CHƯƠNG 1: SINH LÝ MÁU

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/417

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:16 PM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

418 Terms

1
New cards

Chức năng chung của máu:

  1. Vận chuyển khí, chất dinh dưỡng và các sản phẩm đào thải

  2. Bảo vệ cơ thể

  3. Thống nhất và điều hòa hoạt động cơ thể

2
New cards

Huyết tố cầu (hemoglobin) của hồng cầu và chất kiềm của huyết tương thực hiện chức năng gì?

A. Chuyên chở O2 và CO2 trao đổi giữa phế nang và tổ chức tế bào

B. Vận chuyển glucose , acid amin và acid béo , vitamin,.. cung cấp cho các tế bào

C. Lưu thông khắp cơ thể lấy những chất cặn bã của chuyển hóa tế bào đưa đến cơ quan bài xuất như thận, phổi, tuyến mồ hôi,..

A

3
New cards

Máu chuyên chở O2 và CO2 trao đổi giữa phế nang và tổ chức tế bào là thực hiện chức năng gì?

A. Hô hấp

B. Dinh dưỡng

C. Đào thải

A

4
New cards

Máu vận chuyển glucose , acid amin và acid béo , vitamin,.. cung cấp cho các tế bào thực hiện chức năng gì?

A. Hô hấp

B. Dinh dưỡng

C. Đào thải

B

5
New cards

Máu lưu thông khắp cơ thể lấy những chất cặn bã của chuyển hóa tế bào đưa đến cơ quan bài xuất như thận, phổi, tuyến mồ hôi,.. chức năng gì?

A. Hô hấp

B. Dinh dưỡng

C. Đào thải

C

6
New cards

Các loại bạch cầu của máu có 3 khả năng gì?

  1. Thực bào

  2. Khử độc

  3. Tiêu diệt vi khuẩn

7
New cards

Hệ miễn dịch lympho bào có vai trò quan trọng trong quá trình:

Cầm máu và tham gia vào cơ chế bảo vệ cơ thể

8
New cards

Hệ miễn dịch lympho bào gồm:

  1. Lympho B và lympho T

  2. Các kháng thể

  3. Kháng độc tố

  4. Protein huyết tương

9
New cards

Máu thực hiện chức năng thống nhất và điều hòa hoạt động cơ thể nhằm:

Duy trì sự hằng định pH và áp lực thẩm thấu của dịch ngoại bào

10
New cards

Bản chất của máu:

Là 1 mô liên kết đặc biệt

11
New cards

Thành phần cơ bản của máu:

Chất lỏng (huyết tương) và phần tế bào (huyết cầu)

12
New cards

Tỷ trọng máu phụ thuộc vào:

  1. Nồng độ protein

  2. Huyết cầu

  3. Nồng độ các chất trong huyết tương

13
New cards

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

  1. Nồng độ protein

  2. Số lượng huyết cầu

14
New cards

Khi số lượng huyết cầu tăng thì độ nhớt máu:

A. Tăng

B. Giảm

A

15
New cards

Khi nồng độ protein huyết tương tăng thì độ nhớt máu:

A. Tăng

B. Giảm

A

16
New cards

Khi độ nhớt máu tăng, tim phải làm việc như thế nào để duy trì sự lưu thông của máu?

A. Ít hơn

B. Nhiều hơn

B

17
New cards

Tình trạng tim làm việc nhiều trong thời gian dài dẫn đến:

Suy tim và tăng huyết

18
New cards

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố:

  1. Muối NaCl (phần lớn)

  2. Các protein hòa tan (phần nhỏ)

19
New cards

Áp suất thẩm thấu của máu quyết định:

Sự phân phối nước trong cơ thể

20
New cards

Độ pH của máu:

A. 7,29

B. 7,39

C. 7,49

D. 7,59

B

21
New cards

Máu có phản ứng:

A. Kiềm mạnh

B. Toan mạnh

C. Kiềm yếu

D. Toan yếu

C

22
New cards

Khi bị ngạt và bị sốc máu nghiêng về phía:

A. Acid

B. Kiềm

A

23
New cards

Khi bị thở nhanh máu nghiêng về phía:

A. Acid

B. Kiềm

B

24
New cards

Phần trăm khối lượng huyết tương và huyết cầu trong máu lần lượt là:

A. 59% và 41%

B. 41% và 59%

C. 46% và 54%

D. 54% và 46%

D

25
New cards

Trong cận lâm sàng, tỷ lệ huyết tương và huyết cầu được xác định bằng cách:

Quay ly tâm trong ống hemotocrit

26
New cards

Khi cơ thể mất nước (nôn ói, tiêu chảy,..) thì tỷ lệ huyết cầu:

A. Tăng

B. Giảm

A

27
New cards

Khi cơ thể mắc bệnh đa hồng cầu thì tỷ lệ huyết cầu:

A. Tăng

B. Giảm

A

28
New cards

Khi cơ thể thiếu máu thì tỷ lệ huyết cầu:

A. Tăng

B. Giảm

B

29
New cards

Huyết tương là gì?

Là hỗn dịch có màu vàng nhạt với

  • 91% nước

  • 7% protein

  • 2% các thành phần khác nhau như chất điện giải, chất dinh dưỡng, các khí hòa tan, sản phẩm bài tiết, hormone và các chất men

30
New cards

Na+, Cl- có tác dụng gì?

A. Tạo áp suất thẩm thấu, quyết định sự phân phối nước giữa trong và ngoài tế bào

B. Tác dụng lớn trong sự hưng phấn thần kinh, co bóp của cơ, đặc biệt là cơ tịm

C. Cần cho cấu tạo xương, răng, cho quá trình đông máu, cho quá trình hưng phấn của cơ thần kinh

D. Tác dụng quan trọng trong việc giữ cần bằng điện giải trong hồng cầu và điều hòa cân bằng acid kiềm

A

31
New cards

K+ có tác dụng gì?

A. Tạo áp suất thẩm thấu, quyết định sự phân phối nước giữa trong và ngoài tế bào

B. Tác dụng lớn trong sự hưng phấn thần kinh, co bóp của cơ, đặc biệt là cơ tịm

C. Cần cho cấu tạo xương, răng, cho quá trình đông máu, cho quá trình hưng phấn của cơ thần kinh

D. Tác dụng quan trọng trong việc giữ cần bằng điện giải trong hồng cầu và điều hòa cân bằng acid kiềm

B

32
New cards

Ca2+ có tác dụng gì?

A. Tạo áp suất thẩm thấu, quyết định sự phân phối nước giữa trong và ngoài tế bào

B. Tác dụng lớn trong sự hưng phấn thần kinh, co bóp của cơ, đặc biệt là cơ tịm

C. Cần cho cấu tạo xương, răng, cho quá trình đông máu, cho quá trình hưng phấn của cơ thần kinh

D. Tác dụng quan trọng trong việc giữ cần bằng điện giải trong hồng cầu và điều hòa cân bằng acid kiềm

C

33
New cards

Phospho có tác dụng gì?

A. Tạo áp suất thẩm thấu, quyết định sự phân phối nước giữa trong và ngoài tế bào

B. Tác dụng lớn trong sự hưng phấn thần kinh, co bóp của cơ, đặc biệt là cơ tịm

C. Cần cho cấu tạo xương, răng, cho quá trình đông máu, cho quá trình hưng phấn của cơ thần kinh

D. Tác dụng quan trọng trong việc giữ cần bằng điện giải trong hồng cầu và điều hòa cân bằng acid kiềm

D

34
New cards

pH của máu phụ thuộc vào:

HCO3- và H+

35
New cards

Zn cần dùng để cấu tạo:

A. Insulin

B. Amylaz

C. Hồng cầu

D. Hormon tuyến giáp

A

36
New cards

Cl cần dùng để cấu tạo:

A. Insulin

B. Amylaz

C. Hồng cầu

D. Hormon tuyến giáp

B

37
New cards

Fe cần dùng để cấu tạo:

A. Insulin

B. Amylaz

C. Hồng cầu

D. Hormon tuyến giáp

C

38
New cards

Iot cần dùng để cấu tạo:

A. Insulin

B. Amylaz

C. Hồng cầu

D. Hormon tuyến giáp

D

39
New cards

Các chất hữu cơ của huyết tương gồm:

  1. Protein huyết tương

  2. Lipid huyết tương

  3. Carbonhydrate huyết tương

  4. Vitamin huyết tương

40
New cards

Thành phần protein trong huyết tương tồn tại dưới dạng gì?

Dạng hòa tan

41
New cards

Thành phần của protein huyết tương:

  • Albumin (58%)

  • Globulin (38%)

  • Fibrinogen (4%)

42
New cards

Bằng phương pháp điện di, người ta phân chia protein huyết tương thành 4 phân suất lớn:

  • Albumin

  • Globulin α, β, γ

43
New cards

Các chức năng của protein huyết tương:

  1. Chức năng tạo áp suất keo

  2. Chức năng vận chuyển

  3. Chức năng bảo vệ cơ thể

  4. Chức năng gây đông máu

44
New cards

Các chất góp phần tạo nên áp suất thẩm thấu của máu:

A. Globulin và NaCl

B. Albumin và NaCl

C. Globulin và Na2CO3

D. Albumin và Na2CO3

B

45
New cards

Áp suất keo có ảnh hưởng gì?

  • Ảnh hưởng lớn tới sự trao đổi nước giữa hai bên thành mao mạch

  • Giữ cân bằng nước giữa máu và dịch kẽ tế bào

46
New cards

Albumin được tổng hợp từ đâu?

Được gan tổng hợp từ các acid amin tự do nhờ máu mang tới

47
New cards

Trong các bệnh làm giảm chức năng gan hay bệnh suy dinh dưỡng nặng sẽ gây nên hiện tượng gì?

Phù

(Albumin trong máu giảm → áp suất keo giảm → nước trong mạch thoát ra đọng trong các khoang gian bào → Phù)

48
New cards

Chức năng tự bảo vệ cơ thể chủ yếu do protein huyết tương nào?

Gamma- globulin

49
New cards

Gamma- globulin còn được gọi là gì?

Kháng thể có tác dụng trung hòa các kháng nguyên → khả năng miễn dịch cho cơ thể

50
New cards

Có 5 loại globulin miễn dịch Ig là:

IgG, IgA, IgM, IgD, IgE

51
New cards

Các yếu tố đông máu của huyết tương đều là protein là:

I, II, V, VII, IX, X

52
New cards

Các yếu tố đông máu I, II, V, VII, IX, X có đặc điểm chung gì?

Đều thuộc globulin và do gan sản xuất

53
New cards

Sự hoạt hóa của yếu tố gây đông máu có tác dụng gì?

Làm biến đổi fibrinogen → fibrin (sợi huyết) có tác dụng hình thành cục máu đông

54
New cards

Huyết thanh là gì?

Là huyết tương đã được loại bỏ các yếu tố đông máu

55
New cards

Ure, creatin, creatinin,.. là các sản phầm bài tiết của tế bào và là:

Những nito phi protein

56
New cards

Acid amin tự do là nguyên liệu cần thiết cho:

Hoạt động tạo hình và sinh năng lượng của tế bào

57
New cards

GOT, GPT được gọi là gì?

Các emzym có bản chất protein

58
New cards

Bệnh viêm gan do virus, tắc mạch vành thì GOT và GPT như thế nào?

A. Tăng

B. Giảm

A

59
New cards

Hàm lượng protein toàn phần của huyết tương và tỷ lệ giữa các loại protein huyết tương có là hằng số (const) hay không?

A. Có

B. Không

A

60
New cards

Lipid huyết tương ở dạng nào?

A. Dạng tự do

B. Acid béo tự do, diglycerid, triglycerid, cholesterol

C. Kết hợp với protein huyết tương tạo thành hợp chất hòa tan lipoprotein

D. B và C

D

61
New cards

Lipid huyết tương có chức năng gì?

  1. Vận chuyển

  2. Dinh dưỡng

62
New cards

Có 5 lipoprotein huyết tương:

  1. Chylomicron

  2. α-lipoprotein (HDL)

  3. Tiền β-lipoprotein (VLDL)

  4. IDL

  5. β-lipoprotein (LDL)

63
New cards

Lipoprotein huyết tương nào có phân suất nặng nhất?

A. Chylomicron

B. HDL
C. VLDL
D. LDL

A

64
New cards

Lipoprotein huyết tương nào có phân suất nhẹ nhất?

A. Chylomicron

B. HDL
C. VLDL
D. LDL

B

65
New cards

Thành phần chủ yếu của Chylomicron là:

Triglycerid

66
New cards

Lipoprotein huyết tương nào có đường kính nhỏ nhất?

A. Chylomicron

B. HDL
C. VLDL
D. LDL

B

67
New cards

Thành phần chủ yếu của HDL là:

phospholipid

68
New cards

Chất dọn dẹp động mạch xơ vữa hay “chất mỡ có ích” là đang nói tới:

A. Chylomicron

B. HDL
C. VLDL
D. LDL

B

69
New cards

Chức năng chính của HDL:

Vận chuyển lipid cholesterol dư thừa từ các tổ chức về gan

70
New cards

HDL chia làm 2 loại là:

Loại hoạt động và không hoạt động

71
New cards

HDL loại hoạt động có tác dụng gì?

Dự phòng trong bệnh tim mạch, chống viêm

72
New cards

HDL cao trong xét nghiệm bệnh mạn tính không có ý nghĩa là tại sao?

Trong bệnh mạn tính, có thể tăng HDL hoạt động trong thời gian ngắn sau đó chuyển sang dạng bất hoạt

73
New cards

Chức năng chính của VLDL:

Vận chuyển acid béo tới các mô

74
New cards

IDL được định nghĩa là:

Là các chất dư thừa còn lại sau chuyển hóa VLDL

75
New cards

Nhiệm vụ chính của LDL:

Vận chuyển cholesterol đến các tổ chức và vận chuyển caroten

76
New cards

Nguyên liệu để tổng hợp lipid các loại là:

A. Acid béo tự do

B. Thể ceton

C. Cholesterol huyết tương

A

77
New cards

Nguồn năng lượng cho tất cả các loại tế bào (trừ tế bào thần kinh) vào lúc ngoài hấp thu hay nhịn đói:

A. Acid béo tự do

B. Thể ceton

C. Cholesterol huyết tương

B

78
New cards

Nguyên liệu để tổng hợp nhiều chất quan trọng như hormone tuyến thượng thận và sinh dục, thành phần của mật:

A. Acid béo tự do

B. Thể ceton

C. Cholesterol huyết tương

C

79
New cards

Vật liệu nền của tế bào và là một trong những thành phần chủ yếu của màng tế bào (đặc biệt là tế bào não) là:

A. Acid béo tự do

B. Thể ceton

C. Cholesterol huyết tương

C

80
New cards

Khi cholesterol quá cao sẽ gây nên hiện tượng:

Lắng đọng ở thành mạch máu gây xơ vữa mạch máu

81
New cards

Chất nào tham gia vào sự hấp thu các vitamin:

A. Acid béo tự do

B. Thể ceton

C. Cholesterol huyết tương

C

82
New cards

Hầu hết carbonhydrate huyết tương dưới dạng gì?

  • Glucose tự do

  • Chất chuyển hóa của nó (lactate)

  • Một số protein chứa đường

83
New cards

Chức năng chủ yếu của carbonhydrate huyết tương là:

Dinh dưỡng

84
New cards

Điều hòa nồng độ glucose trong huyết tương là:

Một trong những cơ chế điển hình điều hòa giữ tính hằng định nội môi

85
New cards

Dựa vào cơ chế điều hòa nồng độ glucose, khi ăn nhiều đường (50g đường) thì nồng độ thay đổi như thế nào?

Chỉ tăng trong khoảng 1-2h rồi sau đó trở về bình thường

86
New cards

Dựa vào cơ chế điều hòa nồng độ glucose, khi nhịn đói thì nồng độ thay đổi như thế nào?

Giảm sút không đáng kể nhờ cơ chế điều hòa

87
New cards

Chỉ số phản ánh lượng đường trong máu tại thời điểm đo, không phản ánh được sự kiểm soát glucose huyết trong quá trình diễn biến của bệnh đái tháo đường là:

A. Chỉ số glucose huyết

B. Chỉ số HbA1c

A

88
New cards

Chỉ số phản ánh tình trạng kiểm soát glucose huyết trong suốt 3 tháng và giúp tiên lượng về biến chứng đái tháo đường là:

A. Chỉ số glucose huyết

B. Chỉ số HbA1c

B

89
New cards

Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Số lượng hồng cầu

B. Số lượng tiểu cầu

C. Nông độ protein và số lượng huyết cầu

D. Nồng độ Na và CI

C

90
New cards

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

B. Nông độ protein và nồng độ các chất điện giải

C. Nồng độ phospholipid và lipoprotein

D. Nồng độ NaCl và globulin

A

91
New cards

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Nồng độ NaCl và protein hoà tan

B. Nồng độ Cl và calci

C. Nồng độ albumin và lipoprotein

D. Nồng độ glucose

A

92
New cards

Protid huyết tương KHÔNG có chức năng nào?

A. Tạo áp suất keo của máu

B. Vận chuyên lipid trong máu

C. Bảo vệ cơ thế

D. Vận chuyển oxy

D

93
New cards

Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào?

A. Na+

B. Cl-

C. K+

D. HCO3- và H+

D

94
New cards

Hematocrit là tỉ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào?

A. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần

B. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương

C. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương

D. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh

C

95
New cards

Áp suất keo của máu được tạo nên bởi chất nào?

A. Globulin

B. Albumin

C. NaCl

D. Lipoprotein

B

96
New cards

Chất nào KHÔNG phải là lipoprotein huyết?

A. a-lipoprotein (High-Density Lipoprotein: HDL)

B. Tiền B-lipoprotein (Very Low-Density Lipoprotein: VDL)

C. Lipoprotein (Intermediate Density Lipoprotein: IDL)

D. Caroten

D

97
New cards

Chất nào có chức năng vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tổ chức về gan?

A. Chylomicron

B. VLDL

C. IDL

D. HDL

D

98
New cards

Thể ceton KHÔNG là nguồn năng lượng cho tế bào nào?

A. Thần kinh

B. Tim

C. Gan

D. Phổi

A

99
New cards

Hồng cầu chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng tế bào máu?

95%

100
New cards

Cấu trúc hình đĩa lõm 2 mặt thích hợp với khả năng vận chuyển khí của hồng cầu vì:

  1. Làm tăng diện tích tiếp xúc của hồng cầu lên 30% so với hồng cầu hình cầu

  2. Làm tăng tốc độ khuếch tán khí → các khí đi vào và đi ra hồng cầu dễ dàng hơn

  3. Làm hồng cầu có thể biến dạng dễ dàng khi đi qua các mao mạch có đường kính nhỏ