phí công tác lần trước, tỉ lệ chi phí đi lại cao bất ngờ.
うちの会社は大きな負債を抱えたため倒産した
Công ty chúng tôi phá sản vì nợ nần chồng chất.
外国企業と提携を結ぶ
hợp tác làm ăn với doanh nghiệp nước ngoài
話し合いで相手に譲歩を迫る
Trong cuộc thảo luận, yêu cầu đối phương nhượng bộ.
交渉の末、お互い譲歩して妥結した。
Sau khi đàm phán, chúng tôi đã đi đến thỏa thuận sẽ nhượng bộ lẫn nhau.
A社は、会社が得た利益を自然保護活動を通じて社会に還元している。
Công ty A đang hoàn trả (đóng góp lại) lợi nhuận thu được cho xã hội thông qua các hoạt động bảo vệ môi trường.
林業に従事する
làm trong nghề lâm nghiệp
港に漁船がたくさん停泊している
Có nhiều tàu đánh cá đang neo đậu ở cảng
今日、新しいマンションの着工式が行われました。
Hôm nay đã tổ chức buổi lễ khởi công dự án chung cư mới.
我が社の商品はここで製造されている。
Sản phẩm của công ty chúng tôi được sản xuất tại đây.
大型貨物線が停泊できる港を誇ります。
Chúng tôi tự hào sở hữu một cảng biển có khả năng tiếp nhận các đoàn tàu chở hàng lớn.
事故で 電車が 一部不通となり、 その区間は バス輸送に 振り替えられた。
Do vụ tai nạn, một số chuyến tàu đã bị tạm ngừng hoạt động và khu vực đó đã được thay thế bằng vận chuyển bus
その工業地帯の開発を促進する
Thúc đẩy phát triển khi công nghiệp đó
鉱業が盛んな町
thành phố phát triển ngành khai khoáng
情報通信
công nghệ thông tin
雑誌に掲載されている価格は標準小売価格でございます。
Giá cả đăng lên tạp chí là những giá bán lẻ theo tiêu chuẩn
交通運輸大学
đại học Giao Thông Vận Tải
将来得られるであろう収益を目的として,現在資金を支出することを投資という。
Đầu tư tài chính hiện tại với mục đích thu được doanh thu trong tương lai.
重工業はいつも戦争で利益を得る。
Công nhiệp nặng luôn đc hưởng lợi từ chiến tranh
鉄鋼業
Ngành công nghiệp luyện kim
機械工業
Ngành công nghiệp chế tạo máy móc
造船業
Ngành CN đóng tàu
軽工業
công nghiệp nhẹ
繊維業界
công nghiệp dệt may