1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Draw up
Soạn thảo, lập (hợp đồng, kế hoạch, danh sách…)

Draw up
Co rút, kéo lên (chân, ghế...)

Set off
Make sth go off

Set off
Khởi hành

Set off
Làm nổi bật, tôn lên (màu sắc, vẻ đẹp...)

Set off
Gây ra, khơi mào (1 hoạt động, sự kiện, chuỗi sự kiện…)

set sb off doing
khiến ai đó bắt đầu lm j (cười, khóc, xúc động, nói về điều gì…)
Stick to
bám vào dính vào

Stick to sth
Tuân theo, tuân thủ (schedule, routine, rule, promise…)

Stick to sth
Kiên trì với cj
someone's declining years
những năm cuối đời của ai
bite sb’s head off
gắt gỏng, cọc cằn vô cớ với ai
bite your lip
kìm nén (đề ko thể hiện cảm xúc, nói)
bite off more than you can chew
Cố quá sức / ôm đồm quá tầm tay (nhận lm vc khó/nhiều hơn khả năng)
bite the bullet
cắn răng chịu đựng / dũng cảm đối mặt

bite the dust
thất bại, bị đánh bại

bite the dust
(đồ vật) Hỏng, ngừng hoạt động
bite the hand that feeds you
ăn cháo đá bát
come back to bite sb
gây họa về sau
sb/sth won't bite
→ trấn an ai đó đừng ngại/sợ khi tiếp cận 1 ng / thử lm j

bite back (at sb/sth)
Phản công / Đáp trả gay gắt

bite sth back
nén lại cj, kiềm chế cxuc, lời nói
bite into sth
Làm giảm / Bào mòn (tiền bạc, lợi nhuận, thời gian)