第10个: 你是哪国人?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:07 AM on 9/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

冬天

dōng tiān (từ đông này có ý nghĩa là cuối, đến cuối á)

winter

<p>dōng tiān  (từ đông này có ý nghĩa là cuối, đến cuối á)</p><p><span>winter</span></p>
2
New cards

zhōng

1. end; finish, đến cuối đời

tā zhōng shì chéngrènle cuòwù. He finally admitted his mistake

lǚchéng zài měilì dì hǎitān shàng zhōngzhǐ. The journey ended on a beautiful beach.

tā zài jiāzhōng ānxiáng de zhōnglǎo. She lived out her days peacefully at home.

3
New cards

tú :map; chart; picture; drawing

Chữ đồ trong bản đồ á (có bộ vi để thể hiện cho cái khung của bản đồ), ở trong thì là giản thể thành bộ đông thôi


我喜欢这幅画。wǒ xǐhuan zhè fú túhuà. I like this painting.

<p><span>tú  :map; chart; picture; drawing</span></p><p>Chữ đồ trong bản đồ á (có bộ vi để thể hiện cho cái khung của bản đồ), ở trong thì là giản thể thành bộ đông thôi</p><p></p><p><span>我喜欢这幅</span><span style="color: var(--text-red) !important;">图</span><span>画。</span>wǒ xǐhuan zhè fú túhuà. I like this painting.</p>
4
New cards

shū /thư/ sách (nó còn là kiểu thư thái á)

Có cái bộ giống trong shitang (bội thiệt á nhà ăn kìa)


5
New cards

舒服

shū fu : thoải mái /thư/ ở dưới à bộ thiệt, kiểu hàng ngàn lời nói á (nó là bộ Thiệt-lưỡi)

nǐ gǎnjué shūfu ma?

Are you comfortable?

<p>shū fu : thoải mái  /thư/ ở dưới à bộ thiệt, kiểu hàng ngàn lời nói á (nó là bộ Thiệt-lưỡi)</p><p>nǐ gǎnjué shūfu ma?</p><p>Are you comfortable?</p>
6
New cards

你要买什么书?

caumuonmuasachgi?

7
New cards

老师要买一本法文书

thgiaomuonmuamotquyensachtiengphap

8
New cards

guǎn /quán/các lại quán (có bộ thực vì hồi sưa quán là kiểu ven đường rồi bán đồ ăn đồ uống á)

Chữ quan (trong quan chức đồ á, có bộ miên và hai cái gần giông bộ khẩu-kiểu quan thì nói rất nhiều nhưng không làm)

<p><span>guǎn   /quán/các lại quán (có bộ thực vì hồi sưa quán là kiểu ven đường rồi bán đồ ăn đồ uống á)</span></p><p><strong>Chữ quan </strong>(trong quan chức đồ á, có bộ miên và hai cái gần giông bộ khẩu-kiểu quan thì nói rất nhiều nhưng không làm)</p>
9
New cards

大使馆


dà shǐ guǎn :đại sứ quán

embassy /ˈembəsē/

An embassy is the official office and group of people representing a country's government in a foreign capital.


我得去美國大使館。]

děi qù měiguó dàshǐguǎn.

I have to go to the U.S. Embassy.

10
New cards

茶馆

quantra

11
New cards

饭馆

quancom

12
New cards

图书馆

library /đồ thư quán/ thư viện

13
New cards

huàn : /hoán/ đổi, thay, trao đổi

Có tàu gảy và bộ ương (gợi âm)

14
New cards

换衣服

Huanyifu


15
New cards

换钱

Huanqian

16
New cards

换手机

Huanshouji

17
New cards

还钱

Tratien

18
New cards

找钱

Trả tiền thừa

19
New cards

换人

Đổi người

20
New cards

人民币

rén mín bì (Có bộ thị là bộ Cân)

Chinese Yuan (CNY); Renminbi (RMB)


你有多少人民币

nǐ yǒu duōshǎo rénmínbì?

How many Chinese Yuan do you have?

<p>rén mín bì   (Có bộ thị là bộ Cân)</p><p>Chinese Yuan (CNY); Renminbi (RMB)</p><p></p><p>你有多少<span style="color: var(--text-red) !important;">人民币</span>?</p><p>nǐ yǒu duōshǎo rénmínbì?</p><p>How many Chinese Yuan do you have?</p>
21
New cards

公元

gōng yuán

Công nguyên. (Có bộ nguyên đằng sau)

22
New cards

美元

usd

23
New cards

日元

yen

24
New cards

越南盾

yuè nán dùn : vnd

tun: nghĩa gốc là cái khiên (có bộ che mưa, mục, và shi)

25
New cards

小姐

xiǎojiě : tiểu thư, hoa hậu, chị ơi

26
New cards

先生

xiān sheng: tiên sinh, anh ơi


Xian: có bộ thổ và bộ nhi

<p><span>xiān sheng: tiên sinh, anh ơi</span></p><p></p><p><span>Xian: có bộ thổ và bộ nhi</span></p>
27
New cards

děng /đẳng/ đợi ; ngoài ra kiểu còn đẳng cấp á

có bộ trúc ở trên và

Bộ sĩ (trong từ sĩ tử á), dưới là bộ Thốn

—> ghép hai cái dô thành bộ TỰ (chùa)


Kiểu dưới cổng chùa coi cành trúc la đà và mình đứng ở dưới đó đợi

<p><span>děng /đẳng/ đợi  ; ngoài ra kiểu còn đẳng cấp á</span></p><p><span>có bộ trúc ở trên và</span></p><p>Bộ sĩ (trong từ sĩ tử á), dưới là bộ Thốn</p><p>—&gt; ghép hai cái dô thành bộ TỰ (chùa)</p><p></p><p>Kiểu dưới cổng chùa coi cành trúc la đà và mình đứng ở dưới đó đợi</p>
28
New cards

寺庙

sì mìao : chùa, miếu

yuènán yǒumíng de sìmiào hěnduō.

There are many famous temples in Vietnam.


广 ở trên → mái/nhà có mái.

由 ở dưới.

Nhớ âm: miào ≈ miếu → 庙 = miếu/đền.

29
New cards

高等教育

gāoděng jiàoyù - giáo dục bậc cao / giáo dục đại học

30
New cards

平等

píng děng

Equally

31
New cards

男奴平等

Nam nữ bình đẳng

32
New cards

等我一下

doitoimotchut

33
New cards

líng /linh/ :0


vũ (trong vũ trang á)

<p><span>líng  /linh/ :0</span></p><p></p><p>vũ (trong vũ trang á)</p>
34
New cards

bǎi 💯 (mượn của chữ bái-trắng á)


他有一百块钱。

tā yǒu yībǎi kuài qián.

He has one hundred yuan.


Đại học bách khoa: Đại học trăm nghành-nhiều nghành

Bách khoa toàn thư

<p><span>bǎi </span><span data-name="100" data-type="emoji">💯</span> (mượn của chữ bái-trắng á)</p><p></p><p>他有一百块钱。</p><p>tā yǒu yībǎi kuài qián.</p><p>He has one hundred yuan.</p><p></p><p>Đại học bách khoa: Đại học trăm nghành-nhiều nghành</p><p>Bách khoa toàn thư</p>
35
New cards

一百零一

101

36
New cards

一百一十三

113 thêm 1 chữ yi vào cho hàng trăm từ 11 đến 19

37
New cards

一百一十

110

38
New cards

二百一十九

219

39
New cards

yiubaiershisan

123

40
New cards

一百九十九

199

41
New cards

二百五十四

254

42
New cards

七百六十八

768

43
New cards

八百九十一

891

44
New cards

九百一十七

917

45
New cards

八百零九

809

46
New cards

两百七十

270

47
New cards

Lt: /thiên/ ngàn , nghìn. (Trong thiên thu, thiên niên kỉ á)

48
New cards

一千

1000

49
New cards

一千两百五十四

1254

50
New cards

八千七百六十八

8768

51
New cards

两千八百九十一

2891

52
New cards

wàn /vạn/ chục nghìn, vạn 0000 số không

53
New cards

100万

1 triệu vnđ

54
New cards

万岁

wàn sùi : /muôn năm/ vạn tuế (

岁 (suì) — tuổi; năm (tuổi)

Mỗi buổi tối (夕), mình nhìn lên núi (山) và nhận ra mình lại thêm một tuổi.” 😂


“Vạn tuế” = 万岁 (wànsuì), nghĩa là “muôn năm”. Tên này gắn với quan niệm dân gian rằng cây sống rất lâu, nên mang ý nghĩa trường thọ, trường tồn.

55
New cards

一亿

Yiyì (Bên đó là 8 số 0) 100 triệu

56
New cards

十亿

shí yif. 1 tỷ

57
New cards

一万五千四百三十二

15432

58
New cards

两万七千八百一十三

27813

59
New cards

觉得

jué de


Chữ jue ở trên mượn của xue, ở dưới của Jian.

De: đạt được, nắm được nên có bộ nhân kép á

<p><span>jué de</span></p><p></p><p><span>Chữ jue ở trên mượn của xue, ở dưới của Jian. </span></p><p><span>De: đạt được, nắm được nên có bộ nhân kép á</span></p>
60
New cards

你吃哪个?

banncainao?

61
New cards

你买哪本书?

cumuaquyensachnao?

62
New cards

你觉得中国菜怎么样?

uacamthayotrungnhuthenao?

63
New cards

这个怎么吃?

cainayannhuthenao?

64
New cards

多少公斤?

baonhieucan

65
New cards

你多大?

Howoldareyou?

nijinnianduodale?

66
New cards

你多重?

What is your weight?

67
New cards

你多高?

howtallareyou?

68
New cards

越南多大?

vnlonntn?

69
New cards

几个人去?

maynguoidi?