1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
冬天
dōng tiān (từ đông này có ý nghĩa là cuối, đến cuối á)
winter

终
zhōng
1. end; finish, đến cuối đời
tā zhōng shì chéngrènle cuòwù. He finally admitted his mistake
lǚchéng zài měilì dì hǎitān shàng zhōngzhǐ. The journey ended on a beautiful beach.
tā zài jiāzhōng ānxiáng de zhōnglǎo. She lived out her days peacefully at home.
图
tú :map; chart; picture; drawing
Chữ đồ trong bản đồ á (có bộ vi để thể hiện cho cái khung của bản đồ), ở trong thì là giản thể thành bộ đông thôi
我喜欢这幅图画。wǒ xǐhuan zhè fú túhuà. I like this painting.

书
shū /thư/ sách (nó còn là kiểu thư thái á)
Có cái bộ giống trong shitang (bội thiệt á nhà ăn kìa)
舒服
shū fu : thoải mái /thư/ ở dưới à bộ thiệt, kiểu hàng ngàn lời nói á (nó là bộ Thiệt-lưỡi)
nǐ gǎnjué shūfu ma?
Are you comfortable?

你要买什么书?
caumuonmuasachgi?
老师要买一本法文书
thgiaomuonmuamotquyensachtiengphap
馆
guǎn /quán/các lại quán (có bộ thực vì hồi sưa quán là kiểu ven đường rồi bán đồ ăn đồ uống á)
Chữ quan (trong quan chức đồ á, có bộ miên và hai cái gần giông bộ khẩu-kiểu quan thì nói rất nhiều nhưng không làm)

大使馆
dà shǐ guǎn :đại sứ quán
embassy /ˈembəsē/
An embassy is the official office and group of people representing a country's government in a foreign capital.
我得去美國大使館。]
wǒ děi qù měiguó dàshǐguǎn.
I have to go to the U.S. Embassy.
茶馆
quantra
饭馆
quancom
图书馆
library /đồ thư quán/ thư viện
换
huàn : /hoán/ đổi, thay, trao đổi
Có tàu gảy và bộ ương (gợi âm)
换衣服
Huanyifu
换钱
Huanqian
换手机
Huanshouji
还钱
Tratien
找钱
Trả tiền thừa
换人
Đổi người
人民币
rén mín bì (Có bộ thị là bộ Cân)
Chinese Yuan (CNY); Renminbi (RMB)
你有多少人民币?
nǐ yǒu duōshǎo rénmínbì?
How many Chinese Yuan do you have?

公元
gōng yuán
Công nguyên. (Có bộ nguyên đằng sau)
美元
usd
日元
yen
越南盾
yuè nán dùn : vnd
tun: nghĩa gốc là cái khiên (có bộ che mưa, mục, và shi)
小姐
xiǎojiě : tiểu thư, hoa hậu, chị ơi
先生
xiān sheng: tiên sinh, anh ơi
Xian: có bộ thổ và bộ nhi

等
děng /đẳng/ đợi ; ngoài ra kiểu còn đẳng cấp á
có bộ trúc ở trên và
Bộ sĩ (trong từ sĩ tử á), dưới là bộ Thốn
—> ghép hai cái dô thành bộ TỰ (chùa)
Kiểu dưới cổng chùa coi cành trúc la đà và mình đứng ở dưới đó đợi

寺庙
sì mìao : chùa, miếu
yuènán yǒumíng de sìmiào hěnduō.
There are many famous temples in Vietnam.
广 ở trên → mái/nhà có mái.
由 ở dưới.
Nhớ âm: miào ≈ miếu → 庙 = miếu/đền.
高等教育
gāoděng jiàoyù - giáo dục bậc cao / giáo dục đại học
平等
píng děng
Equally
男奴平等
Nam nữ bình đẳng
等我一下
doitoimotchut
零
líng /linh/ :0
vũ (trong vũ trang á)

百
bǎi 💯 (mượn của chữ bái-trắng á)
他有一百块钱。
tā yǒu yībǎi kuài qián.
He has one hundred yuan.
Đại học bách khoa: Đại học trăm nghành-nhiều nghành
Bách khoa toàn thư

一百零一
101
一百一十三
113 thêm 1 chữ yi vào cho hàng trăm từ 11 đến 19
一百一十
110
二百一十九
219
yiubaiershisan
123
一百九十九
199
二百五十四
254
七百六十八
768
八百九十一
891
九百一十七
917
八百零九
809
两百七十
270
千
Lt: /thiên/ ngàn , nghìn. (Trong thiên thu, thiên niên kỉ á)
一千
1000
一千两百五十四
1254
八千七百六十八
8768
两千八百九十一
2891
万
wàn /vạn/ chục nghìn, vạn 0000 số không
100万
1 triệu vnđ
万岁
wàn sùi : /muôn năm/ vạn tuế (
岁 (suì) — tuổi; năm (tuổi)
Mỗi buổi tối (夕), mình nhìn lên núi (山) và nhận ra mình lại thêm một tuổi.” 😂
“Vạn tuế” = 万岁 (wànsuì), nghĩa là “muôn năm”. Tên này gắn với quan niệm dân gian rằng cây sống rất lâu, nên mang ý nghĩa trường thọ, trường tồn.
一亿
Yiyì (Bên đó là 8 số 0) 100 triệu
十亿
shí yif. 1 tỷ
一万五千四百三十二
15432
两万七千八百一十三
27813
觉得
jué de
Chữ jue ở trên mượn của xue, ở dưới của Jian.
De: đạt được, nắm được nên có bộ nhân kép á

你吃哪个?
banncainao?
你买哪本书?
cumuaquyensachnao?
你觉得中国菜怎么样?
uacamthayotrungnhuthenao?
这个怎么吃?
cainayannhuthenao?
多少公斤?
baonhieucan
你多大?
Howoldareyou?
nijinnianduodale?
你多重?
What is your weight?
你多高?
howtallareyou?
越南多大?
vnlonntn?
几个人去?
maynguoidi?