N1 shinkanzen goi chương 7

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:55 PM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

新型コロナウイルスの影響で世界は財政破綻に陥った

Thế giới đã rơi vào khủng hoảng tài chính do tác động của virus corona.

2
New cards

財政が赤字に転落する

Tài chính rơi vào thua lỗ

3
New cards

景気が低迷しているがゆえに失業者が増えている。

Chính vì nền kinh tế đang suy thoái nên số người thất nghiệp đang tăng lên.

4
New cards

国連は2カ国の紛争に介入する

liên hợp quốc can thiệp vào cuộc chiến của 2 nước

5
New cards

日本では1997年、消費税の税率が3%から5%に引き上げられた

Năm 1997, ở Nhật tỷ suất thuế tiêu dùng đã tăng từ 3% lên 5%.

6
New cards

税金を徴収する

Thu thuế

7
New cards

この商品は来週までに納入しなければなりません

Bạn phải giao hàng cho sản phẩm này vào tuần tới

8
New cards

旅行するために、極端に節約して資金を貯めた。

Tôi đã để dành quỹ bằng cách sống cực kỳ tằn tiện để có thể đi du lịch.

9
New cards

規則を作るのは簡単だが運用が難しい

Tạo ra quy tắc thì đơn giản nhưng việc vận dụng nó thì khó khăn

10
New cards

インフレ

lạm phát

11
New cards

デフレ

giảm phát

12
New cards

採算が合わない

không thu được lãi

13
New cards

この企画は採算が取れないかもしれない。

Kế hoạch này có lẽ sẽ ko có lãi

14
New cards

収支の均衡を図る

Cân bằng chi tiêu

15
New cards

前回の出張費の内訳を見たら、交通費の割合が予想外に高かった。

Khi xem bảng chi tiết chi phí công tác lần trước, tỉ lệ chi phí đi lại cao bất ngờ.

16
New cards

うちの会社は大きな負債を抱えたため倒産した

Công ty chúng tôi phá sản vì nợ nần chồng chất.

17
New cards

外国企業と提携を結ぶ

hợp tác làm ăn với doanh nghiệp nước ngoài

18
New cards

話し合いで相手に譲歩を迫る

Trong cuộc thảo luận, yêu cầu đối phương nhượng bộ.

19
New cards

交渉の末、お互い譲歩して妥結した。

Sau khi đàm phán, chúng tôi đã đi đến thỏa thuận sẽ nhượng bộ lẫn nhau.

20
New cards

A社は、会社が得た利益を自然保護活動を通じて社会に還元している。

Công ty A đang hoàn trả (đóng góp lại) lợi nhuận thu được cho xã hội thông qua các hoạt động bảo vệ môi trường.

21
New cards

林業に従事する

làm trong nghề lâm nghiệp

22
New cards

港に漁船がたくさん停泊している

Có nhiều tàu đánh cá đang neo đậu ở cảng

23
New cards

今日、新しいマンションの着工式が行われました。

Hôm nay đã tổ chức buổi lễ khởi công dự án chung cư mới.

24
New cards

我が社の商品はここで製造されている。

Sản phẩm của công ty chúng tôi được sản xuất tại đây.

25
New cards

大型貨物線が停泊できる港を誇ります。

Chúng tôi tự hào sở hữu một cảng biển có khả năng tiếp nhận các đoàn tàu chở hàng lớn.

26
New cards

事故で 電車が 一部不通となり、 その区間は バス輸送に 振り替えられた。

Do vụ tai nạn, một số chuyến tàu đã bị tạm ngừng hoạt động và khu vực đó đã được thay thế bằng vận chuyển bus

27
New cards

その工業地帯の開発を促進する

Thúc đẩy phát triển khi công nghiệp đó

28
New cards

鉱業が盛んな町

thành phố phát triển ngành khai khoáng

29
New cards

情報通信

công nghệ thông tin

30
New cards

雑誌に掲載されている価格は標準小売価格でございます。

Giá cả đăng lên tạp chí là những giá bán lẻ theo tiêu chuẩn

31
New cards

交通運輸大学

đại học Giao Thông Vận Tải

32
New cards

将来得られるであろう収益を目的として,現在資金を支出することを投資という。

Đầu tư tài chính hiện tại với mục đích thu được doanh thu trong tương lai.

33
New cards

重工業はいつも戦争で利益を得る。

Công nhiệp nặng luôn đc hưởng lợi từ chiến tranh

34
New cards

鉄鋼業

Ngành công nghiệp luyện kim

35
New cards

機械工業

Ngành công nghiệp chế tạo máy móc

36
New cards

造船業

Ngành CN đóng tàu

37
New cards

軽工業

công nghiệp nhẹ

38
New cards

繊維業界

công nghiệp dệt may